CTCP Chứng khoán FPT (HOSE: FTS)

FPT Securities Joint Stock Company

11,300

-200 (-1.74%)
24/10/2019 10:17

Mở cửa11,500

Cao nhất11,500

Thấp nhất11,300

KLGD1,700

Vốn hóa1,359

Dư mua9,100

Dư bán1,990

Cao 52T 17,000

Thấp 52T11,100

KLBQ 52T37,402

NN mua-

% NN sở hữu22.09

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*4,482

P/E2.57

F P/E6.29

BVPS17,480

P/B0.65

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng FTS: HPG FPT FLC SSI MBB
Trending: FLC (40.763) - VNM (29.388) - HPG (22.124) - MWG (18.182) - MBB (16.977)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán FPT
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
24/10/201911,300-200 (-1.74%)1,700
23/10/201911,500200 (+1.77%)19,260
22/10/201911,300200 (+1.80%)20,140
21/10/201911,100-250 (-2.20%)43,190
18/10/201911,350-100 (-0.87%)25,470
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
07/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
07/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
17/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
17/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10%
08/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 03/09/2019
2 VNDS (CK VNDirect) 10 0 20/08/2019
3 MBS (CK MB) 50 0 05/09/2019
4 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
5 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/08/2019
6 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 21/08/2019
7 MBKE (CK MBKE) 20 0 06/09/2019
8 TVSI (CK Tân Việt) 10 0 10/07/2019
9 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 04/09/2019
10 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 27/08/2019
11 BSC (CK BIDV) 40 0 12/08/2019
12 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
13 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
14 ABS (CK An Bình) 20 0 05/08/2019
15 IBSC (CK IB) 30 0 05/09/2019
16 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/08/2019
17 FNS (CK Funan) 20 0 26/08/2019
18 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
19 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 28/08/2019
20 HFT (CK HFT) 50 0 05/09/2019
18/10/2019Nghị quyết HĐQT về việc thông qua báo cáo kết quả HĐKD quý 3/2019 và kế hoạch kinh doanh quý 4/2019
18/10/2019BCTC quý 3 năm 2019
18/10/2019Nghị quyết HĐQT về việc thông qua BC kết quả hoạt động kinh doanh quý 3/2019 và kế hoạch kinh doanh quý 4/2019
06/08/2019Báo cáo tỷ lệ vốn khả dụng tháng 6 năm 2019
06/08/2019BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2019

CTCP Chứng khoán FPT

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán FPT

Tên tiếng Anh: FPT Securities Joint Stock Company

Tên viết tắt:FPTS

Địa chỉ: Số 52 - Đường Lạc Long Quân - P. Bưởi - Q. Tây Hồ - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Trịnh Thanh Hằng

Điện thoại: (84.24) 3773 7070

Fax: (84.24) 3773 9058

Email:fptsecurities@fpts.com.vn

Website:http://www.fpts.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 13/01/2017

Vốn điều lệ: 1,202,440,510,000

Số CP niêm yết: 120,244,051

Số CP đang LH: 120,243,548

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102324187

GPTL: 59/UBCK-GPHÐKD

Ngày cấp: 13/07/2007

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Hoạt động tự doanh chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Lưu ký và quản lý cổ đông...

VP đại diện:

- Chi nhánh Tp. Hồ Chí Minh: 159C Phan Đăng Lưu - P. 1 – Q. Phú Nhuận - Tp. Hồ Chí Minh
- Chi nhánh Tp. Đà Nẵng: Số 124 Nguyễn Thị Minh Khai - P. Hải Châu - Q. Hải Châu – Tp. Đà Nẵng
Điện thoại: (84.511) 3553666
Fax: (84.511) 3553888

- CTCP Chứng khoán FPT (tên viết tắt: FPTS) – thành viên của Tập đoàn FPT - được cấp phép thành lập và hoạt động theo Giấy phép của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 13/7/2007
- Ngày 13/01/2017 giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 18.000 đ/cp.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.