HĐTL chỉ số VN30 01 tháng (HNX: VN30F1M)

VN30 Index Futures 01 month

936,50

-0,70 -0,07
14/11/2019 13:38

Mở cửa937.9

Cao nhất938.4

Thấp nhất936.4

KLGD24,310

OI20,921

Basis5.03

NN mua99

NN bán503

Cao nhất NY1,178.3

Thấp nhất NY738.7

KLBQ NY68,488

Beta-

Mã xem cùng VN30F1M: VN30F1911 HPG VN30F2M FPT FLC
Trending: VNM (26.391) - HPG (25.214) - FLC (23.386) - MBB (19.216) - MWG (19.006)
HĐTL chỉ số VN30 01 tháng
1 ngày | Tất cả
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
14/11/2019937.9936.822,763-0.40 (-0.04%)
13/11/2019941.5937.263,492-5.70 (-0.60%)
12/11/2019940.0942.953,7173.70 (0.39%)
11/11/2019941.5939.231,339-3.30 (-0.35%)
08/11/2019942.1942.541,6310.70 (0.07%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
14/11/2019VN30F1M937.9936.623,672-0.60 (-0.06%)
14/11/2019VN30F2M938.8938.0201-0.50 (-0.05%)
14/11/2019VN30F1911937.9936.623,672-0.60 (-0.06%)
14/11/2019VN30F1912938.8938.0201-0.50 (-0.05%)
14/11/2019VN30F2003939.1939.110-0.50 (-0.05%)
14/11/2019VN30F2006940.0939.312-1.10 (-0.12%)
Tháng ĐH:11/2019
Ngày GDCC:21/11/2019
Ngày TTCC:22/11/2019
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
13/11/2019Chứng khoán phái sinh 14/11/2019: Khối ngoại quay trở lại bán ròng
12/11/2019Chứng khoán phái sinh 13/11/2019: Giao dịch sôi động trở lại
11/11/2019Chứng khoán phái sinh 12/11/2019: Có thể cân nhắc vị thế Short trong ngắn hạn
11/11/2019Chứng khoán phái sinh nhìn từ Đài Loan và những đóng góp cho Việt Nam
09/11/2019Chứng khoán phái sinh Tuần 11-15/11/2019: Các nhịp rung lắc sẽ còn tiếp tục xuất hiện