CTCP Chứng khoán SSI (HOSE: SSI)

SSI Securities Corporation

15,550

-50 (-0.32%)
07/07/2020 15:00

Mở cửa15,700

Cao nhất15,850

Thấp nhất15,500

KLGD4,850,680

Vốn hóa9,376

Dư mua148,230

Dư bán105,680

Cao 52T 21,300

Thấp 52T9,900

KLBQ 52T2,525,255

NN mua208,790

% NN sở hữu49.85

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,663

P/E9.38

F P/E9.35

BVPS15,391

P/B1.01

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng SSI: HCM HPG VNM ITA MBB
Trending: HPG (45.800) - VNM (38.235) - ITA (31.698) - FLC (29.635) - ROS (28.604)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán SSI
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
07/07/202015,550-50 (-0.32%)4,850,680
06/07/202015,600450 (+2.97%)3,984,350
03/07/202015,150 (0.00%)2,288,480
02/07/202015,150-150 (-0.98%)2,325,600
01/07/202015,300500 (+3.38%)3,435,740
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
09/04/2020Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:16
04/10/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
04/10/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
09/10/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
11/10/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 30/06/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 11/05/2020
3 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 25/05/2020
4 TCBS (CK Kỹ Thương) 40 -10 03/06/2020
5 KIS (CK KIS) 50 0 19/06/2020
6 MBS (CK MB) 50 0 17/06/2020
7 VNDS (CK VNDirect) 50 0 05/06/2020
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 02/06/2020
9 MBKE (CK MBKE) 50 0 18/06/2020
10 YSVN (CK Yuanta) 50 0 01/07/2020
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
12 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
13 ACBS (CK ACB) 50 0 26/06/2020
14 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 05/05/2020
15 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 05/05/2020
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 20 24/06/2020
17 BSC (CK BIDV) 50 0 08/06/2020
18 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/06/2020
19 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 29/04/2020
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
24 ABS (CK An Bình) 50 0 08/04/2020
25 IBSC (CK IB) 50 0 22/06/2020
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
28 FNS (CK Funan) 50 0 03/04/2020
29 BOS (CK BOS) 40 5 05/06/2020
30 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 22/05/2020
31 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
29/06/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020
29/06/2020Điều lệ năm 2020
12/06/2020Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2020
03/06/2020Nghị quyết HĐQT về việc thông qua chương trình họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020
29/05/2020Bảo cáo bạch chào bán Chứng quyền VRE/6M/SSI/C/EU/Cash-05

CTCP Chứng khoán SSI

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán SSI

Tên tiếng Anh: SSI Securities Corporation

Tên viết tắt:SSI

Địa chỉ: Số 72 Nguyễn Huệ - P.Bến Nghé - Q1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Hồng Nam

Điện thoại: (84.28) 3824 2897

Fax: (84.28) 3824 2997

Email:investorrelation@ssi.com.vn

Website:http://www.ssi.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 29/10/2007

Vốn điều lệ: 6,029,456,130,000

Số CP niêm yết: 600,936,373

Số CP đang LH: 602,945,613

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301955155

GPTL: 3041/GP-UB

Ngày cấp: 27/12/1999

GPKD: 056679

Ngày cấp: 30/12/1999

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Dịch vụ chứng khoán
- Dịch vụ ngân hàng đầu tư
- Quản lý quỹ, nguồn vốn và kinh doanh tài chính

- Ngày 27/12/1999: Được cấp giấy phép thành lập
- Ngày 20/11/2006: Được chấp thuận cho niêm yết trên TTGDCK Hà Nội
- Ngày 10/08/2007: Được chấp thuận chuyển sang giao dịch tại TTGDCK Tp.HCM
- Ngày 17/12/2018, CTCP Chứng khoán Sài Gòn đổi tên thành CTCP Chứng khoán SSI.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.