CTCP Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam (HOSE: CTS)

Viet Nam Bank For Industry & Trade Securities JSC

9,550

-10 (-0.10%)
23/05/2019 15:00

Mở cửa9,550

Cao nhất9,550

Thấp nhất9,420

KLGD25,110

Vốn hóa1,016

Dư mua2,040

Dư bán10,200

Cao 52T 12,900

Thấp 52T8,500

KLBQ 52T91,260

NN mua10,000

% NN sở hữu11.71

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS1,414

P/E6.76

F P/E5.92

BVPS12,792

P/B0.75

Mã xem cùng CTS: CTG BSI PVD SHB PVS
Trending: VNM (21.178) - MWG (15.862) - QNS (15.382) - HPG (15.257) - VIC (14.852)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
23/05/20199,550-10 (-0.10%)25,110
22/05/20199,56010 (+0.10%)26,940
21/05/20199,55050 (+0.53%)84,050
20/05/20199,50010 (+0.11%)27,600
17/05/20199,490-10 (-0.11%)7,010
07/09/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 9%
08/08/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 8%
14/07/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 8%
28/09/2015Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 6%
12/09/2014Trả cổ tức năm 2013 bằng tiền, 600 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 30 0 06/05/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 24/04/2019
3 VNDS (CK VNDirect) 40 0 18/04/2019
4 MBS (CK MB) 50 0 08/05/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/02/2019
6 KIS (CK KIS) 30 0 08/05/2019
7 VDSC (CK Rồng Việt) 35 0 07/05/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 26/02/2019
9 ACBS (CK ACB) 30 0 10/05/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 19/04/2019
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 25/04/2019
12 MBKE (CK MBKE) 30 0 23/04/2019
13 YSVN (CK Yuanta) 30 0 03/05/2019
14 VPS (CK VPBank) 30 0 26/04/2019
15 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/05/2019
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/04/2019
18 BSC (CK BIDV) 50 0 08/05/2019
19 IBSC (CK IB) 40 0 19/04/2019
20 ABS (CK An Bình) 40 0 04/04/2019
21 FNS (CK Funan) 30 0 01/04/2019
22 TVB (CK Trí Việt) 50 0 16/04/2019
23 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
24 HFT (CK HFT) 50 0 19/04/2019
19/04/2019BCTC quý 1 năm 2019
12/04/2019Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2019
01/04/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019
20/03/2019Báo cáo thường niên năm 2018
04/03/2019Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt kế hoạch và giao nhiệm vụ tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2019

CTCP Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam

Tên tiếng Anh: Viet Nam Bank For Industry & Trade Securities JSC

Tên viết tắt:Vietinbanksc.

Địa chỉ: Số 306 Bà Triệu - Q.Hai Bà Trưng - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Minh Giang

Điện thoại: (84.24) 6278 0012

Fax: (84.24) 3974 1760

Email:vanphong@cts.vn

Website:https://www.cts.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 20/06/2017

Vốn điều lệ: 1,064,365,760,000

Số CP niêm yết: 106,436,576

Số CP đang LH: 106,399,631

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101078450

GPTL: 107/UBCK-GP

Ngày cấp: 01/07/2009

GPKD: 107/UBCK-GP

Ngày cấp: 01/07/2009

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Tự doanh chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán
- Quản lý danh mục đầu tư chứng khoán cho nhà đầu tư cá nhân
- Lưu ký chứng khoán
- Tư vấn tài chính và các dịch vụ tài chính khác
- Thực hiện các nghiệp vụ khác phù hợp với quy định của Pháp luật

VP đại diện:

Lầu 1 - Tòa nhà Khánh Nguyên - Số 63 - Phạm Ngọc Thạch - P6 - Q3 - TP.HCM

- Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam được thành lập theo Quyết định số 126/QĐ-HĐQT-NHCT1 ngày 01/09/2000 của Chủ tịch HĐQT Ngân hàng Công thương Việt Nam
- Năm 2004 - 2008 Tăng VĐL từ 55 tỷ đồng lên 100 tỷ đồng, 300 tỷ đồng và 500 tỷ đồng
- Năm 2009, cổ phần hóa, chuyển đổi thành CTCP Chứng khoán Ngân hàng Công thương VN kể từ ngày 01/07/2009. Tăng VĐL lên 789,934,000,000 đồng. Niêm yết cổ phiếu trên TTGDCK HN (nay là SGDCK HN - HNX) với mã CK: CTS
- Ngày 15/06/2017, hủy niêm yết trên sàn HNX
- Ngày 20/06/2017, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 10.950 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.