HĐTL chỉ số VN30 01 tháng (HNX: VN30F1M)

VN30 Index Futures 01 month

859,80

5,70 0,67
30/09/2020 15:00

Mở cửa855.0

Cao nhất860.3

Thấp nhất851.3

KLGD158,810

OI33,168

Basis1.26

NN mua1,017

NN bán363

Cao nhất NY1,178.3

Thấp nhất NY578.7

KLBQ NY92,125

Beta-

Mã xem cùng VN30F1M: VN30F2M VNM HSG E1VFVN30 HPG
Trending: VNM (59.937) - HPG (51.587) - MBB (42.156) - STB (40.834) - HSG (39.083)
HĐTL chỉ số VN30 01 tháng
1 ngày | Tất cả
NgàyMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
30/09/2020855.0859.8158,8105.70 (0.67%)
29/09/2020865.0854.1121,353-8.80 (-1.02%)
28/09/2020858.2862.992,1428 (0.94%)
25/09/2020856.0854.9100,6261.80 (0.21%)
24/09/2020850.0853.1110,306-1 (-0.12%)
NgàyMã HĐMở
cửa
Đóng
cửa
KL
khớp
Thay đổi
30/09/2020VN30F1M855.0859.8158,8105.70 (0.67%)
30/09/2020VN30F2M852.4856.15742.60 (0.30%)
30/09/2020VN30F2010855.0859.8158,8105.70 (0.67%)
30/09/2020VN30F2011852.4856.15742.60 (0.30%)
30/09/2020VN30F2012853.9854.03054.10 (0.48%)
30/09/2020VN30F2103847.0851.61593.60 (0.42%)
Tháng ĐH:10/2020
Ngày GDCC:15/10/2020
Ngày TTCC:16/10/2020
Đơn vị giao dịch:1 hợp đồng
Tài sản cơ sở:Chỉ số VN30
Biên độ giao động giá:+/-7%
Phương pháp xác định giá thanh toán hàng ngày:Theo quy định của TTLKCK
Phương thức thanh toán:Thanh toán bằng tiền mặt
Bước giá/Đơn vị yết giá:điểm chỉ số
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu:13% (Hiệu lực từ ngày 19/10/2018)
Giới hạn vị thế:

Số lượng HĐTL chỉ số VN30/HNX30 tối đa  được nắm giữ trên 1 tài khoản

Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp20,000
Nhà đầu tư tổ chức10,000
Nhà đầu tư cá nhân5,000
30/09/2020Chứng khoán phái sinh 01/10/2020: Lạc quan trở lại?
29/09/2020Chứng khoán phái sinh 30/09/2020: Phe Short thắng thế
28/09/2020Chứng khoán phái sinh 29/09/2020: VN30-Index tạo mẫu hình nến White Opening Marubozu
26/09/2020Chứng khoán phái sinh Tuần 28/09-02/10/2020: Stochastic Oscillator tạo phân kỳ giá xuống
24/09/2020Chứng khoán phái sinh 25/09/2020: VN30-Index về lại đỉnh cũ tháng 6/2020?