Thông tin thị trường Chứng quyền

GTGD
KLGD
Số lượng CW  
Vốn hóa  
KL niêm yết  
KL lưu hành  
Nước ngoài Mua  
Nước ngoài Bán  
KL đặt mua  
KL đặt bán  
KL thỏa thuận  
GT thỏa thuận  
Tổ chức PH:  
CK cơ sở:  
Vốn hóa TT  
Giá tham chiếu  
Giá trần  
Giá sàn  
Giá mở cửa  
KLGD: nghìn CW - Vốn hóa, GTGD: triệu đồng
Loading
Bản đồ thị trường CW: Diện tích mỗi ô theo Giá trị = Giá * số lượng CW lưu hành
STTMã CWGiáThay đổiTỷ lệ
chuyển đổi
Giá
thực hiện
Chứng khoán
cơ sở
Tổ chức
phát hành
Loại CWKiểu
thực hiện
Ngày GDĐTNgày GDCCTrạng thái
1CCTD20011,20070 (+6.19%)10 : 180,888CTDKISMuaChâu Âu11/05/202014/12/2020Bình thường
2CDPM20023,660-190 (-4.94%)1 : 115,252DPMKISMuaChâu Âu19/02/202014/12/2020Bình thường
3CFPT200312,150190 (+1.59%)1 : 150,000FPTSSIMuaChâu Âu23/04/202005/11/2020Bình thường
4CFPT20062,010140 (+7.49%)4.27 : 144,386FPTHCMMuaChâu Âu16/06/202027/10/2020Bình thường
5CFPT20071,800 (0.00%)5 : 143,500FPTMBSMuaChâu Âu14/07/202021/10/2020Bình thường
6CFPT20081,59020 (+1.27%)5 : 148,000FPTHCMMuaChâu Âu10/08/202012/01/2021Bình thường
7CFPT20092,550-10 (-0.39%)3 : 146,800FPTMBSMuaChâu Âu23/09/202016/12/2020Bình thường
8CHDB20031,330 (0.00%)2 : 132,123HDBKISMuaChâu Âu19/02/202014/12/2020Bình thường
9CHDB2005900 (0.00%)4 : 127,327HDBKISMuaChâu Âu26/06/202001/10/2020Bình thường
10CHDB20063,20050 (+1.59%)2 : 124,700HDBMBSMuaChâu Âu14/07/202006/10/2020Bình thường
STTMã CWNgày đáo hạnGiá
thực hiện
Tỷ lệ
chuyển đổi
Giá thanh toánLãi nhận/CW
1CVRE200121/09/202036,7894 : 128,640-
2CHPG200616/09/202022,0202 : 124,5601,270
3CMSN200216/09/202062,9994 : 155,160-
4CSTB200316/09/202011,1111 : 111,310199
7CVPB200518/08/202019,5002 : 121,5201,010
8CPNJ200418/08/202067,0005 : 155,620-
9CTCB200418/08/202017,0002 : 119,7601,380
10CFPT200410/08/202042,6930.8539 : 146,6704,658
23/09/2020Thị trường chứng quyền 24/09/2020: Khởi sắc trở lại
22/09/2020Thị trường chứng quyền 23/09/2020: Chứng quyền STB tăng vọt
21/09/2020Thị trường chứng quyền 22/09/2020: Sắc xanh lan tỏa, khối ngoại mua ròng
20/09/2020Thị trường chứng quyền Tuần 21-25/09/2020: Sắc xanh chiếm lại ưu thế
17/09/2020Thị trường chứng quyền 18/09/2020: Sắc đỏ dần lan rộng
23/09/2020Góc nhìn 24/09: Tiếp tục tăng điểm?
23/09/2020Vietstock Daily 24/09: Khối ngoại tiếp tục mua ròng
23/09/2020Hiến kế thực hiện IR cho doanh nghiệp Việt
23/09/2020Novaland tăng vốn điều lệ lên hơn 9,708 tỷ đồng
23/09/2020VNM ETF bán mạnh hơn 2 triệu cp POW
23/09/2020Góc nhìn 24/09: Tiếp tục tăng điểm?
23/09/2020Hiến kế thực hiện IR cho doanh nghiệp Việt
23/09/2020SSI liên tục thoái vốn trong giai đoạn ELC leo dốc
23/09/2020VNM ETF bán mạnh hơn 2 triệu cp POW
23/09/2020HPG, MWG, NVL, VHM và VNM là những doanh nghiệp Large Cap có hoạt động IR tốt nhất năm 2020
STTĐặc điểmMô tả chi tiết
1Tên chứng quyền (CW)Theo quy ước của tổ chức phát hành chứng quyền
2Tên tổ chức phát hành CW (TCPH)Tên công ty chứng khoán phát hành chứng quyền
3Tên chứng khoán cơ sở (CKCS)Mã cổ phiếu được dùng làm tài sản cơ sở của chứng quyền
4Loại chứng quyềnChứng quyền Mua/Bán, hiện chỉ áp dụng chứng quyền Mua
5Kiểu chứng quyềnKiểu châu Âu (chỉ thanh toán vào ngày đáo hạn)/ châu Mỹ (được thực hiện quyền trước hoặc vào ngày đáo hạn). Hiện chỉ áp dụng chứng quyền kiểu châu Âu
6Phương thức thanh toánChuyển giao chứng khoán cơ sở hoặc bằng tiền, hiện chỉ áp dụng phương thức thanh toán bằng tiền
7Thời gian đáo hạn3-24 tháng, khi đáo hạn chứng quyền sẽ bị hủy niêm yết
8Ngày giao dịch cuối cùngNgày giao dịch trước 2 ngày so với ngày đáo hạn, trường hợp CKCS bị hủy niêm yết thì ngày GDCC của chứng quyền trùng với ngày GDCC của CKCS
9Tỷ lệ chuyển đổiSố lượng chứng quyền cần có để quy đổi thành 1 đơn vị CKCS, phải là 1:1 hoặc là n:1 với n là bội số của 1
10Giá thực hiệnMức giá nhà đầu tư có quyền mua CKCS từ TCPH chứng quyền hoặc được TCPH chứng quyền dùng để xác định khoản thanh toán cho nhà đầu tư
11Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnhTỷ lệ chuyển đổi mới = Tỷ lệ chuyển đổi x (Giá đóng cửa điều chỉnh CKCS/Giá đóng cửa CKCS)
12Giá thực hiện điều chỉnhGiá thực hiện mới = Giá thực hiện x (Giá đóng cửa điều chỉnh CKCS/Giá đóng cửa CKCS)
13Giá thanh toánMức giá để xác định khoản tiền thanh toán cho nhà đầu tư vào thời điểm thực hiện quyền. Đối với chứng quyền dựa trên chứng khoán cơ sở là cổ phiếu và thực hiện theo kiểu Châu Âu, giá thanh toán chứng quyền khi thực hiện quyền vào ngày đáo hạn là bình quân giá đóng cửa của chứng khoán cơ sở trong 5 ngày giao dịch liền trước ngày đáo hạn, không bao gồm ngày đáo hạn
14Trạng thái của CWLãi (ITM): CW mua là Giá CKCS > Giá thực hiện; CW bán là Giá CKCS < Giá thực hiện; Lỗ (OTM): CW mua là Giá CKCS < Giá thực hiện; CW bán là Giá CKCS > Giá thực hiện; Hòa vốn (ATM): Giá CKCS = Giá thực hiện
15Số tiền thanh toán cho CW có lãi(Giá thanh toán CW - Giá thực hiện)/Tỷ lệ chuyển đổi
16Bước giá/đơn vị yết giá10 đồng
17Giá tham chiếu ngày giao dịch đầu tiên (CW mua)Giá phát hành x (giá tham chiếu TSCS ngày giao dịch đầu tiên của CW / Giá tham chiếu TSCS ngày phát hành CW) x (Tỷ lệ chuyển đổi ngày phát hành / tỷ lệ chuyển đổi ngày giao dịch đầu tiên)
18Biên độ giao động giá (CW mua)Giá trần = Giá tham chiếu CW + (giá trần TSCS – Giá tham chiếu của TSCS) x 1/Tỷ lệ chuyển đổi Giá sàn = Giá tham chiếu CW – (giá tham chiếu TSCS – giá sàn TSCS) x 1/Tỷ lệ chuyển đổi
19Giới hạn lệnh
20Giao dịch ký quỹKhông áp dụng