CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội (HNX: SHS)

Saigon - Hanoi Securities JSC

11,700

-100 (-0.85%)
20/03/2019 10:30

Mở cửa11,800

Cao nhất11,800

Thấp nhất11,600

KLGD249,158

Vốn hóa1,233

Dư mua591,742

Dư bán420,942

Cao 52T 19,600

Thấp 52T9,200

KLBQ 52T1,203,803

NN mua-

% NN sở hữu22.50

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS3,442

P/E3.43

F P/E2.70

BVPS17,698

P/B0.66

Mã xem cùng SHS: SHB SSI HPG AAA CTG
Trending: HPG (29.534) - VNM (27.751) - YEG (24.242) - CTG (22.034) - HSG (18.459)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
20/03/201911,700-100 (-0.85%)249,158
19/03/201911,800-100 (-0.84%)1,011,351
18/03/201911,900 (0.00%)693,155
15/03/201911,900-200 (-1.65%)464,095
14/03/201912,100100 (+0.83%)625,242
14/01/2019Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
14/01/2019Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 3:2, giá 12.000 đồng/CP
25/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 800 đồng/CP
24/05/2011Trả cổ tức năm 2010 bằng tiền, 350 đồng/CP
15/04/2010Trả cổ tức đợt 2/2009 bằng tiền, 1,120 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 20 0 24/01/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 13/03/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 10 0 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 06/03/2019
6 MBS (CK MB) 40 0 18/01/2019
7 KIS (CK KIS) 30 0 07/03/2019
8 ACBS (CK ACB) 40 0 05/03/2019
9 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 19/02/2019
10 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 06/03/2019
11 VPS (CK VPBank) 50 0 26/02/2019
12 MBKE (CK MBKE) 30 0 11/03/2019
13 YSVN (CK Yuanta) 30 0 13/03/2019
14 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 13/03/2019
15 TVSI (CK Tân Việt) 10 0 01/02/2019
16 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
17 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 04/07/2018
18 BSC (CK BIDV) 50 0 08/03/2019
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
20 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 20 0 06/03/2019
21 IBSC (CK IB) 50 0 04/03/2019
22 ABS (CK An Bình) 50 0 06/03/2019
23 FNS (CK Funan) 40 0 27/02/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/02/2019
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 06/03/2019
27 HFT (CK HFT) 50 0 12/03/2019
22/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
21/01/2019Giải trình kết quả kinh doanh quý 4 năm 2018
18/01/2019BCTC quý 4 năm 2018
13/12/2018Nghị quyết HĐQT về việc thông qua phương án phát hành trái phiếu đợt 4 năm 2018
22/10/2018BCTC quý 3 năm 2018

CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội

Tên tiếng Anh: Saigon - Hanoi Securities JSC

Tên viết tắt:SHS

Địa chỉ: Tầng 1-5 Tòa nhà Unimex Hà Nội số 41 Ngô Quyền - P. Hàng Bài - Q. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thủy Hạnh Mai

Điện thoại: (84.24) 3818 1888

Fax: (84.24) 3818 1688

Email:contact@shs.com.vn

Website:http://www.shs.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 25/06/2009

Vốn điều lệ: 1,053,956,740,000

Số CP niêm yết: 105,395,674

Số CP đang LH: 105,395,674

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102524651

GPTL: 66/UBCK-GP

Ngày cấp: 15/11/2007

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Tự doanh chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Lưu ký chứng khoán...

VP đại diện:

Số 141-143 Hàm Nghi – P. Nguyễn Thái Bình - Q.1 - Tp.HCM
Điện Thoại: (84.8) 39151368
Fax: (84.8) 39151369

- CTCP Chứng khoán Sài Gòn – Hà Nội (SHS) được chính thức thành lập ngày 15/11/2007 theo Giấy phép số 66/UBCK-GP của UBCKNN, với số VĐL ban đầu là 350 tỷ đồng..
- Ngày 06/05/2009, SHS tăng VĐL từ 350 tỷ đồng lên 410.629.960.000 đồng thông qua hình thức phát hành cổ phiếu thưởng từ nguồn thặng dư vốn cho cổ đông hiện hữu với tỷ lệ chia thưởng 1.000:174.
- Ngày 18/05/2010, SHS tăng VĐL từ 410.629.960.000 đồng lên 1.000 tỷ đồng thông qua hình thức phát hành thêm cổ phiếu và giữ số VĐL như vậy cho đến nay.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.