HĐTL chỉ số VN30 01 tháng (HNX: VN30F1M)

VN30 Index Futures 01 month

908,90

16,30 1,83
20/05/2019 14:59

Mở cửa893.8

Cao nhất909.5

Thấp nhất893.5

KLGD98,830

OI29,677

Basis7.84

NN mua85

NN bán126

Cao nhất NY1,178.3

Thấp nhất NY738.7

KLBQ NY66,855

Beta-

Mã xem cùng VN30F1M: VN30F1905 VN30F1906 FLC HVN VN30F2M
Trending: VNM (22.127) - HPG (15.889) - QNS (14.683) - MWG (14.583) - HVN (14.009)
HĐTL chỉ số VN30 01 tháng
1 ngày | Tất cả
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
20/05/2019893.8908.998,83016.30 (1.83%)
17/05/2019893.7892.666,549-1.10 (-0.12%)
16/05/2019893.5890.033,074-2.10 (-0.24%)
15/05/2019883.9892.138,0949.10 (1.03%)
14/05/2019875.9883.043,0505.70 (0.65%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
20/05/2019VN30F1M893.8908.998,83016.30 (1.83%)
20/05/2019VN30F2M893.9909.570916.30 (1.82%)
20/05/2019VN30F1906893.8908.998,83016.30 (1.83%)
20/05/2019VN30F1907893.9909.570916.30 (1.82%)
20/05/2019VN30F1909893.3909.013917.20 (1.93%)
20/05/2019VN30F1912893.0908.914516.60 (1.86%)
Tháng ĐH:06/2019
Ngày GDCC:20/06/2019
Ngày TTCC:21/06/2019
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
20/05/2019Chứng khoán phái sinh 21/05: Nhà đầu tư đang khá lạc quan
20/05/2019Chiến lược miễn phí giao dịch phái sinh sẽ lắng xuống khi thị trường đủ lớn?
19/05/2019Chứng khoán phái sinh 20-24/05/2019: Cơ hội đầu tư không còn nhiều
17/05/2019Hợp đồng tương lai trái phiếu Chính phủ dự kiến giao dịch từ ngày 04/07
16/05/2019Chứng khoán phái sinh 17/05: Tín hiệu tiêu cực xuất hiện