Tài khoản của bạn đang bị giới hạn quyền xem, số liệu sẽ hiển thị giá trị ***. Vui lòng Nâng cấp để sử dụng. Tắt thông báo

CTCP Chứng khoán VIX (HOSE: VIX)

VIX Securities Joint Stock Company

11,050

-350 (-3.07%)
23/09/2022 15:00

Mở cửa11,450

Cao nhất11,500

Thấp nhất11,000

KLGD7,110,600

Vốn hóa6,432.64

Dư mua789,600

Dư bán94,000

Cao 52T 25,100

Thấp 52T7,200

KLBQ 52T6,300,458

NN mua2,400

% NN sở hữu4.13

Cổ tức TM600

T/S cổ tức0.05

Beta1.70

EPS4,259

P/E2.68

F P/E9.54

BVPS14,098

P/B0.81

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC năm gần nhất
Mã xem cùng VIX: VND SSI SHS HAG GEX
Trending: HPG (102,484) - HAG (72,490) - DIG (64,808) - PDR (63,531) - VCB (61,220)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
VIX tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Vincom được thành lập với vốn điều lệ 300 tỷ đồng. Cổ phiếu của Công ty được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội từ ngày 29/12/2009 và chuyển sang niêm yết chính thức tại Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh từ ngày 08/01/2021. Các hoạt động kinh doanh chính của VIX là môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoán, bảo lãnh phát hành chứng khoán, tư vấn đầu tư ch... Xem thêm
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
23/09/202211,050-350 (-3.07%)7,110,600
22/09/202211,400250 (+2.24%)8,012,800
21/09/202211,150-350 (-3.04%)4,384,200
20/09/202211,500350 (+3.14%)9,654,700
19/09/202211,150-800 (-6.69%)6,768,000
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
26/08/2022Trả cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:6
19/07/2022Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 600 đồng/CP
24/02/2022Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:1, giá 15,000 đồng/CP
07/09/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
07/09/2021Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:1, giá 10,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 40 20 13/04/2022
2 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 07/02/2022
3 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 15/04/2022
4 VNDIRECT (CK VNDirect) 20 10 14/05/2021
5 VPS (CK VPS) 30 0 06/04/2022
6 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 08/04/2022
7 KIS (CK KIS) 30 10 13/04/2022
8 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2022
9 YSVN (CK Yuanta) 30 10 18/04/2022
10 MBKE (CK MBKE) 20 0 12/04/2022
11 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 14/04/2022
12 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 18/04/2022
13 BSC (CK BIDV) 50 0 12/04/2022
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
15 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 40 0 30/06/2021
16 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 10 0 30/01/2019
17 SSV (CK Shinhan) 30 0 19/04/2022
18 AGRISECO (CK Agribank) 10 -20 28/09/2020
19 Pinetree Securities (CK Pinetree) 45 5 17/12/2021
20 PSI (CK Dầu khí) 50 0 13/01/2022
21 ABS (CK An Bình) 40 20 08/04/2022
22 FNS (CK Funan) 20 0 22/12/2020
23 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 02/12/2021
09/09/2022Nghị quyết HĐQT về việc thông qua phương án mua lại trước hạn trái phiếu VIXH2124002
15/08/2022Thuyết minh BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2022
12/08/2022BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2022
29/07/2022Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2022
14/07/2022BCTC quý 2 năm 2022

CTCP Chứng khoán VIX

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán VIX

Tên tiếng Anh: VIX Securities Joint Stock Company

Tên viết tắt:VIX

Địa chỉ: Tầng 22 số 52 Phố Lê Đại Hành - P. Lê Đại Hành - Q. Hai Bà Trưng - Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Dư Văn Toàn

Điện thoại: (84.24) 4456 8888

Fax: (84.24) 3978 5379 - 3978 5380

Email:info@vixs.vn

Website:https://www.vixs.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 08/01/2021

Vốn điều lệ: 5,491,904,580,000

Số CP niêm yết: 549,190,458

Số CP đang LH: 582,139,189

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102576064

GPTL: 70/UBCK-GP

Ngày cấp: 12/10/2007

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Tự doanh chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán...

VP đại diện:

Số 182 - Nguyễn Văn Thủ - P.Đa Kao,
Q.1 - TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam
Điện thoại: (84.4) 38247999
Fax: (84.4) 38239747

- Ngày 10/12/2007: CTCP Chứng khoán Vincom chính thức khai trương và đi vào hoạt động theo Giấy phép hoạt động số 70/UBCK-GP của UBCK NN.

- Ngày 21/05/2014: CTCP Chứng Khoán Xuân Thành đổi tên thành CTCP Chứng Khoán IB theo theo giấy phép điều chỉnh số 09/GPDC-UBCK của UBCK Nhà nước.

- Ngày 06/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 736,045,800,000 đồng. .

- Ngày 29/06/2018: Tăng vốn điều lệ lên 809,645,830,000 đồng. .

- Ngày 01/02/2019: Tăng vốn điều lê lên 1,009,645,830,000 đồng. .

- Ngày 21/06/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1,161,086,380,000 đồng.

- Ngày 06/08/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1,277,189,750,000 đồng.

- Ngày 29/12/2020: Ngày hủy niêm yết trên sàn HNX .

- Ngày 08/01/2021: Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 20,300 đ/CP .

- Ngày 17/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2,745,952,920,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.