CTCP Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam (HOSE: CTS)

Viet Nam Bank For Industry & Trade Securities JSC

9,800

-90 (-0.91%)
20/03/2019 09:56

Mở cửa9,890

Cao nhất9,890

Thấp nhất9,800

KLGD1,110

Vốn hóa1,043

Dư mua13,000

Dư bán16,280

Cao 52T 14,200

Thấp 52T8,500

KLBQ 52T124,705

NN mua-

% NN sở hữu11.47

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS1,414

P/E6.99

F P/E8.07

BVPS12,358

P/B0.79

Mã xem cùng CTS: CTG HSG STB VND HCM
Trending: HPG (29.534) - VNM (27.751) - YEG (24.242) - CTG (22.034) - HSG (18.459)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
20/03/20199,800-90 (-0.91%)1,110
19/03/20199,89050 (+0.51%)138,480
18/03/20199,840-60 (-0.61%)88,040
15/03/20199,900-50 (-0.50%)87,050
14/03/20199,950-20 (-0.20%)172,550
07/09/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 9%
08/08/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 8%
14/07/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 8%
28/09/2015Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 6%
12/09/2014Trả cổ tức năm 2013 bằng tiền, 600 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 30 0 24/01/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 13/03/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 17/08/2018
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 40 0 06/03/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 18/01/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 04/03/2019
8 KIS (CK KIS) 30 0 07/03/2019
9 ACBS (CK ACB) 30 0 05/03/2019
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 19/02/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 35 0 06/03/2019
12 VPS (CK VPBank) 50 0 26/02/2019
13 MBKE (CK MBKE) 30 0 11/03/2019
14 YSVN (CK Yuanta) 30 0 13/03/2019
15 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 13/03/2019
16 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 26/02/2019
17 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
18 BSC (CK BIDV) 50 0 08/03/2019
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
20 IBSC (CK IB) 40 0 04/03/2019
21 ABS (CK An Bình) 40 0 06/03/2019
22 FNS (CK Funan) 30 0 27/02/2019
23 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/02/2019
24 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
25 HFT (CK HFT) 50 0 12/03/2019
04/03/2019Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt kế hoạch và giao nhiệm vụ tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2019
28/02/2019Báo cáo tỷ lệ vốn khả dụng tháng 12 năm 2018
28/02/2019BCTC Kiểm toán năm 2018
21/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
18/01/2019BCTC quý 4 năm 2018

CTCP Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam

Tên tiếng Anh: Viet Nam Bank For Industry & Trade Securities JSC

Tên viết tắt:Vietinbanksc.

Địa chỉ: Số 306 Bà Triệu - Q.Hai Bà Trưng - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Minh Giang

Điện thoại: (84.24) 6278 0012

Fax: (84.24) 3974 1760

Email:vanphong@cts.vn

Website:https://www.cts.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 20/06/2017

Vốn điều lệ: 1,064,365,760,000

Số CP niêm yết: 106,436,576

Số CP đang LH: 106,399,669

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101078450

GPTL: 107/UBCK-GP

Ngày cấp: 01/07/2009

GPKD: 107/UBCK-GP

Ngày cấp: 01/07/2009

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Tự doanh chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán
- Quản lý danh mục đầu tư chứng khoán cho nhà đầu tư cá nhân
- Lưu ký chứng khoán
- Tư vấn tài chính và các dịch vụ tài chính khác
- Thực hiện các nghiệp vụ khác phù hợp với quy định của Pháp luật

VP đại diện:

Lầu 1 - Tòa nhà Khánh Nguyên - Số 63 - Phạm Ngọc Thạch - P6 - Q3 - TP.HCM

- Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam được thành lập theo Quyết định số 126/QĐ-HĐQT-NHCT1 ngày 01/09/2000 của Chủ tịch HĐQT Ngân hàng Công thương Việt Nam
- Năm 2004 - 2008 Tăng VĐL từ 55 tỷ đồng lên 100 tỷ đồng, 300 tỷ đồng và 500 tỷ đồng
- Năm 2009, cổ phần hóa, chuyển đổi thành CTCP Chứng khoán Ngân hàng Công thương VN kể từ ngày 01/07/2009. Tăng VĐL lên 789,934,000,000 đồng. Niêm yết cổ phiếu trên TTGDCK HN (nay là SGDCK HN - HNX) với mã CK: CTS
- Ngày 15/06/2017, hủy niêm yết trên sàn HNX
- Ngày 20/06/2017, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 10.950 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.