Thông tin thị trường Chứng quyền

GTGD
KLGD
Số lượng CW  
Vốn hóa  
KL niêm yết  
KL lưu hành  
Nước ngoài Mua  
Nước ngoài Bán  
KL đặt mua  
KL đặt bán  
KL thỏa thuận  
GT thỏa thuận  
Tổ chức PH:  
CK cơ sở:  
Vốn hóa TT  
Giá tham chiếu  
Giá trần  
Giá sàn  
Giá mở cửa  
KLGD: nghìn CW - Vốn hóa, GTGD: triệu đồng
Loading
Bản đồ thị trường CW: Diện tích mỗi ô theo Giá trị = Giá * số lượng CW lưu hành
STTMã CWGiáThay đổiTỷ lệ
chuyển đổi
Giá
thực hiện
Chứng khoán
cơ sở
Tổ chức
phát hành
Loại CWKiểu
thực hiện
Ngày GDĐTNgày GDCCTrạng thái
1CEIB20011,980-50 (-2.46%)10 : 118,818EIBKISMuaChâu Âu24/12/202001/04/2021Bình thường
2CFPT201015,710-3,290 (-17.32%)1 : 152,000FPTVNDMuaChâu Âu22/10/202026/03/2021Bình thường
3CFPT20114,020120 (+3.08%)5 : 148,000FPTHCMMuaChâu Âu27/10/202030/03/2021Bình thường
4CFPT20123,450 (0.00%)5 : 151,000FPTHCMMuaChâu Âu27/10/202030/04/2021Bình thường
5CFPT20138,000750 (+10.34%)2 : 152,000FPTBSIMuaChâu Âu28/10/202006/04/2021Bình thường
6CFPT20146,670 (0.00%)2 : 155,000FPTVCIMuaChâu Âu29/10/202007/04/2021Bình thường
7CFPT20153,65080 (+2.24%)5 : 150,000FPTSSIMuaChâu Âu16/11/202018/03/2021Bình thường
8CFPT20164,050150 (+3.85%)5 : 150,000FPTSSIMuaChâu Âu16/11/202018/06/2021Bình thường
9CFPT20173,650100 (+2.82%)4 : 154,800FPTMBSMuaChâu Âu31/12/202022/04/2021Bình thường
10CHDB20073,300-180 (-5.17%)5 : 127,772HDBKISMuaChâu Âu19/08/202023/04/2021Bình thường
STTMã CWNgày đáo hạnGiá
thực hiện
Tỷ lệ
chuyển đổi
Giá thanh toánLãi nhận/CW
1CHPG201218/01/202126,5001 : 144,32017,820
2CFPT200814/01/202148,0005 : 164,5603,312
3CHPG201614/01/202127,5002 : 143,6408,070
4CMBB200714/01/202117,0002 : 126,2004,600
5CMSN200614/01/202156,0005 : 193,3007,460
6CMWG201014/01/202182,00010 : 1124,2404,224
7CPNJ200614/01/202159,00010 : 182,4602,346
8CREE200514/01/202132,5004 : 151,9604,865
9CTCB200714/01/202120,0002 : 135,1607,580
10CVHM200514/01/202179,00010 : 199,7202,072
21/01/2021Thị trường chứng quyền 22/01/2021: Lạc quan trở lại
20/01/2021Thị trường chứng quyền 21/01/2021: Sắc xanh quay trở lại
19/01/2021Thị trường chứng quyền 20/01/2021: Đỏ lửa cùng thị trường cơ sở
18/01/2021Thị trường chứng quyền 19/01/2021: Các chứng quyền mới niêm yết đồng loạt khởi sắc
17/01/2021Thị trường chứng quyền Tuần 18-22/01/2021: Tiếp tục khởi sắc?
24/01/2021Lực mua quỹ đầu tư quay trở lại
23/01/2021Những cổ phiếu kéo giảm VN-Index về dưới mốc 1,170 điểm
23/01/2021Một doanh nghiệp nặng nợ đang nắm gần 250 tỷ đồng cổ phiếu EIB
23/01/2021Không hẹn mà gặp, LIX và NET cùng báo lãi cao nhất từ khi thành lập
23/01/2021Tự doanh SHS ghi lãi cổ phiếu SHB gần 280 tỷ đồng
23/01/2021Tự doanh SHS ghi lãi cổ phiếu SHB gần 280 tỷ đồng
22/01/2021Nhịp đập Thị trường 22/01: Sắc xanh bị thu hẹp đáng kể
22/01/2021VCSC đạt lợi nhuận ấn tượng 950 tỷ đồng năm 2020, vượt 73% kế hoạch
22/01/2021Chính phủ dự kiến phát hành 100,000 tỷ trái phiếu trong quý 1/2021
22/01/202122/01: Đọc gì trước giờ giao dịch chứng khoán?
STTĐặc điểmMô tả chi tiết
1Tên chứng quyền (CW)Theo quy ước của tổ chức phát hành chứng quyền
2Tên tổ chức phát hành CW (TCPH)Tên công ty chứng khoán phát hành chứng quyền
3Tên chứng khoán cơ sở (CKCS)Mã cổ phiếu được dùng làm tài sản cơ sở của chứng quyền
4Loại chứng quyềnChứng quyền Mua/Bán, hiện chỉ áp dụng chứng quyền Mua
5Kiểu chứng quyềnKiểu châu Âu (chỉ thanh toán vào ngày đáo hạn)/ châu Mỹ (được thực hiện quyền trước hoặc vào ngày đáo hạn). Hiện chỉ áp dụng chứng quyền kiểu châu Âu
6Phương thức thanh toánChuyển giao chứng khoán cơ sở hoặc bằng tiền, hiện chỉ áp dụng phương thức thanh toán bằng tiền
7Thời gian đáo hạn3-24 tháng, khi đáo hạn chứng quyền sẽ bị hủy niêm yết
8Ngày giao dịch cuối cùngNgày giao dịch trước 2 ngày so với ngày đáo hạn, trường hợp CKCS bị hủy niêm yết thì ngày GDCC của chứng quyền trùng với ngày GDCC của CKCS
9Tỷ lệ chuyển đổiSố lượng chứng quyền cần có để quy đổi thành 1 đơn vị CKCS, phải là 1:1 hoặc là n:1 với n là bội số của 1
10Giá thực hiệnMức giá nhà đầu tư có quyền mua CKCS từ TCPH chứng quyền hoặc được TCPH chứng quyền dùng để xác định khoản thanh toán cho nhà đầu tư
11Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnhTỷ lệ chuyển đổi mới = Tỷ lệ chuyển đổi x (Giá đóng cửa điều chỉnh CKCS/Giá đóng cửa CKCS)
12Giá thực hiện điều chỉnhGiá thực hiện mới = Giá thực hiện x (Giá đóng cửa điều chỉnh CKCS/Giá đóng cửa CKCS)
13Giá thanh toánMức giá để xác định khoản tiền thanh toán cho nhà đầu tư vào thời điểm thực hiện quyền. Đối với chứng quyền dựa trên chứng khoán cơ sở là cổ phiếu và thực hiện theo kiểu Châu Âu, giá thanh toán chứng quyền khi thực hiện quyền vào ngày đáo hạn là bình quân giá đóng cửa của chứng khoán cơ sở trong 5 ngày giao dịch liền trước ngày đáo hạn, không bao gồm ngày đáo hạn
14Trạng thái của CWLãi (ITM): CW mua là Giá CKCS > Giá thực hiện; CW bán là Giá CKCS < Giá thực hiện; Lỗ (OTM): CW mua là Giá CKCS < Giá thực hiện; CW bán là Giá CKCS > Giá thực hiện; Hòa vốn (ATM): Giá CKCS = Giá thực hiện
15Số tiền thanh toán cho CW có lãi(Giá thanh toán CW - Giá thực hiện)/Tỷ lệ chuyển đổi
16Bước giá/đơn vị yết giá10 đồng
17Giá tham chiếu ngày giao dịch đầu tiên (CW mua)Giá phát hành x (giá tham chiếu TSCS ngày giao dịch đầu tiên của CW / Giá tham chiếu TSCS ngày phát hành CW) x (Tỷ lệ chuyển đổi ngày phát hành / tỷ lệ chuyển đổi ngày giao dịch đầu tiên)
18Biên độ giao động giá (CW mua)Giá trần = Giá tham chiếu CW + (giá trần TSCS – Giá tham chiếu của TSCS) x 1/Tỷ lệ chuyển đổi Giá sàn = Giá tham chiếu CW – (giá tham chiếu TSCS – giá sàn TSCS) x 1/Tỷ lệ chuyển đổi
19Giới hạn lệnh
20Giao dịch ký quỹKhông áp dụng
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.