CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội (HNX: SHS)

Saigon - Hanoi Securities JSC

10,000

(%)
22/07/2019 09:04

Mở cửa10,000

Cao nhất10,000

Thấp nhất10,000

KLGD5,900

Vốn hóa2,073

Dư mua283,800

Dư bán309,800

Cao 52T 11,900

Thấp 52T8,500

KLBQ 52T919,456

NN mua-

% NN sở hữu12.60

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS2,746

P/E3.64

F P/E3.13

BVPS9,288

P/B1.08

Mã xem cùng SHS: SHB SSI MBB KBC HCM
Trending: HPG (26.135) - MWG (24.607) - VNM (23.797) - MBB (17.960) - VCB (17.053)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/07/201910,000 (0.00%)5,900
19/07/201910,000 (0.00%)422,430
18/07/201910,000 (0.00%)284,035
17/07/201910,000200 (+2.04%)2,050,775
16/07/20199,800200 (+2.08%)949,608
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
19/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
14/01/2019Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
14/01/2019Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 3:2, giá 12.000 đồng/CP
25/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 800 đồng/CP
24/05/2011Trả cổ tức năm 2010 bằng tiền, 350 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 20 0 27/05/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 24/06/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 10 0 30/01/2019
4 MBS (CK MB) 40 0 05/06/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 25/06/2019
6 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 11/06/2019
7 KIS (CK KIS) 30 0 27/06/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
9 ACBS (CK ACB) 40 0 20/06/2019
10 YSVN (CK Yuanta) 30 0 14/06/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 06/06/2019
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 25/04/2019
13 MBKE (CK MBKE) 20 0 19/06/2019
14 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
15 TVSI (CK Tân Việt) 20 0 01/06/2019
16 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 28/06/2019
17 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 04/07/2018
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 20/05/2019
19 BSC (CK BIDV) 50 0 10/06/2019
20 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
21 ABS (CK An Bình) 50 0 06/06/2019
22 IBSC (CK IB) 50 0 26/06/2019
23 TVB (CK Trí Việt) 50 0 26/06/2019
24 FNS (CK Funan) 40 0 01/04/2019
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 05/06/2019
27 HFT (CK HFT) 50 0 26/06/2019
19/07/2019BCTC quý 2 năm 2019
10/07/2019Báo cáo thường niên năm 2018 (điều chỉnh)
06/06/2019Nghị quyết HĐQT về ngày đăng ký cuối cùng chi trả cổ tức năm tài chính 2018 bằng tiền mặt
02/05/2019Nghị quyết HĐQT về việc sửa đổi Điều lệ và áp dụng Điều lệ sửa đổi
24/04/2019Báo cáo thường niên năm 2018

CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội

Tên tiếng Anh: Saigon - Hanoi Securities JSC

Tên viết tắt:SHS

Địa chỉ: Tầng 1-5 Tòa nhà Unimex Hà Nội số 41 Ngô Quyền - P. Hàng Bài - Q. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thủy Hạnh Mai

Điện thoại: (84.24) 3818 1888

Fax: (84.24) 3818 1688

Email:contact@shs.com.vn

Website:http://www.shs.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 25/06/2009

Vốn điều lệ: 2,072,682,010,000

Số CP niêm yết: 207,268,201

Số CP đang LH: 207,268,201

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102524651

GPTL: 66/UBCK-GP

Ngày cấp: 15/11/2007

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Tự doanh chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Lưu ký chứng khoán...

VP đại diện:

Số 141-143 Hàm Nghi – P. Nguyễn Thái Bình - Q.1 - Tp.HCM
Điện Thoại: (84.8) 39151368
Fax: (84.8) 39151369

- CTCP Chứng khoán Sài Gòn – Hà Nội (SHS) được chính thức thành lập ngày 15/11/2007 theo Giấy phép số 66/UBCK-GP của UBCKNN, với số VĐL ban đầu là 350 tỷ đồng..
- Ngày 06/05/2009, SHS tăng VĐL từ 350 tỷ đồng lên 410.629.960.000 đồng thông qua hình thức phát hành cổ phiếu thưởng từ nguồn thặng dư vốn cho cổ đông hiện hữu với tỷ lệ chia thưởng 1.000:174.
- Ngày 18/05/2010, SHS tăng VĐL từ 410.629.960.000 đồng lên 1.000 tỷ đồng thông qua hình thức phát hành thêm cổ phiếu và giữ số VĐL như vậy cho đến nay.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.