CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong (HNX: NTP)

Tien Phong Plastic Joint Stock Company

34,600

-100 (-0.29%)
20/04/2021 15:05

Mở cửa34,700

Cao nhất35,000

Thấp nhất34,600

KLGD43,616

Vốn hóa4,075.75

Dư mua31,008

Dư bán44,740

Cao 52T 38,600

Thấp 52T24,300

KLBQ 52T49,907

NN mua2,500

% NN sở hữu18.90

Cổ tức TM2,500

T/S cổ tức0.07

Beta-

EPS*3,387

P/E10.25

F P/E8.70

BVPS21,981

P/B1.58

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Text.CSTCNote
Mã xem cùng NTP: BMP HSG VNM HPG MBB
Trending: ROS (151.172) - HPG (146.873) - FLC (117.388) - MBB (105.925) - STB (101.955)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
20/04/202134,600-100 (-0.29%)43,616
19/04/202134,700-100 (-0.29%)12,306
16/04/202134,800-700 (-1.97%)20,137
15/04/202135,500-100 (-0.28%)17,929
14/04/202135,600 (0.00%)54,900
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
03/11/2020Trả cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
25/06/2020Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
04/06/2020Trả cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
03/01/2020Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
25/10/2019Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 02/04/2021
2 SSI (CK SSI) 50 0 01/04/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 20 12/06/2020
4 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
5 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
6 KIS (CK KIS) 40 0 08/05/2019
7 MBS (CK MB) 50 0 22/03/2021
8 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/02/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 16/03/2021
10 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
11 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 19/02/2021
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
13 ACBS (CK ACB) 30 0 25/03/2021
14 YSVN (CK Yuanta) 30 0 05/11/2018
15 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
16 MBKE (CK MBKE) 40 0 26/03/2021
17 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
18 BSC (CK BIDV) 50 0 04/03/2021
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 31/03/2021
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
22 AGRISECO (CK Agribank) 50 20 28/09/2020
23 VIX (CK IB) 40 0 07/10/2020
24 Pinetree Securities (CK Pinetree) 35 0 10/03/2021
25 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
27 ABS (CK An Bình) 20 0 05/03/2021
28 SSV (CK Shinhan) 30 0 01/04/2021
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
30 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2021
31 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
32 BOS (CK BOS) 40 0 09/03/2021
33 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
34 DNSE (CK Đại Nam) 50 30 05/03/2021
26/03/2021Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2021
05/04/2021BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2020
02/04/2021BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2020
25/01/2021Báo cáo tình hình quản trị năm 2020
25/01/2021BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2020

CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong

Tên đầy đủ: CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong

Tên tiếng Anh: Tien Phong Plastic Joint Stock Company

Tên viết tắt:Nhựa Tiền Phong

Địa chỉ: Số 2 An Đà - P.Lạch Tray - Q.Ngô Quyền - Tp.Hải Phòng

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Văn Thức

Điện thoại: (84.225) 364 0758 - (84.225) 385 2073

Fax: (84.225) 384 7755 - (84.225) 364 0133

Email:contact@nhuatienphong.vn

Website:http://www.nhuatienphong.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su

Ngày niêm yết: 11/12/2006

Vốn điều lệ: 981,638,530,000

Số CP niêm yết: 117,796,183

Số CP đang LH: 117,796,183

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0200167782

GPTL: 80/2004/QĐ-BCN

Ngày cấp: 17/08/2004

GPKD: 0203001195

Ngày cấp: 30/12/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- SXKD các SP nhựa dân dụng
- SX, KD các SP nhựa phục vụ cho ngành XD, công nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp, GTVT...
- KD bất động sản
- Xây dựng hạ tầng cơ sở, nhà cao cấp, văn phòng cho thuê, trung tâm thương mại

VP đại diện:

Phía Nam: 337/2/25 Lê Văn Sỹ - P1 - Q.Tân Bình - Tp.Hồ Chí Minh
Điện thoại: (84-08)62928936; Fax: (84-08)39911361
Email: Tifoplastsouth@gmail.com

- Ngày 19/05/1960, Nhà máy Nhựa Thiếu niên Tiền phong được thành lập và ngày 29/04/1993 đổi tên thành CT Nhựa Thiếu niên Tiền phong, trực thuộc TCT Nhựa Việt Nam
- Ngày 31/12/2004, CT chuyển đổi theo mô hình CTCP, trở thành CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.