Tập đoàn VINGROUP - CTCP (HOSE: VIC)

Vingroup Joint Stock Company

116,200

900 (+0.78%)
22/11/2019 15:00

Mở cửa116,200

Cao nhất116,900

Thấp nhất115,300

KLGD308,940

Vốn hóa388,798

Dư mua5,410

Dư bán2,890

Cao 52T 126,100

Thấp 52T95,300

KLBQ 52T515,494

NN mua95,460

% NN sở hữu14.70

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,270

P/E90.79

F P/E60.84

BVPS37,481

P/B3.10

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VIC: VNM VHM VCB FLC MWG
Trending: VNM (30.429) - FLC (27.676) - FPT (20.885) - MWG (20.406) - HPG (19.999)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tập đoàn VINGROUP - CTCP
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/11/2019116,200900 (+0.78%)308,940
21/11/2019115,300-700 (-0.60%)1,567,980
20/11/2019116,000-1,100 (-0.94%)705,410
19/11/2019117,100-1,000 (-0.85%)491,510
18/11/2019118,100-1,500 (-1.25%)267,820
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
28/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:210
15/09/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:225
27/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:110
29/06/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:258
26/08/2014Trả cổ tức năm 2013 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:487
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 04/11/2019
2 SSI (CK SSI) 40 0 01/11/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 10 03/11/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 50 0 30/10/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 03/09/2019
6 KIS (CK KIS) 50 0 16/10/2019
7 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
8 MBS (CK MB) 50 0 05/11/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 30/10/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 45 5 06/11/2019
12 ACBS (CK ACB) 50 0 05/11/2019
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
14 MBKE (CK MBKE) 50 0 07/11/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 50 0 04/11/2019
16 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 17/09/2019
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 07/11/2019
19 TVSI (CK Tân Việt) 20 0 10/07/2019
20 BSC (CK BIDV) 50 0 11/11/2019
21 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
24 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
25 IBSC (CK IB) 50 0 06/11/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 18/10/2019
27 FNS (CK Funan) 40 0 18/10/2019
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 31/10/2019
30 HFT (CK HFT) 40 -10 01/11/2019
31 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
01/11/2019Nghị quyết đại hội cổ đông theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản năm 2019
31/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019
31/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
21/10/2019Tài liệu lấy ý kiến CĐ bằng văn bản lần 2 năm 2019
16/09/2019Nghị quyết HĐQT về việc bảo lãnh thanh toán cho trái phiếu VinFast phát hành năm 2019

Tập đoàn VINGROUP - CTCP

Tên đầy đủ: Tập đoàn VINGROUP - CTCP

Tên tiếng Anh: Vingroup Joint Stock Company

Tên viết tắt:VINGROUP JSC

Địa chỉ: Số 07 - Đường Bằng Lăng 1 - KĐT sinh thái Vinhomes Riverside - P. Việt Hưng - Q. Long Biên - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Diệu Linh

Điện thoại: (84.24) 3974 9999 - 3974 9999

Fax: (84.24) 3974 8888

Email:info@vingroup.net

Website:http://www.vingroup.net

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 19/09/2007

Vốn điều lệ: 34,299,353,890,000

Số CP niêm yết: 3,345,935,389

Số CP đang LH: 3,345,935,389

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101245486

GPTL:

Ngày cấp: 03/05/2002

GPKD: 0103001016

Ngày cấp: 03/05/2002

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh BĐS
- Dịch vụ cho thuê văn phòng, nhà ở, máy móc thiết bị công trình
- Kinh doanh khách sạn, Dịch vụ vui chơi giải trí, làm đẹp, ăn uống
- Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
- Hoạt động tư vấn quản lý
- Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

- Tiền thân Công ty là CTCP Thương mại và tổng hợp Việt Nam
- Ngày 03/05/2002, Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP
- Tháng 7/2007, phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng
- Ngày 25/12/2013: Chính thức nhận sát nhập CTCP ĐT&TM PFV, tăng VĐL lên 9296,037 tỷ đồng

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.