HĐTL chỉ số VN30 01 tháng (HNX: VN30F1M)

VN30 Index Futures 01 month

688,10

13,10 1,94
09/04/2020 13:25

Mở cửa680.1

Cao nhất688.4

Thấp nhất678.0

KLGD115,860

OI19,156

Basis-13.66

NN mua1,001

NN bán925

Cao nhất NY1,178.3

Thấp nhất NY578.7

KLBQ NY75,379

Beta-

Mã xem cùng VN30F1M: VN30F2004 VIC VNM MWG VCB
Trending: MWG (69.965) - VNM (56.483) - HVN (54.766) - VCB (43.991) - VIC (39.487)
HĐTL chỉ số VN30 01 tháng
1 ngày | Tất cả
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
09/04/2020680.1687.1113,30812.10 (1.79%)
08/04/2020662.2675.0193,063-2 (-0.30%)
07/04/2020675.0677.0228,03720.20 (3.08%)
06/04/2020641.8656.8123,78042.90 (6.99%)
03/04/2020604.0613.9181,61123.90 (4.05%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
09/04/2020VN30F1M680.1687.1113,30812.10 (1.79%)
09/04/2020VN30F2M675.2687.41,54221.40 (3.21%)
09/04/2020VN30F2004680.1687.1113,30812.10 (1.79%)
09/04/2020VN30F2005675.2687.41,54221.40 (3.21%)
09/04/2020VN30F2006674.5678.57910.80 (1.62%)
09/04/2020VN30F2009670.1679.01079.20 (1.37%)
Tháng ĐH:04/2020
Ngày GDCC:16/04/2020
Ngày TTCC:17/04/2020
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
08/04/2020Chứng khoán phái sinh 09/04/2020: Các tín hiệu trái chiều xuất hiện
08/04/2020KBSV vào top 10 thị phần môi giới phái sinh quý 1/2020
07/04/2020Chứng khoán phái sinh 08/04/2020: Khối ngoại tiếp tục mua ròng
07/04/2020Thị trường phái sinh tháng 3/2020: Thanh khoản hợp đồng tương lai VN30 tiếp tục tăng
07/04/2020Thị trường phái sinh tháng 3/2020: Thanh khoản hợp đồng tương lai VN30 tiếp tục tăng