CTCP Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam (HOSE: CTS)

Viet Nam Bank For Industry & Trade Securities JSC

9,240

-40 (-0.43%)
22/07/2019 15:00

Mở cửa9,070

Cao nhất9,240

Thấp nhất9,070

KLGD19,720

Vốn hóa983

Dư mua4,750

Dư bán7,960

Cao 52T 12,900

Thấp 52T8,500

KLBQ 52T84,760

NN mua10,000

% NN sở hữu11.79

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS1,414

P/E6.56

F P/E5.74

BVPS12,842

P/B0.72

Mã xem cùng CTS: CTG SHB AAA FTS TDH
Trending: HPG (26.135) - MWG (24.607) - VNM (23.797) - MBB (17.960) - VCB (17.053)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/07/20199,240-40 (-0.43%)19,720
19/07/20199,280 (0.00%)15,960
18/07/20199,280-10 (-0.11%)39,030
17/07/20199,290 (0.00%)76,860
16/07/20199,290-10 (-0.11%)52,600
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
07/09/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 9%
08/08/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 8%
14/07/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 8%
28/09/2015Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 6%
12/09/2014Trả cổ tức năm 2013 bằng tiền, 600 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 30 0 27/05/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 24/06/2019
3 VNDS (CK VNDirect) 40 0 25/06/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 11/06/2019
5 MBS (CK MB) 50 0 05/06/2019
6 KIS (CK KIS) 30 0 27/06/2019
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 26/02/2019
8 ACBS (CK ACB) 30 0 20/06/2019
9 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/06/2019
10 YSVN (CK Yuanta) 30 0 14/06/2019
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 25/04/2019
12 VDSC (CK Rồng Việt) 35 0 06/06/2019
13 MBKE (CK MBKE) 30 0 19/06/2019
14 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
15 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 28/06/2019
16 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 20/05/2019
18 BSC (CK BIDV) 50 0 10/06/2019
19 ABS (CK An Bình) 40 0 06/06/2019
20 IBSC (CK IB) 40 0 26/06/2019
21 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
22 TVB (CK Trí Việt) 50 0 26/06/2019
23 FNS (CK Funan) 30 0 01/04/2019
24 HFT (CK HFT) 50 0 26/06/2019
19/07/2019BCTC quý 2 năm 2019
04/07/2019Nghị quyết HĐQT về việc chấp thuận giao dịch với người có liên quan
04/07/2019Nghị quyết HĐQT về việc chấp thuận giao dịch với người có liên quan
19/04/2019BCTC quý 1 năm 2019
12/04/2019Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2019

CTCP Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam

Tên tiếng Anh: Viet Nam Bank For Industry & Trade Securities JSC

Tên viết tắt:Vietinbank Securities

Địa chỉ: Số 306 Bà Triệu - Q.Hai Bà Trưng - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Minh Giang

Điện thoại: (84.24) 6278 0012

Fax: (84.24) 3974 1760

Email:vanphong@cts.vn

Website:https://www.cts.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 20/06/2017

Vốn điều lệ: 1,064,365,760,000

Số CP niêm yết: 106,436,576

Số CP đang LH: 106,399,631

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101078450

GPTL: 107/UBCK-GP

Ngày cấp: 01/07/2009

GPKD: 107/UBCK-GP

Ngày cấp: 01/07/2009

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Tự doanh chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán
- Quản lý danh mục đầu tư chứng khoán cho nhà đầu tư cá nhân
- Lưu ký chứng khoán
- Tư vấn tài chính và các dịch vụ tài chính khác
- Thực hiện các nghiệp vụ khác phù hợp với quy định của Pháp luật

VP đại diện:

Lầu 1 - Tòa nhà Khánh Nguyên - Số 63 - Phạm Ngọc Thạch - P6 - Q3 - TP.HCM

- Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam được thành lập theo Quyết định số 126/QĐ-HĐQT-NHCT1 ngày 01/09/2000 của Chủ tịch HĐQT Ngân hàng Công thương Việt Nam
- Năm 2004 - 2008 Tăng VĐL từ 55 tỷ đồng lên 100 tỷ đồng, 300 tỷ đồng và 500 tỷ đồng
- Năm 2009, cổ phần hóa, chuyển đổi thành CTCP Chứng khoán Ngân hàng Công thương VN kể từ ngày 01/07/2009. Tăng VĐL lên 789,934,000,000 đồng. Niêm yết cổ phiếu trên TTGDCK HN (nay là SGDCK HN - HNX) với mã CK: CTS
- Ngày 15/06/2017, hủy niêm yết trên sàn HNX
- Ngày 20/06/2017, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 10.950 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.