HĐTL chỉ số VN30 01 tháng (HNX: VN30F1M)

VN30 Index Futures 01 month

613,90

23,90 4,05
03/04/2020 15:05

Mở cửa604.0

Cao nhất615.8

Thấp nhất603.2

KLGD181,611

OI17,251

Basis-35.25

NN mua1,474

NN bán1,416

Cao nhất NY1,178.3

Thấp nhất NY578.7

KLBQ NY74,834

Beta-

Mã xem cùng VN30F1M: VN30F2004 VNM VIC VCB MWG
Trending: MWG (56.458) - VNM (55.803) - HVN (46.184) - VCB (43.646) - VIC (36.784)
HĐTL chỉ số VN30 01 tháng
1 ngày | Tất cả
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
03/04/2020604.0613.9181,61123.90 (4.05%)
01/04/2020582.4590.0218,56611.30 (1.95%)
31/03/2020592.9578.7226,261-4.30 (-0.74%)
30/03/2020601.9583.0202,159-32 (-5.20%)
27/03/2020633.0615.0204,113-11.10 (-1.77%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
03/04/2020VN30F1M604.0613.9181,61123.90 (4.05%)
03/04/2020VN30F2M600.0609.588621.50 (3.66%)
03/04/2020VN30F2004604.0613.9181,61123.90 (4.05%)
03/04/2020VN30F2005600.0609.588621.50 (3.66%)
03/04/2020VN30F2006604.0609.713715.20 (2.56%)
03/04/2020VN30F2009603.6614.311325.80 (4.38%)
Tháng ĐH:04/2020
Ngày GDCC:16/04/2020
Ngày TTCC:17/04/2020
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
04/04/2020Chứng khoán phái sinh Tuần 06-10/04/2020: Dừng Long khi VN30-Index tiến đến vùng 670-685 điểm
04/04/2020Bí quyết giúp bạn kiếm tiền ngay cả khi thị trường đi xuống
02/04/2020Chứng khoán phái sinh 03/04/2020: Tốt xấu đan xen
02/04/2020Thị trường càng xuống càng lãi khủng 
01/04/2020‘Giao dịch phái sinh là hợp lý nhưng không nên tách rời khỏi thị trường cơ sở’