Thông tin thị trường Chứng quyền

GTGD
KLGD
Số lượng CW  
Vốn hóa  
KL niêm yết  
KL lưu hành  
Nước ngoài Mua  
Nước ngoài Bán  
KL đặt mua  
KL đặt bán  
KL thỏa thuận  
GT thỏa thuận  
Tổ chức PH:  
CK cơ sở:  
Vốn hóa TT  
Giá tham chiếu  
Giá trần  
Giá sàn  
Giá mở cửa  
KLGD: nghìn CW - Vốn hóa, GTGD: triệu đồng
Loading
Bản đồ thị trường CW: Diện tích mỗi ô theo Giá trị = Giá * số lượng CW lưu hành
STTMã CWGiá đóng cửaThay đổiTỷ lệ
chuyển đổi
Giá
thực hiện
Chứng khoán
cơ sở
Tổ chức
phát hành
Loại CWKiểu
thực hiện
Ngày GDĐTNgày GDCCTrạng thái
1CACB21011,060-30 (-2.75%)4 : 131,400ACBMBSMuaChâu Âu07/10/202119/01/2022Bình thường
2CACB21022,450-20 (-0.81%)2 : 135,000ACBSSIMuaChâu Âu24/11/202129/06/2022Bình thường
3CFPT21021,750-30 (-1.69%)4.9474 : 189,053FPTVCIMuaChâu Âu03/08/202106/01/2022Bình thường
4CFPT21031,24010 (+0.81%)4.9474 : 198,947FPTHCMMuaChâu Âu05/08/202105/01/2022Bình thường
5CFPT21052,52080 (+3.28%)4.95 : 185,095FPTSSIMuaChâu Âu27/08/202104/01/2022Bình thường
6CFPT21061,23030 (+2.50%)8 : 189,300FPTMBSMuaChâu Âu17/09/202106/01/2022Bình thường
7CFPT210769040 (+6.15%)12 : 198,000FPTVNDMuaChâu Âu19/10/202124/01/2022Bình thường
8CFPT21083,010 (0.00%)6 : 1106,835FPTVNDMuaChâu Âu26/10/202104/07/2022Bình thường
9CFPT21091,58030 (+1.94%)8 : 196,000FPTHCMMuaChâu Âu29/10/202106/04/2022Bình thường
10CFPT21101,330-30 (-2.21%)5 : 1105,000FPTSSIMuaChâu Âu24/11/202125/02/2022Bình thường
STTMã CWNgày đáo hạnGiá
thực hiện
Tỷ lệ
chuyển đổi
Giá thanh toánLãi nhận/CW
1CSTB210810/12/202128,0004 : 128,06015
2CFPT210406/12/202179,1589.89 : 197,2201,826
3CHPG211006/12/202144,0005 : 148,530906
4CVNM210806/12/202178,6419.8301 : 187,160867
5CVJC210202/12/2021135,55525 : 1125,800-
6CVPB210502/12/202140,62911.1039 : 138,240-
7CVRE210702/12/202133,17910 : 130,180-
8CKDH210302/12/202148,77910 : 146,240-
9CMSN210602/12/2021160,77920 : 1153,320-
10CHDB210202/12/202132,2838 : 131,570-
08/12/2021Thị trường chứng quyền 09/12/2021: Thận trọng gia tăng
07/12/2021Thị trường chứng quyền 08/12/2021: CMSN2107 và CFPT2102 đang được định giá hấp dẫn
06/12/2021Thị trường chứng quyền 07/12/2021: Áp lực bán tiếp tục gia tăng
05/12/2021Thị trường chứng quyền Tuần 06-10/12/2021: Triển vọng ngắn hạn đang khá tiêu cực
02/12/2021Thị trường chứng quyền 03/12/2021: CVPB2107 và CPDR2103 đang được định giá hấp dẫn
09/12/2021Phân tích kỹ thuật phiên chiều 09/12: Khối lượng vẫn duy trì mức thấp
09/12/2021Nhịp đập Thị trường 09/12: Tăng điểm dù thanh khoản cạn kiệt
09/12/2021Phúc Long PNJ, “ông trùm” phân lô bán nền ở Lâm Đồng?
09/12/2021Ngày 09/12/2021: 10 cổ phiếu nóng dưới góc nhìn PTKT của Vietstock
09/12/2021FRT, HCM, HDG, HSG và VND là những doanh nghiệp Mid Cap có hoạt động IR tốt nhất năm 2021
09/12/2021Nhịp đập Thị trường 09/12: Tăng điểm dù thanh khoản cạn kiệt
09/12/2021Đồng loạt vẽ mô hình “cây thông”, nhiều cổ phiếu đang tìm về giá trị thực?
09/12/2021FRT, HCM, HDG, HSG và VND là những doanh nghiệp Mid Cap có hoạt động IR tốt nhất năm 2021
08/12/2021Góc nhìn 09/12: Xuất hiện áp lực chốt lời?
08/12/2021HPG, NVL, STB, VHM và VNM là những doanh nghiệp Large Cap có hoạt động IR tốt nhất năm 2021
STTĐặc điểmMô tả chi tiết
1Tên chứng quyền (CW)Theo quy ước của tổ chức phát hành chứng quyền
2Tên tổ chức phát hành CW (TCPH)Tên công ty chứng khoán phát hành chứng quyền
3Tên chứng khoán cơ sở (CKCS)Mã cổ phiếu được dùng làm tài sản cơ sở của chứng quyền
4Loại chứng quyềnChứng quyền Mua/Bán, hiện chỉ áp dụng chứng quyền Mua
5Kiểu chứng quyềnKiểu châu Âu (chỉ thanh toán vào ngày đáo hạn)/ châu Mỹ (được thực hiện quyền trước hoặc vào ngày đáo hạn). Hiện chỉ áp dụng chứng quyền kiểu châu Âu
6Phương thức thanh toánChuyển giao chứng khoán cơ sở hoặc bằng tiền, hiện chỉ áp dụng phương thức thanh toán bằng tiền
7Thời gian đáo hạn3-24 tháng, khi đáo hạn chứng quyền sẽ bị hủy niêm yết
8Ngày giao dịch cuối cùngNgày giao dịch trước 2 ngày so với ngày đáo hạn, trường hợp CKCS bị hủy niêm yết thì ngày GDCC của chứng quyền trùng với ngày GDCC của CKCS
9Tỷ lệ chuyển đổiSố lượng chứng quyền cần có để quy đổi thành 1 đơn vị CKCS, phải là 1:1 hoặc là n:1 với n là bội số của 1
10Giá thực hiệnMức giá nhà đầu tư có quyền mua CKCS từ TCPH chứng quyền hoặc được TCPH chứng quyền dùng để xác định khoản thanh toán cho nhà đầu tư
11Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnhTỷ lệ chuyển đổi mới = Tỷ lệ chuyển đổi x (Giá đóng cửa điều chỉnh CKCS/Giá đóng cửa CKCS)
12Giá thực hiện điều chỉnhGiá thực hiện mới = Giá thực hiện x (Giá đóng cửa điều chỉnh CKCS/Giá đóng cửa CKCS)
13Giá thanh toánMức giá để xác định khoản tiền thanh toán cho nhà đầu tư vào thời điểm thực hiện quyền. Đối với chứng quyền dựa trên chứng khoán cơ sở là cổ phiếu và thực hiện theo kiểu Châu Âu, giá thanh toán chứng quyền khi thực hiện quyền vào ngày đáo hạn là bình quân giá đóng cửa của chứng khoán cơ sở trong 5 ngày giao dịch liền trước ngày đáo hạn, không bao gồm ngày đáo hạn
14Trạng thái của CWLãi (ITM): CW mua là Giá CKCS > Giá thực hiện; CW bán là Giá CKCS < Giá thực hiện; Lỗ (OTM): CW mua là Giá CKCS < Giá thực hiện; CW bán là Giá CKCS > Giá thực hiện; Hòa vốn (ATM): Giá CKCS = Giá thực hiện
15Số tiền thanh toán cho CW có lãi(Giá thanh toán CW - Giá thực hiện)/Tỷ lệ chuyển đổi
16Bước giá/đơn vị yết giá10 đồng
17Giá tham chiếu ngày giao dịch đầu tiên (CW mua)Giá phát hành x (giá tham chiếu TSCS ngày giao dịch đầu tiên của CW / Giá tham chiếu TSCS ngày phát hành CW) x (Tỷ lệ chuyển đổi ngày phát hành / tỷ lệ chuyển đổi ngày giao dịch đầu tiên)
18Biên độ giao động giá (CW mua)Giá trần = Giá tham chiếu CW + (giá trần TSCS – Giá tham chiếu của TSCS) x 1/Tỷ lệ chuyển đổi Giá sàn = Giá tham chiếu CW – (giá tham chiếu TSCS – giá sàn TSCS) x 1/Tỷ lệ chuyển đổi
19Giới hạn lệnh
20Giao dịch ký quỹKhông áp dụng
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.