CTCP Chứng khoán FPT (HOSE: FTS)

FPT Securities Joint Stock Company

18,150

-350 (-1.89%)
15/04/2021 11:29

Mở cửa18,500

Cao nhất18,550

Thấp nhất18,050

KLGD298,900

Vốn hóa2,400.60

Dư mua128,300

Dư bán19,100

Cao 52T 19,900

Thấp 52T9,500

KLBQ 52T473,348

NN mua100

% NN sở hữu21.89

Cổ tức TM500

T/S cổ tức0.03

Beta-

EPS*1,286

P/E14.39

F P/E11.12

BVPS16,650

P/B1.11

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng FTS: FPT FLC SSI AGR HPG
Trending: ROS (126.828) - HPG (125.825) - MBB (115.005) - FLC (113.362) - STB (112.913)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
15/04/202118,150-350 (-1.89%)298,900
14/04/202118,500-50 (-0.27%)752,100
13/04/202118,550-350 (-1.85%)860,000
12/04/202118,900450 (+2.44%)1,225,800
09/04/202118,450550 (+3.07%)1,193,700
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
20/05/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
20/05/2020Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
07/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
07/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
17/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 10 02/04/2021
2 SSI (CK SSI) 40 0 01/04/2021
3 VNDS (CK VNDirect) 20 0 02/02/2021
4 KIS (CK KIS) 40 0 25/03/2021
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
6 MBS (CK MB) 40 0 22/03/2021
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 19/02/2021
8 ACBS (CK ACB) 30 0 25/03/2021
9 YSVN (CK Yuanta) 30 0 29/03/2021
10 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
12 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
13 MBKE (CK MBKE) 20 0 26/03/2021
14 BSC (CK BIDV) 40 0 04/03/2021
15 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
16 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 31/03/2021
17 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 07/04/2020
18 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
19 VIX (CK IB) 40 0 07/10/2020
20 AGRISECO (CK Agribank) 10 0 28/09/2020
21 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 ABS (CK An Bình) 20 0 05/03/2021
24 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 -10 02/12/2019
25 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
26 FNS (CK Funan) 20 0 01/04/2021
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
28 BOS (CK BOS) 30 0 09/03/2021
29 DNSE (CK Đại Nam) 30 10 05/03/2021
05/04/2021Nghị quyết HĐQT về việc miễn nhiệm chức danh Phó Tổng Giám đốc
23/03/2021Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2021
29/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc thông qua kết quả hoạt động KD năm 2020 và kế hoạch hoạt động kinh doanh năm 2021
09/04/2021Báo cáo thường niên năm 2020
01/02/2021Báo cáo tình hình quản trị năm 2020

CTCP Chứng khoán FPT

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán FPT

Tên tiếng Anh: FPT Securities Joint Stock Company

Tên viết tắt:FPTS

Địa chỉ: Số 52 - Đường Lạc Long Quân - P. Bưởi - Q. Tây Hồ - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Trịnh Thanh Hằng

Điện thoại: (84.24) 3773 7070

Fax: (84.24) 3773 9058

Email:fptsecurities@fpts.com.vn

Website:http://www.fpts.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 13/01/2017

Vốn điều lệ: 1,322,673,490,000

Số CP niêm yết: 132,267,349

Số CP đang LH: 132,264,552

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102324187

GPTL: 59/UBCK-GPHÐKD

Ngày cấp: 13/07/2007

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Hoạt động tự doanh chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Lưu ký và quản lý cổ đông...

VP đại diện:

- Chi nhánh Tp. Hồ Chí Minh: 159C Phan Đăng Lưu - P. 1 – Q. Phú Nhuận - Tp. Hồ Chí Minh
- Chi nhánh Tp. Đà Nẵng: Số 124 Nguyễn Thị Minh Khai - P. Hải Châu - Q. Hải Châu – Tp. Đà Nẵng
Điện thoại: (84.511) 3553666
Fax: (84.511) 3553888

- CTCP Chứng khoán FPT (tên viết tắt: FPTS) – thành viên của Tập đoàn FPT - được cấp phép thành lập và hoạt động theo Giấy phép của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 13/7/2007
- Ngày 13/01/2017 giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 18.000 đ/cp.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.