Tài khoản của bạn đang bị giới hạn quyền xem, số liệu sẽ hiển thị giá trị ***. Vui lòng Nâng cấp để sử dụng. Tắt thông báo

CTCP Chứng khoán SSI (HOSE: SSI)

SSI Securities Corporation

31,500

-2,000 (-5.97%)
06/03/2026 14:59

Mở cửa33,100

Cao nhất33,200

Thấp nhất31,500

KLGD70,603,700

Vốn hóa78,469.58

Dư mua1,976,100

Dư bán360,300

Cao 52T 37,800

Thấp 52T18,300

KLBQ 52T35,727,752

NN mua336,800

% NN sở hữu32.73

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0.03

Beta1.11

EPS2,053

P/E16.32

F P/E16.37

BVPS15,447

P/B2.17

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng SSI: HPG VIX FPT VCI MBB
Trending: HPG (196,523) - FPT (167,184) - BSR (157,336) - MBB (131,183) - VCB (126,601)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán SSI (HOSE: SSI) được thành lập năm 1999. Bằng tiềm lực tài chính vững mạnh, hoạt động quản trị doanh nghiệp theo tiêu chuẩn quốc tế, đội ngũ nhân sự hùng hậu và chuyên nghiệp, SSI luôn cung cấp cho khách hàng những sản phẩm, dịch vụ vượt trội và toàn diện, đảm bảo tối đa lợi ích cổ đông. Hiện nay, Công ty có mạng lưới hoạt động rộng rãi tại những thành phố lớn trên cả nước như Hà Nội, Thành phố Hồ Ch... Xem thêm
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
06/03/202631,500-2,000 (-5.97%)70,603,700
05/03/202633,500-200 (-0.59%)83,987,900
04/03/202633,7001,100 (+3.37%)92,511,300
03/03/202632,600750 (+2.35%)70,785,100
02/03/202631,850-550 (-1.70%)72,555,400
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
08/12/2025Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 5:1, giá 15,000 đồng/CP
25/09/2025Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
23/09/2024Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
23/09/2024Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
23/09/2024Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 100:10, giá 15,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 Techcom Securities (CK Kỹ Thương) 50 0 25/02/2026
2 SSI (CK SSI) 50 0 23/11/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 13/01/2026
4 VPS (CK VPS) 50 0 04/02/2026
5 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 25/02/2026
6 ACBS (CK ACB) 50 0 29/01/2026
7 Vietcap (CK Vietcap ) 50 0 05/01/2026
8 VIX (CK VIX ) 50 0 04/02/2026
9 MBS (CK MB) 50 0 10/02/2026
10 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 05/02/2026
11 KIS (CK KIS) 50 0 29/01/2026
12 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 06/02/2026
13 BSC (CK BIDV) 50 0 13/02/2026
14 SHS (CK Sài Gòn - Hà Nội) 50 0 19/12/2025
15 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/02/2026
16 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2025
17 DNSE (CK DNSE ) 50 0 27/01/2026
18 MSVN (CK Maybank ) 50 0 09/02/2026
19 YSVN (CK Yuanta Việt Nam ) 50 0 26/02/2026
20 VBSE (CK VBSE ) 50 0 02/05/2019
21 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 10/02/2026
22 SSV (CK Shinhan) 50 0 27/02/2026
23 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/02/2026
24 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 29/01/2026
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 04/02/2026
26 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/01/2026
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 02/02/2026
28 ABS (CK An Bình) 50 0 04/02/2026
29 PSI (CK Dầu khí) 50 0 11/02/2026
30 APG (CK APG ) 50 0 05/02/2026
31 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 29/01/2026
32 FNS (CK Funan) 50 0 04/02/2026
33 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 19/09/2025
34 Artex (CK Artex) 40 0 04/02/2026
35 EVS.,JSC (CK EVS ) 50 0 04/02/2026
36 T-Cap (CK T-Cap ) 50 0 02/02/2026
11/02/2026Nghị quyết HĐQT về ngày ĐKCC và thời gian tổ chức ĐHĐCĐTN 2026
10/02/2026Nghị quyết HĐQT thông qua cập nhật Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo vốn điều lệ mới
10/02/2026Nghị quyết Hội đồng quản trị thông qua cập nhật Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo vốn điều lệ mới
04/02/2026Điều lệ năm 2026
23/01/2026Nghị quyết HĐQT số 02/2026 ngày 23/01/2026

CTCP Chứng khoán SSI

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán SSI

Tên tiếng Anh: SSI Securities Corporation

Tên viết tắt:SSI

Địa chỉ: Số 72 Nguyễn Huệ - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Kim Long

Điện thoại: (84.28) 3824 2897

Fax: (84.28) 3824 2997

Email:investorrelation@ssi.com.vn

Website:https://www.ssi.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 29/10/2007

Vốn điều lệ: 24,930,892,200,000

Số CP niêm yết: 2,493,089,220

Số CP đang LH: 2,491,097,752

Trạng thái:
Công ty đang hoạt động
Mã số thuế:
0301955155
GPTL:
3041/GP-UB
Ngày cấp:
27/12/1999
GPKD:
056679
Ngày cấp:
30/12/1999
Ngành nghề kinh doanh chính:

- Dịch vụ chứng khoán.

- Dịch vụ ngân hàng đầu tư.

- Quản lý quỹ, nguồn vốn và kinh doanh tài chính

- Năm 1999: Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn được thành lập, trụ sở chính tại Thành phố Hồ Chí Minh với 2 nghiệp vụ chính Dịch vụ chứng khoán và Tư vấn đầu tư. Vốn điều lệ ban đầu của công ty là 6 tỷ đồng.

- Ngày 20/11/2006: Được chấp thuận cho niêm yết trên TTGDCK Hà Nội.

- Ngày 10/08/2007: Được chấp thuận chuyển sang giao dịch tại TTGDCK Tp.HCM.

- Ngày 29/10/2007: Cổ phiếu của công ty được niêm yết tại HOSE.

- Tháng 03/2008: Tăng vốn điều lệ lên 1,199 tỷ đồng.

- Tháng 04/2008: Tăng vốn điều lệ lên 1,366 tỷ đồng.

- Tháng 01/2009: Tăng vốn điều lệ lên 1,533 tỷ đồng.

- Tháng 3/2010: Tăng vốn điều lệ lên 1,755 tỷ đồng.

- Tháng 05/2010: Tăng vốn điều lệ lên 3,511 tỷ đồng.

- Tháng 01/2012: Tăng vốn điều lệ lên 3,526 tỷ đồng.

- Tháng 03/2013: Tăng vốn điều lệ lên 3,537 tỷ đồng.

- Ngày 12/01/2017: Tăng vốn điều lệ lên 4,900,636,840,000 đồng.

- Ngày 30/01/2018: Tăng vốn điều lệ lên 5,000,636,840,000 đồng.

- Ngày 17/12/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI.

- Ngày 23/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 5,100,636,840,000 đồng.

- Ngày 18/02/2020: Tăng vốn điều lệ lên 5,200,636,840,000 đồng.

- Ngày 08/05/2020: Tăng vốn điều lệ lên 6,029,456,130,000 đồng.

- Ngày 09/04/2021: Tăng vốn điều lệ lên 6,498,051,040,000 đồng.

- Ngày 22/06/2021: Tăng vốn điều lệ lên 6,573,051,040,000 đồng.

- Ngày 08/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 8,755,976,420,000 đồng.

- Ngày 23/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 9,847,500,220,000 đồng.

- Ngày 04/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 9,947,500,220,000 đồng.

- Ngày 02/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 14,911,301,370,000 đồng.

- Ngày 02/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 15,011,301,370,000 đồng.

- Ngày 28/05/2024: Tăng vốn điều lệ lên 15,111,301,370,000 đồng.

- Ngày 04/11/2024: Tăng vốn điều lệ lên 18,129,500,510,000 đồng.

- Ngày 25/12/2024: Tăng vốn điều lệ lên 19,638,639,180,000 đồng.

- Ngày 22/07/2025: Tăng vốn điều lệ lên 19,738,639,180,000 đồng.

- Ngày 26/09/2025: Tăng vốn điều lệ lên 20,779,062,620,000 đồng.

- Ngày 03/02/2026: Tăng vốn điều lệ lên 24,930,892,200,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.
Chứng Sỹ