CTCP Chứng khoán VNDirect (HOSE: VND)

VNDirect Securities Corporation

15,100

600 (+4.14%)
22/01/2020 15:00

Mở cửa14,600

Cao nhất15,100

Thấp nhất14,500

KLGD441,020

Vốn hóa3,149

Dư mua60,470

Dư bán61,100

Cao 52T 17,800

Thấp 52T13,500

KLBQ 52T439,293

NN mua9,070

% NN sở hữu40.31

Cổ tức TM500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*1,833

P/E7.91

F P/E6.56

BVPS15,574

P/B0.97

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VND: HCM SSI SHS HSG HPG
Trending: HPG (10.712) - VNM (9.122) - FPT (8.648) - MBB (8.199) - MWG (7.886)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán VNDirect
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/01/202015,100600 (+4.14%)441,020
21/01/202014,50050 (+0.35%)151,950
20/01/202014,450 (0.00%)52,730
17/01/202014,45050 (+0.35%)198,600
16/01/202014,400200 (+1.41%)128,120
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
13/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
09/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
27/02/2018Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 3:1, giá 10,000 đồng/CP
27/02/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
10/08/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 31/12/2019
2 SSI (CK SSI) 40 10 03/01/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 03/11/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 20 0 14/11/2019
5 KIS (CK KIS) 45 0 02/01/2020
6 MBS (CK MB) 50 0 02/01/2020
7 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 02/01/2020
9 MBKE (CK MBKE) 40 0 27/12/2019
10 ACBS (CK ACB) 50 0 03/01/2020
11 YSVN (CK Yuanta) 50 0 31/12/2019
12 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/11/2019
13 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 05/12/2019
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
15 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/12/2019
16 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 11/12/2019
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 25/12/2019
18 BSC (CK BIDV) 40 0 27/12/2019
19 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
20 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
22 IBSC (CK IB) 40 0 20/11/2019
23 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 25/12/2019
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
26 FNS (CK Funan) 50 0 27/12/2019
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 08/01/2020
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 06/01/2020
20/01/2020BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2019
20/01/2020BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2019
03/12/2019Bảo cáo bạch chào bán Chứng quyền.VPB.VND.M.CA.T.2019.01
03/12/2019Bảo cáo bạch chào bán Chứng quyền.VNM.VND.M.CA.T.2019.01
03/12/2019Bảo cáo bạch chào bán Chứng quyền.TCB.VND.M.CA.T.2019.01

CTCP Chứng khoán VNDirect

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán VNDirect

Tên tiếng Anh: VNDirect Securities Corporation

Tên viết tắt:VNDS

Địa chỉ: Số 1 Nguyễn Thượng Hiền - P. Nguyễn Du - Q. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Điêu Ngọc Tuấn

Điện thoại: (84.24) 3972 4568

Fax: (84.24) 3972 4600

Email:info@vnds.com.vn

Website:https://www.vndirect.com.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 18/08/2017

Vốn điều lệ: 2,204,301,690,000

Số CP niêm yết: 220,430,169

Số CP đang LH: 208,565,370

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102065366

GPTL: 22/UBCK-GPHÐKD

Ngày cấp: 16/11/2006

GPKD: 0103014521

Ngày cấp: 07/11/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới,tự doanh, quản lý danh mục đầu tư chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán
- Lưu ký chứng khoán
- Nhận ủy thác quản lý tài khoản giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư cá nhân
- Môi giới, tự doanh, tư vấn đầu tư chứng khoán phái sinh.

VP đại diện:

51 Bến Chương Dương - P.Nguyễn Thái Bình - Q.1 – Tp.HCM.
Tel: (84.8) 39146925
Fax: (84.8) 39146924

- VNDIRECT được UBCKNN cấp giấy phép thành lập và hoạt động ngày 16/11/2006
- Ngày 14/08/2017, hủy niêm yết trên sàn HNX
- Ngày 18/08/2017, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 23.900 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.