CTCP Chứng khoán VNDirect (HOSE: VND)

VNDirect Securities Corporation

15,300

(%)

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa3,191

Dư mua

Dư bán

Cao 52T 23,000

Thấp 52T15,000

KLBQ 52T935,890

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS1,780

P/E8.60

F P/E6.93

BVPS14,729

P/B1.04

Mã xem cùng VND: SSI HCM HPG MBB CTG
Trending: HPG (26.135) - MWG (24.607) - VNM (23.797) - MBB (17.960) - VCB (17.053)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán VNDirect
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/07/201915,150-150 (-0.98%)
19/07/201915,30050 (+0.33%)305,730
18/07/201915,250-100 (-0.65%)186,390
17/07/201915,350250 (+1.66%)649,960
16/07/201915,100150 (+1%)247,350
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
13/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
09/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
27/02/2018Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 3:1, giá 10.000 đồng/CP
27/02/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
10/08/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 30 0 27/05/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 24/06/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 30/01/2019
4 MBS (CK MB) 50 0 05/06/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 20 0 11/06/2019
6 KIS (CK KIS) 45 0 27/06/2019
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
8 ACBS (CK ACB) 50 0 20/06/2019
9 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/06/2019
10 YSVN (CK Yuanta) 30 0 14/06/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 06/06/2019
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 25/04/2019
13 MBKE (CK MBKE) 40 0 19/06/2019
14 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
15 TVSI (CK Tân Việt) 40 0 01/06/2019
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 28/06/2019
17 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 20/05/2019
19 BSC (CK BIDV) 40 0 10/06/2019
20 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
21 ABS (CK An Bình) 50 0 06/06/2019
22 IBSC (CK IB) 40 0 26/06/2019
23 TVB (CK Trí Việt) 50 0 26/06/2019
24 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2019
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 05/06/2019
27 HFT (CK HFT) 50 0 26/06/2019
13/06/2019Bản cáo bạch chào bán chứng quyền có đảm bảo MWG.VND.M.CA.T.2019.01
13/06/2019Bản cáo bạch chào bán chứng quyền có đảm bảo FPT.VND.M.CA.T.2019.01
22/04/2019Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2019
22/04/2019BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2019
22/04/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 1 năm 2019

CTCP Chứng khoán VNDirect

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán VNDirect

Tên tiếng Anh: VNDirect Securities Corporation

Tên viết tắt:VNDS

Địa chỉ: Số 1 Nguyễn Thượng Hiền - P. Nguyễn Du - Q. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Tuyết

Điện thoại: (84.24) 3972 4568

Fax: (84.24) 3972 4600

Email:info@vnds.com.vn

Website:https://www.vndirect.com.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 18/08/2017

Vốn điều lệ: 2,204,301,690,000

Số CP niêm yết: 220,430,169

Số CP đang LH: 208,565,415

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102065366

GPTL: 22/UBCK-GPHÐKD

Ngày cấp: 16/11/2006

GPKD: 0103014521

Ngày cấp: 07/11/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới,tự doanh, quản lý danh mục đầu tư chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán
- Lưu ký chứng khoán
- Nhận ủy thác quản lý tài khoản giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư cá nhân
- Môi giới, tự doanh, tư vấn đầu tư chứng khoán phái sinh.

VP đại diện:

51 Bến Chương Dương - P.Nguyễn Thái Bình - Q.1 – Tp.HCM.
Tel: (84.8) 39146925
Fax: (84.8) 39146924

- VNDIRECT được UBCKNN cấp giấy phép thành lập và hoạt động ngày 16/11/2006
- Ngày 14/08/2017, hủy niêm yết trên sàn HNX
- Ngày 18/08/2017, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 23.900 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.