HĐTL chỉ số VN30 01 tháng (HNX: VN30F1M)

VN30 Index Futures 01 month

905,00

2,80 0,31
22/01/2020 11:37

Mở cửa902.2

Cao nhất905.4

Thấp nhất901.8

KLGD29,354

OI13,657

Basis-0.85

NN mua216

NN bán230

Cao nhất NY1,178.3

Thấp nhất NY738.7

KLBQ NY68,904

Beta-

Mã xem cùng VN30F1M: VN30F2M FLC ROS VNM VN30F1910
Trending: HPG (25.302) - CTG (23.343) - VCB (19.320) - MBB (19.317) - VNM (18.869)
HĐTL chỉ số VN30 01 tháng
1 ngày | Tất cả
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
22/01/2020902.2905.029,3542.80 (0.31%)
21/01/2020896.2902.263,3285.30 (0.59%)
20/01/2020893.2896.960,2573.40 (0.38%)
17/01/2020895.2893.570,6072.10 (0.24%)
16/01/2020886.5892.154,4578.30 (0.94%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
22/01/2020VN30F1M902.2905.029,3542.80 (0.31%)
22/01/2020VN30F2M895.6902.2982 (0.22%)
22/01/2020VN30F2002902.2905.029,3542.80 (0.31%)
22/01/2020VN30F2003895.6902.2982 (0.22%)
22/01/2020VN30F2006903.5905.5152 (0.22%)
22/01/2020VN30F2009905.5907.232.10 (0.23%)
Tháng ĐH:02/2020
Ngày GDCC:20/02/2020
Ngày TTCC:21/02/2020
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
21/01/2020Chứng khoán phái sinh 22/01/2020: Đứng ngoài quan sát trong ngày giao dịch cuối của năm
20/01/2020Chứng khoán phái sinh 21/01/2020: Tâm lý thận trọng bắt đầu xuất hiện
20/01/2020Đảo danh mục VN30 kỳ tháng 1/2020: Hai cổ phiếu họ dầu khí được thêm vào
18/01/2020Chứng khoán phái sinh Tuần 20-22/01/2020: Cẩn thận với nhịp rung lắc khi VN30-Index tiến đến vùng 900-905 điểm
16/01/2020Chứng khoán phái sinh 17/01/2020: Tiếp tục giữ vị thế Long?