HĐTL chỉ số VN30 01 tháng (HNX: VN30F1M)

VN30 Index Futures 01 month

898,00

-12,30 -1,35
22/03/2019 15:02

Mở cửa897.0

Cao nhất898.0

Thấp nhất890.0

KLGD488

OI126

Basis-14.27

NN mua3

NN bán100

Cao nhất NY1,178.3

Thấp nhất NY738.7

KLBQ NY65,466

Beta-

Mã xem cùng VN30F1M: VN30F1904 VN30F1903 VNM FLC HPG
Trending: YEG (28.229) - HPG (27.478) - VNM (27.104) - CTG (22.256) - VIC (18.123)
HĐTL chỉ số VN30 01 tháng
1 ngày | Tất cả
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
22/03/2019897.0898.0488-12.30 (-1.35%)
21/03/2019925.2908.043,787-17.20 (-1.86%)
20/03/2019922.0925.281,860-0.90 (-0.10%)
19/03/2019934.0926.196,669-9 (-0.96%)
18/03/2019932.0935.171,0318.10 (0.87%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
22/03/2019VN30F1M897.0898.0488-12.30 (-1.35%)
22/03/2019VN30F2M895.6897.4134,9326.30 (0.71%)
22/03/2019VN30F1905897.0898.0488-12.30 (-1.35%)
22/03/2019VN30F1904895.6897.4134,9326.30 (0.71%)
22/03/2019VN30F1906895.0894.51154.50 (0.51%)
22/03/2019VN30F1909895.1897.0612.70 (0.30%)
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
21/03/2019Chứng khoán phái sinh 22/03: Đồng loạt giảm mạnh
19/03/2019Chứng khoán phái sinh 20/03: Giá trị giao dịch tăng mạnh
18/03/2019Chứng khoán phái sinh 19/03: Basis đạt giá trị dương
17/03/2019Vietstock khai giảng khóa học "Chứng khoán phái sinh" tại TPHCM
15/03/2019Làm thế nào để kiểm soát rủi ro tốt nhất và tạo lợi nhuận cao nhất?