Thông tin thị trường Chứng quyền

GTGD
KLGD
Số lượng CW  
Vốn hóa  
KL niêm yết  
KL lưu hành  
Nước ngoài Mua  
Nước ngoài Bán  
KL đặt mua  
KL đặt bán  
KL thỏa thuận  
GT thỏa thuận  
Tổ chức PH:  
CK cơ sở:  
Vốn hóa TT  
Giá tham chiếu  
Giá trần  
Giá sàn  
Giá mở cửa  
KLGD: nghìn CW - Vốn hóa, GTGD: triệu đồng
Loading
Bản đồ thị trường CW: Diện tích mỗi ô theo Giá trị = Giá * số lượng CW lưu hành
STTMã CWGiáThay đổiTỷ lệ
chuyển đổi
Giá
thực hiện
Chứng khoán
cơ sở
Tổ chức
phát hành
Loại CWKiểu
thực hiện
Ngày GDĐTNgày GDCCTrạng thái
1CFPT20126,050-90 (-1.47%)5 : 151,000FPTHCMMuaChâu Âu27/10/202030/04/2021Bình thường
2CFPT20166,68040 (+0.60%)5 : 150,000FPTSSIMuaChâu Âu16/11/202018/06/2021Bình thường
3CFPT20176,450-200 (-3.01%)4 : 154,800FPTMBSMuaChâu Âu31/12/202022/04/2021Bình thường
4CFPT21013,11010 (+0.32%)6 : 174,500FPTMBSMuaChâu Âu05/03/202101/07/2021Bình thường
5CHDB20073,650-60 (-1.62%)5 : 127,772HDBKISMuaChâu Âu19/08/202023/04/2021Bình thường
6CHDB20082,460-10 (-0.40%)3.15 : 120,397HDBKISMuaChâu Âu02/12/202030/04/2021Bình thường
7CHDB21012,08010 (+0.48%)5 : 129,888HDBKISMuaChâu Âu18/01/202120/09/2021Bình thường
8CHPG201437,3501,870 (+5.27%)0.82 : 121,680HPGSSIMuaChâu Âu04/08/202015/04/2021Bình thường
9CHPG20185,900700 (+13.46%)4 : 129,999HPGKISMuaChâu Âu08/09/202012/05/2021Bình thường
10CHPG202029,0003,150 (+12.19%)1 : 126,000HPGVNDMuaChâu Âu22/10/202028/06/2021Bình thường
STTMã CWNgày đáo hạnGiá
thực hiện
Tỷ lệ
chuyển đổi
Giá thanh toánLãi nhận/CW
1CFPT201409/04/202155,0002 : 179,60012,300
2CHPG202509/04/202134,0001 : 149,31015,310
3CKDH200409/04/202126,5002 : 131,0402,270
4CMSN201209/04/202164,2311.9763 : 192,88014,496
5CVNM201409/04/2021138,7194.9543 : 1101,360-
6CVPB201309/04/202127,0001 : 146,46019,460
7CHPG202408/04/202127,5002 : 149,14010,820
8CFPT201308/04/202152,0002 : 179,62013,810
9CEIB200105/04/202118,81810 : 119,840102
10CHPG201005/04/202127,1093.2761 : 147,4206,200
14/04/2021Thị trường chứng quyền 15/04/2021: Nhịp điều chỉnh đã kết thúc?
13/04/2021Thị trường chứng quyền 14/04/2021: Thị trường hạ nhiệt
12/04/2021Thị trường chứng quyền 13/04/2021: Tâm lý tích cực lan tỏa
11/04/2021Thị trường chứng quyền Tuần 12-16/04/2021: Tiếp tục giao dịch thận trọng?
08/04/2021Thị trường chứng quyền 09/04/2021: Tiếp tục điều chỉnh?
14/04/2021Thị trường chứng quyền 15/04/2021: Nhịp điều chỉnh đã kết thúc?
14/04/2021Vietstock Daily 15/04: Đảo ngược đà giảm
14/04/2021HPG trình cổ đông cho phép cha con Chủ tịch nâng sở hữu không cần chào mua công khai
14/04/2021Nhịp đập Thị trường 14/04: Khối lượng sụt giảm, VN-Index vẫn tăng hơn 7 điểm
14/04/2021Bức tranh kiểm toán 2020: ‘Muôn hình vạn trạng’
14/04/2021Nhịp đập Thị trường 14/04: Khối lượng sụt giảm, VN-Index vẫn tăng hơn 7 điểm
14/04/2021VNDirect dự kiến chào bán tối đa 215 triệu cp với giá 14,500 đồng/cp
13/04/2021Nhịp đập Thị trường 13/04: Kỳ vọng hồi phục vào phiên ngày mai
13/04/2021Đâu là mục tiêu kế tiếp của VN-Index?
12/04/2021Vietstock Daily 13/04: Phiên giao dịch tỷ đô
STTĐặc điểmMô tả chi tiết
1Tên chứng quyền (CW)Theo quy ước của tổ chức phát hành chứng quyền
2Tên tổ chức phát hành CW (TCPH)Tên công ty chứng khoán phát hành chứng quyền
3Tên chứng khoán cơ sở (CKCS)Mã cổ phiếu được dùng làm tài sản cơ sở của chứng quyền
4Loại chứng quyềnChứng quyền Mua/Bán, hiện chỉ áp dụng chứng quyền Mua
5Kiểu chứng quyềnKiểu châu Âu (chỉ thanh toán vào ngày đáo hạn)/ châu Mỹ (được thực hiện quyền trước hoặc vào ngày đáo hạn). Hiện chỉ áp dụng chứng quyền kiểu châu Âu
6Phương thức thanh toánChuyển giao chứng khoán cơ sở hoặc bằng tiền, hiện chỉ áp dụng phương thức thanh toán bằng tiền
7Thời gian đáo hạn3-24 tháng, khi đáo hạn chứng quyền sẽ bị hủy niêm yết
8Ngày giao dịch cuối cùngNgày giao dịch trước 2 ngày so với ngày đáo hạn, trường hợp CKCS bị hủy niêm yết thì ngày GDCC của chứng quyền trùng với ngày GDCC của CKCS
9Tỷ lệ chuyển đổiSố lượng chứng quyền cần có để quy đổi thành 1 đơn vị CKCS, phải là 1:1 hoặc là n:1 với n là bội số của 1
10Giá thực hiệnMức giá nhà đầu tư có quyền mua CKCS từ TCPH chứng quyền hoặc được TCPH chứng quyền dùng để xác định khoản thanh toán cho nhà đầu tư
11Tỷ lệ chuyển đổi điều chỉnhTỷ lệ chuyển đổi mới = Tỷ lệ chuyển đổi x (Giá đóng cửa điều chỉnh CKCS/Giá đóng cửa CKCS)
12Giá thực hiện điều chỉnhGiá thực hiện mới = Giá thực hiện x (Giá đóng cửa điều chỉnh CKCS/Giá đóng cửa CKCS)
13Giá thanh toánMức giá để xác định khoản tiền thanh toán cho nhà đầu tư vào thời điểm thực hiện quyền. Đối với chứng quyền dựa trên chứng khoán cơ sở là cổ phiếu và thực hiện theo kiểu Châu Âu, giá thanh toán chứng quyền khi thực hiện quyền vào ngày đáo hạn là bình quân giá đóng cửa của chứng khoán cơ sở trong 5 ngày giao dịch liền trước ngày đáo hạn, không bao gồm ngày đáo hạn
14Trạng thái của CWLãi (ITM): CW mua là Giá CKCS > Giá thực hiện; CW bán là Giá CKCS < Giá thực hiện; Lỗ (OTM): CW mua là Giá CKCS < Giá thực hiện; CW bán là Giá CKCS > Giá thực hiện; Hòa vốn (ATM): Giá CKCS = Giá thực hiện
15Số tiền thanh toán cho CW có lãi(Giá thanh toán CW - Giá thực hiện)/Tỷ lệ chuyển đổi
16Bước giá/đơn vị yết giá10 đồng
17Giá tham chiếu ngày giao dịch đầu tiên (CW mua)Giá phát hành x (giá tham chiếu TSCS ngày giao dịch đầu tiên của CW / Giá tham chiếu TSCS ngày phát hành CW) x (Tỷ lệ chuyển đổi ngày phát hành / tỷ lệ chuyển đổi ngày giao dịch đầu tiên)
18Biên độ giao động giá (CW mua)Giá trần = Giá tham chiếu CW + (giá trần TSCS – Giá tham chiếu của TSCS) x 1/Tỷ lệ chuyển đổi Giá sàn = Giá tham chiếu CW – (giá tham chiếu TSCS – giá sàn TSCS) x 1/Tỷ lệ chuyển đổi
19Giới hạn lệnh
20Giao dịch ký quỹKhông áp dụng
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.