Tập đoàn VINGROUP - CTCP (HOSE: VIC)

Vingroup Joint Stock Company

115,500

(%)
14/06/2019 15:00

Mở cửa116,000

Cao nhất116,000

Thấp nhất114,300

KLGD350,180

Vốn hóa386,456

Dư mua6,130

Dư bán770

Cao 52T 121,300

Thấp 52T90,100

KLBQ 52T864,631

NN mua74,830

% NN sở hữu14.59

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS1,270

P/E90.94

F P/E44.51

BVPS30,596

P/B3.78

Mã xem cùng VIC: VNM VHM HPG VJC VRE
Trending: VNM (20.450) - HPG (17.568) - MWG (14.989) - QNS (13.221) - HVN (12.867)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tập đoàn VINGROUP - CTCP
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
14/06/2019115,500 (0.00%)350,180
13/06/2019115,500-500 (-0.43%)267,940
12/06/2019116,000-1,000 (-0.85%)258,350
11/06/2019117,000-600 (-0.51%)308,910
10/06/2019117,600600 (+0.51%)955,890
28/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:210
15/09/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:225
27/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:110
29/06/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:258
26/08/2014Trả cổ tức năm 2013 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:487
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 40 0 27/05/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 28/05/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 30/01/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 50 0 21/05/2019
5 MBS (CK MB) 50 0 03/06/2019
6 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/02/2019
7 KIS (CK KIS) 50 0 08/05/2019
8 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 07/05/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
10 ACBS (CK ACB) 50 0 29/05/2019
11 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 19/04/2019
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 25/04/2019
13 MBKE (CK MBKE) 50 0 28/05/2019
14 YSVN (CK Yuanta) 50 0 29/05/2019
15 VPS (CK VPBank) 50 0 26/04/2019
16 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
17 TVSI (CK Tân Việt) 20 10 02/05/2019
18 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 29/05/2019
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 20/05/2019
21 BSC (CK BIDV) 50 0 08/05/2019
22 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
23 IBSC (CK IB) 50 0 29/05/2019
24 ABS (CK An Bình) 50 0 06/05/2019
25 FNS (CK Funan) 40 0 01/04/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 24/05/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 23/05/2019
29 HFT (CK HFT) 50 0 31/05/2019
30 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
27/05/2019Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2019
17/05/2019Nghị quyết HĐQT về việc phát hành riêng lẻ CP tăng vốn điều lệ
14/05/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019
13/05/2019Nghị quyết HĐQT về việc chuyển nhượng cổ phần trong công ty con
03/05/2019Nghị quyết HĐQT về việc góp vốn thành lập Công ty con

Tập đoàn VINGROUP - CTCP

Tên đầy đủ: Tập đoàn VINGROUP - CTCP

Tên tiếng Anh: Vingroup Joint Stock Company

Tên viết tắt:VINGROUP JSC

Địa chỉ: Số 07 - Đường Bằng Lăng 1 - KĐT sinh thái Vinhomes Riverside - P. Việt Hưng - Q. Long Biên - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Diệu Linh

Điện thoại: (84.24) 3974 9999 - 3974 9999

Fax: (84.24) 3974 8888

Email:info@vingroup.net

Website:http://www.vingroup.net

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 19/09/2007

Vốn điều lệ: 34,299,353,890,000

Số CP niêm yết: 3,345,935,389

Số CP đang LH: 3,345,935,389

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101245486

GPTL:

Ngày cấp: 03/05/2002

GPKD: 0103001016

Ngày cấp: 03/05/2002

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh BĐS
- Dịch vụ cho thuê văn phòng, nhà ở, máy móc thiết bị công trình
- Kinh doanh khách sạn, Dịch vụ vui chơi giải trí, làm đẹp, ăn uống
- Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
- Hoạt động tư vấn quản lý
- Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

- Tiền thân Công ty là CTCP Thương mại và tổng hợp Việt Nam
- Ngày 03/05/2002, Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP
- Tháng 7/2007, phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng
- Ngày 25/12/2013: Chính thức nhận sát nhập CTCP ĐT&TM PFV, tăng VĐL lên 9296,037 tỷ đồng

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.