HĐTL chỉ số VN30 01 tháng (HNX: VN30F1M)

VN30 Index Futures 01 month

874,80

-5,70 -0,65
22/07/2019 15:02

Mở cửa878.0

Cao nhất880.9

Thấp nhất874.7

KLGD68,774

OI19,703

Basis-4.82

NN mua108

NN bán95

Cao nhất NY1,178.3

Thấp nhất NY738.7

KLBQ NY69,421

Beta-

Mã xem cùng VN30F1M: VN30F1908 FLC BVH ROS VN30F2M
Trending: HPG (26.135) - MWG (24.607) - VNM (23.797) - MBB (17.960) - VCB (17.053)
HĐTL chỉ số VN30 01 tháng
1 ngày | Tất cả
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
22/07/2019878.0874.868,774-5.70 (-0.65%)
19/07/2019880.5880.574,2224.30 (0.49%)
18/07/2019876.0870.826,981-7.20 (-0.82%)
17/07/2019881.3878.067,671-2.80 (-0.32%)
16/07/2019877.2880.887,0751.80 (0.20%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
22/07/2019VN30F1M878.0874.868,774-5.70 (-0.65%)
22/07/2019VN30F2M880.0878.0195-4.40 (-0.50%)
22/07/2019VN30F1908878.0874.868,774-5.70 (-0.65%)
22/07/2019VN30F1909880.0878.0195-4.40 (-0.50%)
22/07/2019VN30F1912886.0884.056-2.20 (-0.25%)
22/07/2019VN30F2003883.9885.615-0.10 (-0.01%)
Tháng ĐH:08/2019
Ngày GDCC:15/08/2019
Ngày TTCC:16/08/2019
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
22/07/2019Chứng khoán phái sinh 23/07/2019: Nhà đầu tư đang cẩn trọng
21/07/2019Chứng khoán phái sinh 22-26/07/2019: Giao dịch giằng co
18/07/2019Chứng khoán phái sinh 19/07/2019: Gia tăng rủi ro đối với vị thế Long
17/07/2019Chứng khoán phái sinh 18/07/2019: Khối ngoại đã bớt bi quan
16/07/2019Chứng khoán phái sinh 17/07/2019: “Quả ngọt” cho vị thế Long