CTCP Chứng khoán FPT (HOSE: FTS)

FPT Securities Joint Stock Company

12,000

-100 (-0.83%)
28/10/2020 13:11

Mở cửa12,100

Cao nhất12,200

Thấp nhất12,000

KLGD156,600

Vốn hóa1,587

Dư mua62,320

Dư bán14,650

Cao 52T 15,300

Thấp 52T8,800

KLBQ 52T190,628

NN mua2,000

% NN sở hữu21.52

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,782

P/E6.79

F P/E7.27

BVPS15,887

P/B0.76

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng FTS: FPT TCB VNM MBB HPG
Trending: HPG (66.383) - VNM (52.156) - TCB (50.137) - MBB (41.089) - CTG (36.224)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán FPT
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
28/10/202012,000-100 (-0.83%)156,600
27/10/202012,100-350 (-2.81%)368,980
26/10/202012,450-250 (-1.97%)414,030
23/10/202012,700 (0.00%)180,260
22/10/202012,700 (0.00%)181,750
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
20/05/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
20/05/2020Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
07/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
07/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
17/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 10 0 08/10/2020
2 SSI (CK SSI) 20 0 15/10/2020
3 MBS (CK MB) 40 0 14/10/2020
4 VNDS (CK VNDirect) 20 0 23/09/2020
5 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 13/10/2020
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 40 -5 16/09/2020
7 YSVN (CK Yuanta) 10 0 15/10/2020
8 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 08/10/2020
9 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 07/04/2020
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
11 MBKE (CK MBKE) 20 0 08/04/2020
12 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/10/2020
13 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 14/10/2020
14 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
15 BSC (CK BIDV) 40 0 07/10/2020
16 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
17 AGRISECO (CK Agribank) 10 0 28/09/2020
18 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
19 VIX (CK IB) 40 0 07/10/2020
20 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
21 ABS (CK An Bình) 20 0 06/10/2020
22 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 -10 02/12/2019
23 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
24 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
25 FNS (CK Funan) 20 0 15/10/2020
20/10/2020BCTC quý 3 năm 2020
01/09/2020Nghị quyết HĐQT số 04/2020 ngày 31.08.2020
11/08/2020BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
10/08/2020Báo cáo tỷ lệ vốn khả dụng tháng 6 năm 2020
04/08/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020

CTCP Chứng khoán FPT

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán FPT

Tên tiếng Anh: FPT Securities Joint Stock Company

Tên viết tắt:FPTS

Địa chỉ: Số 52 - Đường Lạc Long Quân - P. Bưởi - Q. Tây Hồ - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Trịnh Thanh Hằng

Điện thoại: (84.24) 3773 7070

Fax: (84.24) 3773 9058

Email:fptsecurities@fpts.com.vn

Website:http://www.fpts.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 13/01/2017

Vốn điều lệ: 1,322,673,490,000

Số CP niêm yết: 132,267,349

Số CP đang LH: 132,267,059

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102324187

GPTL: 59/UBCK-GPHÐKD

Ngày cấp: 13/07/2007

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Hoạt động tự doanh chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Lưu ký và quản lý cổ đông...

VP đại diện:

- Chi nhánh Tp. Hồ Chí Minh: 159C Phan Đăng Lưu - P. 1 – Q. Phú Nhuận - Tp. Hồ Chí Minh
- Chi nhánh Tp. Đà Nẵng: Số 124 Nguyễn Thị Minh Khai - P. Hải Châu - Q. Hải Châu – Tp. Đà Nẵng
Điện thoại: (84.511) 3553666
Fax: (84.511) 3553888

- CTCP Chứng khoán FPT (tên viết tắt: FPTS) – thành viên của Tập đoàn FPT - được cấp phép thành lập và hoạt động theo Giấy phép của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 13/7/2007
- Ngày 13/01/2017 giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 18.000 đ/cp.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.