CTCP Chứng khoán FPT (HOSE: FTS)

FPT Securities Joint Stock Company

12,600

-200 (-1.56%)
07/08/2020 15:00

Mở cửa12,800

Cao nhất12,800

Thấp nhất12,600

KLGD136,800

Vốn hóa1,667

Dư mua58,410

Dư bán24,160

Cao 52T 15,300

Thấp 52T8,800

KLBQ 52T122,322

NN mua-

% NN sở hữu21.53

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,782

P/E7.18

F P/E7.70

BVPS15,529

P/B0.81

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng FTS: FPT HPG VNM SSI HVN
Trending: HPG (67.647) - VNM (46.791) - MWG (35.551) - HVN (33.459) - FPT (26.773)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán FPT
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
07/08/202012,600-200 (-1.56%)136,800
06/08/202012,800-300 (-2.29%)199,490
05/08/202013,100650 (+5.22%)694,110
04/08/202012,45050 (+0.40%)182,380
03/08/202012,400500 (+4.20%)417,000
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
20/05/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
20/05/2020Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
07/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
07/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
17/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 10 0 28/07/2020
2 SSI (CK SSI) 20 0 24/07/2020
3 MBS (CK MB) 40 0 29/07/2020
4 TCBS (CK Kỹ Thương) 45 0 03/06/2020
5 VNDS (CK VNDirect) 20 0 29/06/2020
6 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 02/07/2020
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/05/2020
8 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
9 MBKE (CK MBKE) 20 0 08/04/2020
10 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 07/04/2020
11 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
12 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
13 BSC (CK BIDV) 40 0 10/07/2020
14 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 27/07/2020
15 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
16 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
17 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
18 ABS (CK An Bình) 20 0 15/04/2020
19 IBSC (CK IB) 30 0 30/07/2020
20 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 29/04/2020
21 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 -10 02/12/2019
22 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
23 FNS (CK Funan) 20 0 03/04/2020
04/08/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020
30/07/2020Nghị quyết HĐQT số 03-2020 ngày 29.07.2020
20/07/2020BCTC quý 2 năm 2020
16/07/2020Điều lệ năm 2020
24/04/2020Nghị quyết HĐQT về việc thông qua báo cáo kết quả HĐKD quý 1 năm 2020 và kế hoạch kinh doanh quý 2 năm 2020

CTCP Chứng khoán FPT

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán FPT

Tên tiếng Anh: FPT Securities Joint Stock Company

Tên viết tắt:FPTS

Địa chỉ: Số 52 - Đường Lạc Long Quân - P. Bưởi - Q. Tây Hồ - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Trịnh Thanh Hằng

Điện thoại: (84.24) 3773 7070

Fax: (84.24) 3773 9058

Email:fptsecurities@fpts.com.vn

Website:http://www.fpts.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 13/01/2017

Vốn điều lệ: 1,202,440,510,000

Số CP niêm yết: 132,267,349

Số CP đang LH: 132,267,226

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102324187

GPTL: 59/UBCK-GPHÐKD

Ngày cấp: 13/07/2007

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Hoạt động tự doanh chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Lưu ký và quản lý cổ đông...

VP đại diện:

- Chi nhánh Tp. Hồ Chí Minh: 159C Phan Đăng Lưu - P. 1 – Q. Phú Nhuận - Tp. Hồ Chí Minh
- Chi nhánh Tp. Đà Nẵng: Số 124 Nguyễn Thị Minh Khai - P. Hải Châu - Q. Hải Châu – Tp. Đà Nẵng
Điện thoại: (84.511) 3553666
Fax: (84.511) 3553888

- CTCP Chứng khoán FPT (tên viết tắt: FPTS) – thành viên của Tập đoàn FPT - được cấp phép thành lập và hoạt động theo Giấy phép của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 13/7/2007
- Ngày 13/01/2017 giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 18.000 đ/cp.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.