Thông tin thị trường Chứng quyền

GTGD
KLGD
Số lượng CW  
Vốn hóa  
KL niêm yết  
KL lưu hành  
Nước ngoài Mua  
Nước ngoài Bán  
KL đặt mua  
KL đặt bán  
KL thỏa thuận  
GT thỏa thuận  
Tổ chức PH:  
CK cơ sở:  
Vốn hóa TT  
Giá tham chiếu  
Giá trần  
Giá sàn  
Giá mở cửa  
KLGD: nghìn CW - Vốn hóa, GTGD: triệu đồng
Loading
Bản đồ thị trường CW: Diện tích mỗi ô theo Giá trị = Giá * số lượng CW lưu hành
STTMã CWGiáThay đổiTỷ lệ
chuyển đổi
Giá
thực hiện
Chứng khoán
cơ sở
Tổ chức
phát hành
Loại CWKiểu
thực hiện
Ngày GDĐTNgày GDCCTrạng thái
1CCTD20012,120-250 (-10.55%)10 : 180,888CTDKISMuaChâu Âu11/05/202014/12/2020Bình thường
2CDPM20022,32070 (+3.11%)1 : 115,252DPMKISMuaChâu Âu19/02/202014/12/2020Bình thường
3CFPT2002500-80 (-13.79%)2 : 158,000FPTVCIMuaChâu Âu14/02/202020/07/2020Bình thường
4CFPT20038,510 (0.00%)1 : 150,000FPTSSIMuaChâu Âu23/04/202005/11/2020Bình thường
5CFPT20045,710 (0.00%)1 : 150,000FPTSSIMuaChâu Âu23/04/202006/08/2020Bình thường
6CFPT20061,460-10 (-0.68%)4.27 : 144,386FPTHCMMuaChâu Âu16/06/202027/10/2020Bình thường
7CHDB20031,140180 (+18.75%)2 : 132,123HDBKISMuaChâu Âu19/02/202014/12/2020Bình thường
8CHDB2005990160 (+19.28%)4 : 127,327HDBKISMuaChâu Âu26/06/202001/10/2020Bình thường
9CHPG20021,71010 (+0.59%)2 : 129,999HPGKISMuaChâu Âu19/02/202014/12/2020Bình thường
10CHPG20058,39090 (+1.08%)1 : 119,000HPGVNDMuaChâu Âu27/04/202029/09/2020Bình thường
STTMã CWNgày đáo hạnGiá
thực hiện
Tỷ lệ
chuyển đổi
Giá thanh toánLãi nhận/CW
1CFPT200501/07/202041,8390.8539 : 146,5105,470
2CMBB200401/07/202017,0001 : 117,140140
3CREE200201/07/202032,0001 : 131,000-
4CHPG200130/06/202024,0002 : 127,0301,515
5CMBB200122/06/202021,0002 : 117,300-
6CMWG200122/06/2020115,00010 : 183,800-
7CREE200122/06/202036,0005 : 130,780-
8CTCB200122/06/202023,0002 : 120,340-
9CVNM200122/06/2020118,9839.92 : 1114,960-
10CVPB200122/06/202020,0002 : 122,2501,125
03/07/2020Cứ 10 mã CW đáo hạn, có 7 mã ở vị thế lỗ
02/07/2020Thị trường chứng quyền 03/07/2020: Khối lượng và giá trị giao dịch tiếp tục suy yếu
01/07/2020Thị trường chứng quyền 02/07/2020: Sắc xanh lan tỏa
30/06/2020Thị trường chứng quyền 01/07/2020: Khối ngoại mua ròng trở lại
29/06/2020Thị trường chứng quyền 30/06/2020: Triển vọng thị trường đang khá tiêu cực
03/07/2020Nhịp đập Thị trường 03/07: Khối ngoại đảo chiều mua ròng, thanh khoản HOSE vẫn tiếp tục sụt giảm
03/07/2020Cứ 10 mã CW đáo hạn, có 7 mã ở vị thế lỗ
02/07/2020Góc nhìn 03/07: Tiếp tục giảm điểm?
02/07/2020Vietstock Daily 03/07: Thanh khoản tiếp tục sụt giảm
02/07/2020Nhịp đập Thị trường 02/07: Tưởng chừng quay lại với quỹ đạo chung
03/07/2020Nhịp đập Thị trường 03/07: Khối ngoại đảo chiều mua ròng, thanh khoản HOSE vẫn tiếp tục sụt giảm
03/07/2020Cứ 10 mã CW đáo hạn, có 7 mã ở vị thế lỗ
03/07/2020Giá vàng sẽ lập 'đỉnh' mới năm 2022?
03/07/2020Bà Nguyễn Thị Thùy Linh (SSI): Kỳ vọng khác nhau về viễn cảnh kinh tế khiến thị trường biến động khó đoán
01/07/2020Vietstock Daily 02/07: Bứt phá mạnh mẽ
STTĐặc điểmMô tả chi tiết
1Tên chứng quyền (CW)Theo quy ước của tổ chức phát hành chứng quyền
2Tên tổ chức phát hành CW (TCPH)Tên công ty chứng khoán phát hành chứng quyền
3Tên chứng khoán cơ sở (CKCS)Mã cổ phiếu được dùng làm tài sản cơ sở của chứng quyền
4Loại chứng quyềnChứng quyền Mua/Bán, hiện chỉ áp dụng chứng quyền Mua
5Kiểu chứng quyềnKiểu châu Âu (chỉ thanh toán vào ngày đáo hạn)/ châu Mỹ (được thực hiện quyền trước hoặc vào ngày đáo hạn). Hiện chỉ áp dụng chứng quyền kiểu châu Âu
6Phương thức thanh toánChuyển giao chứng khoán cơ sở hoặc bằng tiền, hiện chỉ áp dụng phương thức thanh toán bằng tiền
7Thời gian đáo hạn3-24 tháng, khi đáo hạn chứng quyền sẽ bị hủy niêm yết
8Ngày giao dịch cuối cùngNgày giao dịch trước 2 ngày so với ngày đáo hạn, trường hợp CKCS bị hủy niêm yết thì ngày GDCC của chứng quyền trùng với ngày GDCC của CKCS
9Tỷ lệ chuyển đổiSố lượng chứng quyền cần có để quy đổi thành 1 đơn vị CKCS, phải là 1:1 hoặc là n:1 với n là bội số của 1
10Giá thực hiệnMức giá nhà đầu tư có quyền mua CKCS từ TCPH chứng quyền hoặc được TCPH chứng quyền dùng để xác định khoản thanh toán cho nhà đầu tư
11Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnhTỷ lệ chuyển đổi mới = Tỷ lệ chuyển đổi x (Giá đóng cửa điều chỉnh CKCS/Giá đóng cửa CKCS)
12Giá thực hiện điều chỉnhGiá thực hiện mới = Giá thực hiện x (Giá đóng cửa điều chỉnh CKCS/Giá đóng cửa CKCS)
13Giá thanh toánMức giá để xác định khoản tiền thanh toán cho nhà đầu tư vào thời điểm thực hiện quyền. Đối với chứng quyền dựa trên chứng khoán cơ sở là cổ phiếu và thực hiện theo kiểu Châu Âu, giá thanh toán chứng quyền khi thực hiện quyền vào ngày đáo hạn là bình quân giá đóng cửa của chứng khoán cơ sở trong 5 ngày giao dịch liền trước ngày đáo hạn, không bao gồm ngày đáo hạn
14Trạng thái của CWLãi (ITM): CW mua là Giá CKCS > Giá thực hiện; CW bán là Giá CKCS < Giá thực hiện; Lỗ (OTM): CW mua là Giá CKCS < Giá thực hiện; CW bán là Giá CKCS > Giá thực hiện; Hòa vốn (ATM): Giá CKCS = Giá thực hiện
15Số tiền thanh toán cho CW có lãi(Giá thanh toán CW - Giá thực hiện)/Tỷ lệ chuyển đổi
16Bước giá/đơn vị yết giá10 đồng
17Giá tham chiếu ngày giao dịch đầu tiên (CW mua)Giá phát hành x (giá tham chiếu TSCS ngày giao dịch đầu tiên của CW / Giá tham chiếu TSCS ngày phát hành CW) x (Tỷ lệ chuyển đổi ngày phát hành / tỷ lệ chuyển đổi ngày giao dịch đầu tiên)
18Biên độ giao động giá (CW mua)Giá trần = Giá tham chiếu CW + (giá trần TSCS – Giá tham chiếu của TSCS) x 1/Tỷ lệ chuyển đổi Giá sàn = Giá tham chiếu CW – (giá tham chiếu TSCS – giá sàn TSCS) x 1/Tỷ lệ chuyển đổi
19Giới hạn lệnh
20Giao dịch ký quỹKhông áp dụng