CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong (HNX: NTP)

Tien Phong Plastic Joint Stock Company

31,800

(%)
22/01/2020 15:02

Mở cửa31,200

Cao nhất31,800

Thấp nhất31,200

KLGD2,607

Vốn hóa3,122

Dư mua16,193

Dư bán26,993

Cao 52T 36,400

Thấp 52T28,500

KLBQ 52T26,356

NN mua7

% NN sở hữu20.36

Cổ tức TM1,500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*4,167

P/E7.63

F P/E7.34

BVPS26,154

P/B1.22

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng NTP: BMP CTG HPG NT2 VSC
Trending: HPG (17.936) - VCB (14.695) - CTG (14.659) - MBB (14.205) - VNM (14.044)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/01/202031,800 (0.00%)2,607
21/01/202031,800-100 (-0.31%)45,646
20/01/202031,9001,100 (+3.57%)12,048
17/01/202030,800100 (+0.33%)36,340
16/01/202030,700200 (+0.66%)17,621
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
03/01/2020Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
25/10/2019Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
29/07/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
29/05/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
07/11/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 31/12/2019
2 SSI (CK SSI) 50 0 03/01/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 03/11/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 14/11/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 30 0 06/01/2020
6 MBS (CK MB) 50 0 02/01/2020
7 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 02/01/2020
9 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
10 MBKE (CK MBKE) 30 0 27/12/2019
11 ACBS (CK ACB) 30 0 03/01/2020
12 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/11/2019
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
14 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/12/2019
15 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 11/12/2019
16 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 25/12/2019
17 BSC (CK BIDV) 40 0 27/12/2019
18 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 04/07/2018
19 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
20 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
21 IBSC (CK IB) 30 0 20/11/2019
22 ABS (CK An Bình) 20 0 06/09/2019
23 TVB (CK Trí Việt) 50 0 25/12/2019
24 FNS (CK Funan) 20 0 27/12/2019
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 08/01/2020
27 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
21/01/2020BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2019
21/01/2020BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2019
14/01/2020Báo cáo tình hình quản trị năm 2019
25/12/2019Nghị quyết HĐQT số 122 ngày 19.12.2019
11/12/2019Nghị quyết HĐQT về việc tạm ứng cổ tức bằng tiền đợt 1 năm 2019

CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong

Tên đầy đủ: CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong

Tên tiếng Anh: Tien Phong Plastic Joint Stock Company

Tên viết tắt:Nhựa Tiền Phong

Địa chỉ: Số 2 An Đà - P.Lạch Tray - Q.Ngô Quyền - Tp.Hải Phòng

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Văn Thức

Điện thoại: (84.225) 364 0758 - (84.225) 385 2073

Fax: (84.225) 384 7755 - (84.225) 364 0133

Email:contact@nhuatienphong.vn

Website:http://www.nhuatienphong.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su

Ngày niêm yết: 11/12/2006

Vốn điều lệ: 981,638,530,000

Số CP niêm yết: 98,163,853

Số CP đang LH: 98,163,853

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0200167782

GPTL: 80/2004/QĐ-BCN

Ngày cấp: 17/08/2004

GPKD: 0203001195

Ngày cấp: 30/12/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- SXKD các SP nhựa dân dụng
- SX, KD các SP nhựa phục vụ cho ngành XD, công nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp, GTVT...
- KD bất động sản
- Xây dựng hạ tầng cơ sở, nhà cao cấp, văn phòng cho thuê, trung tâm thương mại

VP đại diện:

Phía Nam: 337/2/25 Lê Văn Sỹ - P1 - Q.Tân Bình - Tp.Hồ Chí Minh
Điện thoại: (84-08)62928936; Fax: (84-08)39911361
Email: Tifoplastsouth@gmail.com

- Ngày 19/05/1960, Nhà máy Nhựa Thiếu niên Tiền phong được thành lập và ngày 29/04/1993 đổi tên thành CT Nhựa Thiếu niên Tiền phong, trực thuộc TCT Nhựa Việt Nam
- Ngày 31/12/2004, CT chuyển đổi theo mô hình CTCP, trở thành CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.