CTCP Nhựa Bình Minh (HOSE: BMP)

Binh Minh Plastics Joint Stock Company

62,400

2,400 (+4%)
22/01/2021 15:00

Mở cửa61,700

Cao nhất62,900

Thấp nhất61,500

KLGD283,100

Vốn hóa5,108.12

Dư mua21,000

Dư bán14,100

Cao 52T 66,500

Thấp 52T29,800

KLBQ 52T204,620

NN mua71,200

% NN sở hữu81.53

Cổ tức TM5,840

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*5,164

P/E11.62

F P/E8.44

BVPS28,838

P/B2.08

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng BMP: HPG VNM FPT NTP HSG
Trending: HPG (80.934) - ROS (75.804) - MBB (67.811) - SHB (62.975) - STB (59.190)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Nhựa Bình Minh
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/01/202162,4002,400 (+4%)283,100
21/01/202160,000 (0.00%)331,100
20/01/202160,000200 (+0.33%)374,700
19/01/202159,800-3,400 (-5.38%)538,000
18/01/202163,200-900 (-1.40%)299,000
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
07/10/2020Trả cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, 2,840 đồng/CP
17/07/2020Trả cổ tức đợt 3/2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
05/05/2020Trả cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
04/12/2019Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
04/06/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 2,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 13/01/2021
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 50 0 13/01/2021
4 KIS (CK KIS) 50 0 30/12/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/12/2020
6 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 06/01/2021
8 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 21/08/2020
9 MBS (CK MB) 50 0 13/01/2021
10 VNDS (CK VNDirect) 50 0 07/01/2021
11 ACBS (CK ACB) 50 0 10/12/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 18/01/2021
13 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
15 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 13/01/2021
16 MBKE (CK MBKE) 50 0 05/01/2021
17 BSC (CK BIDV) 50 0 07/01/2021
18 VDSC (CK Rồng Việt) 45 0 11/11/2020
19 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/01/2021
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 11/01/2021
21 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
23 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
24 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
26 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
27 ABS (CK An Bình) 50 0 08/01/2021
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 18/12/2020
29 SSV (CK Shinhan) 50 0 18/01/2021
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 50 0 08/01/2021
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
33 BOS (CK BOS) 40 0 11/01/2021
34 DNSE (CK Đại Nam) 20 0 06/01/2021
35 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
21/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc tạm ứng cổ tức đợt 2 năm 2020 bằng tiền mặt
17/11/2020Nghị quyết HĐQT số 09 ngày 16.11.2020
17/11/2020Nghị quyết HĐQT số 08 ngày 16/11/2020
29/10/2020BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2020
29/10/2020BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2020

CTCP Nhựa Bình Minh

Tên đầy đủ: CTCP Nhựa Bình Minh

Tên tiếng Anh: Binh Minh Plastics Joint Stock Company

Tên viết tắt:BM PLASCO.

Địa chỉ: 240 Hậu Giang - P. 9 - Q. 6 - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin:

Điện thoại: (84.28) 3969 0973

Fax: (84.28) 3960 6814

Email:binhminhplas@hcm.fpt.vn

Website:http://www.binhminhplastic.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su

Ngày niêm yết: 11/07/2006

Vốn điều lệ: 818,609,380,000

Số CP niêm yết: 81,860,938

Số CP đang LH: 81,860,938

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301464823

GPTL: 209/2003/QĐ-BCN

Ngày cấp: 04/12/2003

GPKD: 0301464823

Ngày cấp: 01/02/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- SXKD các sản phẩm dân dụng và công nghiệp từ chất dẻo và cao su; thiết kế chế tạo khuôn mẫu ngành nhựa, ngành đúc
- SXKD máy móc, thiết bị, vật tư cho ngành xây dựng, trang trí nội thất
- Kinh doanh, xuất nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, máy móc ngành nhựa, cơ khí, cấp thoát nước
- Xây dựng, tư vấn các công trình kỹ thuật dân dụng
- Kiểm tra, giám định ngành hóa chất...

- Thành lập năm 1977 với tên gọi Nhà máy Công tư hợp doanh Nhựa Bình Minh.
- Năm 2004, Công ty tiến hành cổ phần hóa và đến ngày 02/1/2004 chính thức chuyển đổi thành Công ty cổ phần Nhựa Bình Minh.
- Ngày 11/7/2006 cổ phiếu của Công ty được chính thức giao dịch trên thị trường chứng khoán với mã chứng khoán BMP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.