Thông tin thị trường Chứng quyền

GTGD
KLGD
Số lượng CW  
Vốn hóa  
KL niêm yết  
KL lưu hành  
Nước ngoài Mua  
Nước ngoài Bán  
KL đặt mua  
KL đặt bán  
KL thỏa thuận  
GT thỏa thuận  
Tổ chức PH:  
CK cơ sở:  
Vốn hóa TT  
Giá tham chiếu  
Giá trần  
Giá sàn  
Giá mở cửa  
KLGD: nghìn CW - Vốn hóa, GTGD: triệu đồng
Loading
Bản đồ thị trường CW: Diện tích mỗi ô theo Giá trị = Giá * số lượng CW lưu hành
STTMã CWGiáThay đổiTỷ lệ
chuyển đổi
Giá
thực hiện
Chứng khoán
cơ sở
Tổ chức
phát hành
Loại CWKiểu
thực hiện
Ngày GDĐTNgày GDCCTrạng thái
1CDPM1901690-30 (-4.17%)1 : 113,988DPMKISMuaChâu Âu27/09/201907/01/2020Bình thường
2CFPT190310,470-20 (-0.19%)1 : 146,000FPTSSIMuaChâu Âu12/07/201926/12/2019Bình thường
3CFPT19056,330-170 (-2.62%)1 : 155,000FPTSSIMuaChâu Âu24/10/201920/04/2020Bình thường
4CFPT19061,320-10 (-0.75%)5 : 157,000FPTHCMMuaChâu Âu25/10/201906/04/2020Bình thường
5CFPT19072,110230 (+12.23%)2 : 153,000FPTVNDMuaChâu Âu30/10/201907/01/2020Bình thường
6CGMD1901900-60 (-6.25%)2.83 : 124,929GMDMBSMuaChâu Âu14/11/201924/04/2020Bình thường
7CHPG190220-10 (-33.33%)5 : 141,999HPGKISMuaChâu Âu28/06/201909/12/2019Bình thường
8CHPG1905880-270 (-23.48%)1 : 123,100HPGSSIMuaChâu Âu12/07/201926/12/2019Bình thường
9CHPG19074,280-210 (-4.68%)1 : 121,000HPGSSIMuaChâu Âu24/10/201920/04/2020Bình thường
10CHPG19081,620-260 (-13.83%)2 : 120,500HPGMBSMuaChâu Âu14/11/201920/01/2020Bình thường
STTMã CWNgày đáo hạnGiá
thực hiện
Tỷ lệ
chuyển đổi
Giá thanh toánLãi nhận/CW
2CREE190119/11/201937,5503 : 137,300-
1CFPT190419/11/201952,0003 : 159,1802,393
6CHPG190614/11/201928,0882 : 122,770-
5CMSN190114/11/201988,8885 : 175,420-
4CVRE190114/11/201940,8882 : 134,790-
3CVIC190114/11/2019140,8885 : 1119,720-
8CFPT190230/09/201945,1350.9812 : 157,26012,357
7CHPG190430/09/201923,1001 : 122,090-
9CMBB190116/09/201920,6001 : 122,8402,240
10CHPG190312/09/201923,2002 : 121,530-
05/12/2019Thị trường chứng quyền 06/12/2019: Giao dịch ảm đạm
04/12/2019Thị trường chứng quyền 05/12/2019: Sắc xanh bắt đầu lan tỏa
03/12/2019Thị trường chứng quyền 04/12/2019: Phân hóa trở lại
02/12/2019Thị trường chứng quyền 03/12/2019: Tình hình ngày càng bi quan
01/12/2019Thị trường chứng quyền Tuần 02-06/12/2019: Hồi phục trở lại
05/12/2019Vietstock Daily 06/12: Chưa thể lạc quan
05/12/2019Nhịp đập Thị trường 05/12: Nhóm bất động sản tăng giá nhưng chỉ số vẫn giảm
05/12/2019Bán ‘hụt’ cổ phiếu GMD, thành viên Vietnam Investments vẫn quyết tâm thoái vốn
05/12/2019Ngày 05/12/2019: 10 cổ phiếu “nóng” dưới góc nhìn PTKT của Vietstock
04/12/2019Vietstock Daily 05/12: Tiếp tục hồi phục
05/12/2019Nhịp đập Thị trường 05/12: Nhóm bất động sản tăng giá nhưng chỉ số vẫn giảm
04/12/2019Vietstock Daily 05/12: Tiếp tục hồi phục
04/12/2019Nhịp đập Thị trường 04/12: Nhịp hồi sẽ còn tiếp diễn
04/12/2019Tuần 29/11-02/12/2019: Quỹ iShares MSCI Frontier 100 ETF bán ròng các cổ phiếu Việt Nam
03/12/2019Góc nhìn 04/12: Có thể giảm về 940?
STTĐặc điểmMô tả chi tiết
1Tên chứng quyền (CW)Theo quy ước của tổ chức phát hành chứng quyền
2Tên tổ chức phát hành CW (TCPH)Tên công ty chứng khoán phát hành chứng quyền
3Tên chứng khoán cơ sở (CKCS)Mã cổ phiếu được dùng làm tài sản cơ sở của chứng quyền
4Loại chứng quyềnChứng quyền Mua/Bán, hiện chỉ áp dụng chứng quyền Mua
5Kiểu chứng quyềnKiểu châu Âu (chỉ thanh toán vào ngày đáo hạn)/ châu Mỹ (được thực hiện quyền trước hoặc vào ngày đáo hạn). Hiện chỉ áp dụng chứng quyền kiểu châu Âu
6Phương thức thanh toánChuyển giao chứng khoán cơ sở hoặc bằng tiền, hiện chỉ áp dụng phương thức thanh toán bằng tiền
7Thời gian đáo hạn3-24 tháng, khi đáo hạn chứng quyền sẽ bị hủy niêm yết
8Ngày giao dịch cuối cùngNgày giao dịch trước 2 ngày so với ngày đáo hạn, trường hợp CKCS bị hủy niêm yết thì ngày GDCC của chứng quyền trùng với ngày GDCC của CKCS
9Tỷ lệ chuyển đổiSố lượng chứng quyền cần có để quy đổi thành 1 đơn vị CKCS, phải là 1:1 hoặc là n:1 với n là bội số của 1
10Giá thực hiệnMức giá nhà đầu tư có quyền mua CKCS từ TCPH chứng quyền hoặc được TCPH chứng quyền dùng để xác định khoản thanh toán cho nhà đầu tư
11Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnhTỷ lệ chuyển đổi mới = Tỷ lệ chuyển đổi x (Giá đóng cửa điều chỉnh CKCS/Giá đóng cửa CKCS)
12Giá thực hiện điều chỉnhGiá thực hiện mới = Giá thực hiện x (Giá đóng cửa điều chỉnh CKCS/Giá đóng cửa CKCS)
13Giá thanh toánMức giá để xác định khoản tiền thanh toán cho nhà đầu tư vào thời điểm thực hiện quyền. Đối với chứng quyền dựa trên chứng khoán cơ sở là cổ phiếu và thực hiện theo kiểu Châu Âu, giá thanh toán chứng quyền khi thực hiện quyền vào ngày đáo hạn là bình quân giá đóng cửa của chứng khoán cơ sở trong 5 ngày giao dịch liền trước ngày đáo hạn, không bao gồm ngày đáo hạn
14Trạng thái của CWLãi (ITM): CW mua là Giá CKCS > Giá thực hiện; CW bán là Giá CKCS < Giá thực hiện; Lỗ (OTM): CW mua là Giá CKCS < Giá thực hiện; CW bán là Giá CKCS > Giá thực hiện; Hòa vốn (ATM): Giá CKCS = Giá thực hiện
15Số tiền thanh toán cho CW có lãi(Giá thanh toán CW - Giá thực hiện)/Tỷ lệ chuyển đổi
16Bước giá/đơn vị yết giá10 đồng
17Giá tham chiếu ngày giao dịch đầu tiên (CW mua)Giá phát hành x (giá tham chiếu TSCS ngày giao dịch đầu tiên của CW / Giá tham chiếu TSCS ngày phát hành CW) x (Tỷ lệ chuyển đổi ngày phát hành / tỷ lệ chuyển đổi ngày giao dịch đầu tiên)
18Biên độ giao động giá (CW mua)Giá trần = Giá tham chiếu CW + (giá trần TSCS – Giá tham chiếu của TSCS) x 1/Tỷ lệ chuyển đổi Giá sàn = Giá tham chiếu CW – (giá tham chiếu TSCS – giá sàn TSCS) x 1/Tỷ lệ chuyển đổi
19Giới hạn lệnh
20Giao dịch ký quỹKhông áp dụng