CTCP Chứng khoán VNDirect (HOSE: VND)

VNDirect Securities Corporation

16,350

-200 (-1.21%)
24/05/2019 15:00

Mở cửa16,400

Cao nhất16,600

Thấp nhất16,350

KLGD493,090

Vốn hóa3,410

Dư mua28,930

Dư bán63,350

Cao 52T 23,700

Thấp 52T15,400

KLBQ 52T1,157,994

NN mua-

% NN sở hữu43.84

Cổ tức TM500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS1,780

P/E9.30

F P/E7.49

BVPS14,729

P/B1.11

Mã xem cùng VND: SSI HCM VNM HPG MBB
Trending: VNM (21.015) - MWG (16.608) - QNS (15.532) - HPG (15.388) - PLX (14.531)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán VNDirect
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
24/05/201916,350-200 (-1.21%)493,090
23/05/201916,550-150 (-0.90%)177,400
22/05/201916,700100 (+0.60%)701,110
21/05/201916,600-50 (-0.30%)144,410
20/05/201916,650-50 (-0.30%)438,740
09/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
27/02/2018Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 3:1, giá 10.000 đồng/CP
27/02/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
10/08/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 500 đồng/CP
03/06/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 30 0 06/05/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 24/04/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 30/01/2019
4 MBS (CK MB) 50 0 08/05/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 20 0 21/02/2019
6 KIS (CK KIS) 45 0 08/05/2019
7 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 07/05/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
9 ACBS (CK ACB) 50 0 10/05/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 19/04/2019
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 25/04/2019
12 MBKE (CK MBKE) 40 0 23/04/2019
13 YSVN (CK Yuanta) 30 0 03/05/2019
14 VPS (CK VPBank) 50 0 26/04/2019
15 TVSI (CK Tân Việt) 40 20 02/05/2019
16 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/05/2019
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/04/2019
19 BSC (CK BIDV) 40 0 08/05/2019
20 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
21 IBSC (CK IB) 40 -10 19/04/2019
22 ABS (CK An Bình) 50 0 04/04/2019
23 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 16/04/2019
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 22/04/2019
27 HFT (CK HFT) 50 0 19/04/2019
22/04/2019Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2019
22/04/2019BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2019
22/04/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 1 năm 2019
22/04/2019BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2019
19/04/2019Báo cáo thường niên năm 2018

CTCP Chứng khoán VNDirect

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán VNDirect

Tên tiếng Anh: VNDirect Securities Corporation

Tên viết tắt:VNDS

Địa chỉ: Số 1 Nguyễn Thượng Hiền - P. Nguyễn Du - Q. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Tuyết

Điện thoại: (84.24) 3972 4568

Fax: (84.24) 3972 4600

Email:info@vnds.com.vn

Website:https://www.vndirect.com.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 18/08/2017

Vốn điều lệ: 2,204,301,690,000

Số CP niêm yết: 220,430,169

Số CP đang LH: 208,565,404

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102065366

GPTL: 22/UBCK-GPHÐKD

Ngày cấp: 16/11/2006

GPKD: 0103014521

Ngày cấp: 07/11/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới,tự doanh, quản lý danh mục đầu tư chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán
- Lưu ký chứng khoán
- Nhận ủy thác quản lý tài khoản giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư cá nhân
- Môi giới, tự doanh, tư vấn đầu tư chứng khoán phái sinh.

VP đại diện:

51 Bến Chương Dương - P.Nguyễn Thái Bình - Q.1 – Tp.HCM.
Tel: (84.8) 39146925
Fax: (84.8) 39146924

- VNDIRECT được UBCKNN cấp giấy phép thành lập và hoạt động ngày 16/11/2006
- Ngày 14/08/2017, hủy niêm yết trên sàn HNX
- Ngày 18/08/2017, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 23.900 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.