CTCP Chứng khoán SSI (HOSE: SSI)

SSI Securities Corporation

14,350

200 (+1.41%)
08/04/2020 15:00

Mở cửa14,350

Cao nhất14,500

Thấp nhất13,600

KLGD4,091,610

Vốn hóa7,434

Dư mua15,360

Dư bán84,380

Cao 52T 26,800

Thấp 52T11,500

KLBQ 52T1,690,331

NN mua-

% NN sở hữu51.77

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,663

P/E8.51

F P/E5.54

BVPS18,147

P/B0.79

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng SSI: HCM VNM VCB MWG HPG
Trending: MWG (65.265) - VNM (55.373) - HVN (52.618) - VCB (43.659) - VIC (38.445)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán SSI
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
08/04/202014,350200 (+1.41%)4,091,610
07/04/202014,150 (0.00%)6,377,610
06/04/202014,150900 (+6.79%)5,473,010
03/04/202013,250850 (+6.85%)4,544,530
01/04/202012,400800 (+6.90%)3,715,270
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
09/04/2020Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:16
04/10/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
04/10/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
09/10/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
11/10/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 27/03/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 30/03/2020
3 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 26/02/2020
4 VNDS (CK VNDirect) 50 0 30/03/2020
5 KIS (CK KIS) 50 0 09/03/2020
6 MBS (CK MB) 50 0 24/03/2020
7 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 01/04/2020
9 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
10 MBKE (CK MBKE) 50 0 26/03/2020
11 ACBS (CK ACB) 50 0 20/03/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 01/04/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 12/03/2020
14 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 09/03/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 20/02/2020
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2020
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/03/2020
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/03/2020
19 BSC (CK BIDV) 50 0 13/03/2020
20 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
21 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
23 IBSC (CK IB) 50 0 26/03/2020
24 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 21/02/2020
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
27 BOS (CK BOS) 50 0 04/03/2020
28 FNS (CK Funan) 50 0 11/03/2020
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 19/03/2020
30 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 02/03/2020
31 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
19/02/2020Điều lệ năm 2020
18/02/2020Nghị quyết HĐQT về việc thông qua triển khai phát hành cổ phiếu để trả cổ tức
18/02/2020Nghị quyết HĐQT số 02 ngày 17.02.2020
14/02/2020Bản cáo bạch chào bán Chứng quyền CVPB2004
14/02/2020Bản cáo bạch chào bán Chứng quyền CTCB2002

CTCP Chứng khoán SSI

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán SSI

Tên tiếng Anh: SSI Securities Corporation

Tên viết tắt:SSI

Địa chỉ: Số 72 Nguyễn Huệ - P.Bến Nghé - Q1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Hồng Nam

Điện thoại: (84.28) 3824 2897

Fax: (84.28) 3824 2997

Email:investorrelation@ssi.com.vn

Website:http://www.ssi.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 29/10/2007

Vốn điều lệ: 5,200,636,940,000

Số CP niêm yết: 520,063,684

Số CP đang LH: 518,054,610

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301955155

GPTL: 3041/GP-UB

Ngày cấp: 27/12/1999

GPKD: 056679

Ngày cấp: 30/12/1999

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Dịch vụ chứng khoán
- Dịch vụ ngân hàng đầu tư
- Quản lý quỹ, nguồn vốn và kinh doanh tài chính

- Ngày 27/12/1999: Được cấp giấy phép thành lập
- Ngày 20/11/2006: Được chấp thuận cho niêm yết trên TTGDCK Hà Nội
- Ngày 10/08/2007: Được chấp thuận chuyển sang giao dịch tại TTGDCK Tp.HCM
- Ngày 17/12/2018, CTCP Chứng khoán Sài Gòn đổi tên thành CTCP Chứng khoán SSI.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.