HĐTL chỉ số VN30 01 tháng (HNX: VN30F1M)

VN30 Index Futures 01 month

925,20

-0,90 -0,10
20/03/2019 15:00

Mở cửa922.0

Cao nhất925.2

Thấp nhất916.3

KLGD81,860

OI9,896

Basis1.08

NN mua115

NN bán68

Cao nhất NY1,178.3

Thấp nhất NY738.7

KLBQ NY65,684

Beta-

Mã xem cùng VN30F1M: VN30F1903 YEG VNM VN30F1904 HPG
Trending: HPG (30.293) - VNM (27.468) - YEG (24.831) - CTG (22.076) - HSG (17.812)
HĐTL chỉ số VN30 01 tháng
1 ngày | Tất cả
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
20/03/2019922.0925.281,860-0.90 (-0.10%)
19/03/2019934.0926.196,669-9 (-0.96%)
18/03/2019932.0935.171,0318.10 (0.87%)
15/03/2019927.6927.093,7811 (0.11%)
14/03/2019930.0926.0128,306-1 (-0.11%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
20/03/2019VN30F1M922.0925.281,860-0.90 (-0.10%)
20/03/2019VN30F2M913.0912.728,462-3.30 (-0.36%)
20/03/2019VN30F1903922.0925.281,860-0.90 (-0.10%)
20/03/2019VN30F1904913.0912.728,462-3.30 (-0.36%)
20/03/2019VN30F1906913.0912.781-7.30 (-0.79%)
20/03/2019VN30F1909913.7910.580-10.40 (-1.13%)
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
19/03/2019Chứng khoán phái sinh 20/03: Giá trị giao dịch tăng mạnh
18/03/2019Chứng khoán phái sinh 19/03: Basis đạt giá trị dương
17/03/2019Vietstock khai giảng khóa học "Chứng khoán phái sinh" tại TPHCM
15/03/2019Làm thế nào để kiểm soát rủi ro tốt nhất và tạo lợi nhuận cao nhất?
14/03/2019Chứng khoán phái sinh 15/03: Giằng co liên tục