CTCP Chứng khoán FPT (HOSE: FTS)

FPT Securities Joint Stock Company

16,800

(%)
19/04/2019 15:00

Mở cửa16,600

Cao nhất16,800

Thấp nhất16,600

KLGD4,840

Vốn hóa1,836

Dư mua16,220

Dư bán16,210

Cao 52T 19,300

Thấp 52T12,900

KLBQ 52T41,551

NN mua-

% NN sở hữu22.26

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS4,482

P/E3.75

F P/E8.35

BVPS18,069

P/B0.93

Mã xem cùng FTS: SSI FPT HCM HPG AAA
Trending: VNM (18.711) - VIC (18.407) - AAA (16.191) - HPG (13.273) - YEG (11.761)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán FPT
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
19/04/201916,800 (0.00%)4,840
18/04/201916,800-50 (-0.30%)13,390
17/04/201916,850 (0.00%)8,540
16/04/201916,850-100 (-0.59%)11,650
12/04/201916,950300 (+1.80%)49,330
17/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
17/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10%
08/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 500 đồng/CP
08/05/2017Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 10%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 05/04/2019
2 VNDS (CK VNDirect) 10 0 02/04/2019
3 MBS (CK MB) 50 0 08/04/2019
4 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
5 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 04/04/2019
6 MBKE (CK MBKE) 20 0 08/04/2019
7 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 03/04/2019
8 TVSI (CK Tân Việt) 40 0 01/02/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
10 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
11 BSC (CK BIDV) 40 0 08/04/2019
12 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 30 10 28/03/2019
13 IBSC (CK IB) 10 0 05/04/2019
14 ABS (CK An Bình) 20 0 04/04/2019
15 FNS (CK Funan) 20 0 01/04/2019
16 TVB (CK Trí Việt) 50 0 05/04/2019
17 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
18 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
19 HFT (CK HFT) 50 0 05/04/2019
19/04/2019BCTC quý 1 năm 2019
25/03/2019Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2019
15/03/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019
13/03/2019Báo cáo thường niên năm 2018
21/02/2019Báo cáo tỷ lệ vốn khả dụng tháng 12 năm 2018

CTCP Chứng khoán FPT

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán FPT

Tên tiếng Anh: FPT Securities Joint Stock Company

Tên viết tắt:FPTS

Địa chỉ: Số 52 - Đường Lạc Long Quân - P. Bưởi - Q. Tây Hồ - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Trịnh Thanh Hằng

Điện thoại: (84.24) 3773 7070

Fax: (84.24) 3773 9058

Email:fptsecurities@fpts.com.vn

Website:http://www.fpts.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 13/01/2017

Vốn điều lệ: 1,093,136,880,000

Số CP niêm yết: 109,313,688

Số CP đang LH: 109,313,374

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102324187

GPTL: 59/UBCK-GPHÐKD

Ngày cấp: 13/07/2007

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Hoạt động tự doanh chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Lưu ký và quản lý cổ đông...

VP đại diện:

- Chi nhánh Tp. Hồ Chí Minh: 159C Phan Đăng Lưu - P. 1 – Q. Phú Nhuận - Tp. Hồ Chí Minh
- Chi nhánh Tp. Đà Nẵng: Số 124 Nguyễn Thị Minh Khai - P. Hải Châu - Q. Hải Châu – Tp. Đà Nẵng
Điện thoại: (84.511) 3553666
Fax: (84.511) 3553888

- CTCP Chứng khoán FPT (tên viết tắt: FPTS) – thành viên của Tập đoàn FPT - được cấp phép thành lập và hoạt động theo Giấy phép của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 13/7/2007
- Ngày 13/01/2017 giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 18.000 đ/cp.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.