CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội (HNX: SHS)

Saigon - Hanoi Securities JSC

7,700

-100 (-1.28%)
05/12/2019 15:01

Mở cửa7,800

Cao nhất8,500

Thấp nhất7,700

KLGD191,490

Vốn hóa1,596

Dư mua315,810

Dư bán265,310

Cao 52T 10,600

Thấp 52T6,700

KLBQ 52T623,214

NN mua-

% NN sở hữu11.39

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*2,746

P/E2.84

F P/E3.85

BVPS12,817

P/B0.60

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng SHS: SHB FLC PVS SSI STB
Trending: VNM (27.539) - FLC (21.352) - HPG (21.306) - MWG (20.743) - FPT (18.245)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
05/12/20197,700-100 (-1.28%)191,490
04/12/20197,800200 (+2.63%)181,991
03/12/20197,600-200 (-2.56%)232,665
02/12/20197,800-200 (-2.50%)388,990
29/11/20198,000 (0.00%)134,220
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
19/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
14/01/2019Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
14/01/2019Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 3:2, giá 12,000 đồng/CP
25/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 800 đồng/CP
24/05/2011Trả cổ tức năm 2010 bằng tiền, 350 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 26/11/2019
2 SSI (CK SSI) 20 0 20/11/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 10 0 03/11/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 50 0 30/10/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 14/11/2019
6 KIS (CK KIS) 30 0 15/11/2019
7 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
8 MBS (CK MB) 30 0 25/11/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/11/2019
10 VDSC (CK Rồng Việt) 30 -10 06/11/2019
11 ACBS (CK ACB) 50 0 05/11/2019
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
13 MBKE (CK MBKE) 20 0 28/11/2019
14 YSVN (CK Yuanta) 30 0 25/11/2019
15 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 18/11/2019
16 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 26/11/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 30 01/11/2019
18 BSC (CK BIDV) 50 0 11/11/2019
19 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 04/07/2018
20 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
22 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
23 IBSC (CK IB) 50 0 20/11/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 18/11/2019
25 FNS (CK Funan) 40 0 12/11/2019
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 11/11/2019
28 HFT (CK HFT) 50 0 01/11/2019
22/10/2019Giải trình kết quả kinh doanh quý 3 năm 2019
18/10/2019BCTC quý 3 năm 2019
16/08/2019Giải trình kết quả kinh doanh Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
14/08/2019Báo cáo tỷ lệ vốn khả dụng tháng 6 năm 2019
13/08/2019BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2019

CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội

Tên tiếng Anh: Saigon - Hanoi Securities JSC

Tên viết tắt:SHS

Địa chỉ: Tầng 1-5 Tòa nhà Unimex Hà Nội số 41 Ngô Quyền - P. Hàng Bài - Q. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thủy Hạnh Mai

Điện thoại: (84.24) 3818 1888

Fax: (84.24) 3818 1688

Email:contact@shs.com.vn

Website:http://www.shs.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 25/06/2009

Vốn điều lệ: 2,072,682,010,000

Số CP niêm yết: 207,268,201

Số CP đang LH: 207,268,201

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102524651

GPTL: 66/UBCK-GP

Ngày cấp: 15/11/2007

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Tự doanh chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Lưu ký chứng khoán...

VP đại diện:

Số 141-143 Hàm Nghi – P. Nguyễn Thái Bình - Q.1 - Tp.HCM
Điện Thoại: (84.8) 39151368
Fax: (84.8) 39151369

- CTCP Chứng khoán Sài Gòn – Hà Nội (SHS) được chính thức thành lập ngày 15/11/2007 theo Giấy phép số 66/UBCK-GP của UBCKNN, với số VĐL ban đầu là 350 tỷ đồng..
- Ngày 06/05/2009, SHS tăng VĐL từ 350 tỷ đồng lên 410.629.960.000 đồng thông qua hình thức phát hành cổ phiếu thưởng từ nguồn thặng dư vốn cho cổ đông hiện hữu với tỷ lệ chia thưởng 1.000:174.
- Ngày 18/05/2010, SHS tăng VĐL từ 410.629.960.000 đồng lên 1.000 tỷ đồng thông qua hình thức phát hành thêm cổ phiếu và giữ số VĐL như vậy cho đến nay.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.