CTCP Chứng khoán FPT (HOSE: FTS)

FPT Securities Joint Stock Company

17,400

-750 (-4.13%)
22/01/2021 15:00

Mở cửa18,150

Cao nhất18,200

Thấp nhất17,000

KLGD1,062,000

Vốn hóa2,301.44

Dư mua49,700

Dư bán17,700

Cao 52T 19,900

Thấp 52T8,800

KLBQ 52T363,398

NN mua4,300

% NN sở hữu22.07

Cổ tức TM500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*1,782

P/E10.19

F P/E10.91

BVPS15,887

P/B1.14

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng FTS: FPT SSI ROS SHS HPG
Trending: HPG (81.082) - ROS (75.575) - MBB (68.181) - SHB (63.282) - STB (59.805)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán FPT
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/01/202117,400-750 (-4.13%)1,062,000
21/01/202118,150450 (+2.54%)744,700
20/01/202117,700-450 (-2.48%)1,076,600
19/01/202118,150-1,300 (-6.68%)1,400,100
18/01/202119,450-450 (-2.26%)1,007,500
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
20/05/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
20/05/2020Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
07/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
07/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
17/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 13/01/2021
2 SSI (CK SSI) 40 0 13/01/2021
3 KIS (CK KIS) 40 0 30/12/2020
4 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 10 01/12/2020
5 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 10 06/01/2021
6 MBS (CK MB) 40 0 13/01/2021
7 VNDS (CK VNDirect) 20 10 07/01/2021
8 YSVN (CK Yuanta) 30 0 18/01/2021
9 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 13/01/2021
11 MBKE (CK MBKE) 20 0 05/01/2021
12 BSC (CK BIDV) 40 0 07/01/2021
13 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 07/04/2020
14 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/01/2021
15 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 11/01/2021
16 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
17 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
18 VIX (CK IB) 40 0 07/10/2020
19 AGRISECO (CK Agribank) 10 0 28/09/2020
20 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
21 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
22 ABS (CK An Bình) 20 0 08/01/2021
23 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 -10 02/12/2019
24 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
25 FNS (CK Funan) 20 0 08/01/2021
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
27 DNSE (CK Đại Nam) 20 0 06/01/2021
20/01/2021BCTC quý 4 năm 2020
09/11/2020Nghị quyết HĐQT số 05/2020 ngày 05.11.2020
06/11/2020Nghị quyết HĐQT số 05/2020 ngày 05.11.2020
20/10/2020BCTC quý 3 năm 2020
20/10/2020Giải trình kết quả kinh doanh quý 3 năm 2020

CTCP Chứng khoán FPT

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán FPT

Tên tiếng Anh: FPT Securities Joint Stock Company

Tên viết tắt:FPTS

Địa chỉ: Số 52 - Đường Lạc Long Quân - P. Bưởi - Q. Tây Hồ - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Trịnh Thanh Hằng

Điện thoại: (84.24) 3773 7070

Fax: (84.24) 3773 9058

Email:fptsecurities@fpts.com.vn

Website:http://www.fpts.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 13/01/2017

Vốn điều lệ: 1,322,673,490,000

Số CP niêm yết: 132,267,349

Số CP đang LH: 132,266,857

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102324187

GPTL: 59/UBCK-GPHÐKD

Ngày cấp: 13/07/2007

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Hoạt động tự doanh chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Lưu ký và quản lý cổ đông...

VP đại diện:

- Chi nhánh Tp. Hồ Chí Minh: 159C Phan Đăng Lưu - P. 1 – Q. Phú Nhuận - Tp. Hồ Chí Minh
- Chi nhánh Tp. Đà Nẵng: Số 124 Nguyễn Thị Minh Khai - P. Hải Châu - Q. Hải Châu – Tp. Đà Nẵng
Điện thoại: (84.511) 3553666
Fax: (84.511) 3553888

- CTCP Chứng khoán FPT (tên viết tắt: FPTS) – thành viên của Tập đoàn FPT - được cấp phép thành lập và hoạt động theo Giấy phép của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 13/7/2007
- Ngày 13/01/2017 giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 18.000 đ/cp.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.