HĐTL chỉ số VN30 01 tháng (HNX: VN30F1M)

VN30 Index Futures 01 month

912,80

2,30 0,25
19/09/2019 09:07

Mở cửa911.5

Cao nhất912.8

Thấp nhất911.3

KLGD2,018

OI13,704

Basis-0.68

NN mua10

NN bán-

Cao nhất NY1,178.3

Thấp nhất NY738.7

KLBQ NY69,032

Beta-

Mã xem cùng VN30F1M: VN30F2M HPG VN30F1909 FPT ART
Trending: MWG (27.038) - VNM (26.426) - HPG (24.446) - FPT (24.092) - MBB (22.460)
HĐTL chỉ số VN30 01 tháng
1 ngày | Tất cả
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
19/09/2019911.5911.81,2431.30 (0.14%)
18/09/2019908.1910.551,2532.50 (0.28%)
17/09/2019901.8908.048,4715.80 (0.64%)
16/09/2019901.7902.241,2960.60 (0.07%)
13/09/2019887.3901.662,85214.50 (1.63%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
19/09/2019VN30F1M911.5911.81,2431.30 (0.14%)
19/09/2019VN30F2M909.0909.44361.40 (0.15%)
19/09/2019VN30F1909911.5911.81,2431.30 (0.14%)
19/09/2019VN30F1910909.0909.44361.40 (0.15%)
19/09/2019VN30F1912907.0907.05 (%)
19/09/2019VN30F2003910.0910.0102.30 (0.25%)
Tháng ĐH:09/2019
Ngày GDCC:19/09/2019
Ngày TTCC:20/09/2019
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
18/09/2019Chứng khoán phái sinh 19/09/2019: Chuyển hướng sang kỳ hạn tháng 10/2019
17/09/2019Chứng khoán phái sinh 18/09/2019: Đóng vị thế Long khi có tín hiệu đảo chiều
16/09/2019Chứng khoán phái sinh 17/09/2019: Tiếp tục giằng co
14/09/2019Chứng khoán phái sinh 16-20/09/2019: Đóng lệnh và đứng ngoài quan sát thị trường?
12/09/2019Chứng khoán phái sinh 13/09/2019: Tìm kiếm điểm bán khi VN30-Index kiểm định vùng 900-910 điểm