CTCP Chứng khoán VIX (HOSE: VIX)

VIX Securities Joint Stock Company

40,150

1,450 (+3.75%)
05/03/2021 15:00

Mở cửa38,850

Cao nhất40,200

Thấp nhất36,950

KLGD8,436,100

Vốn hóa5,127.92

Dư mua70,300

Dư bán105,400

Cao 52T 40,200

Thấp 52T4,300

KLBQ 52T1,479,507

NN mua2,000

% NN sở hữu0.61

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*2,571

P/E15.05

F P/E61.78

BVPS13,695

P/B2.83

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VIX: IJC SSI HPG SHS S99
Trending: HPG (96.393) - MBB (72.778) - VNM (54.963) - TCB (51.608) - BSR (50.124)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
05/03/202140,1501,450 (+3.75%)8,436,100
04/03/202138,7001,050 (+2.79%)6,189,500
03/03/202137,6502,450 (+6.96%)8,186,500
02/03/202135,2001,050 (+3.07%)5,252,900
01/03/202134,150-500 (-1.44%)4,637,500
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
09/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
23/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
22/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
22/05/2018Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
08/06/2017Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 26/02/2021
2 VPS (CK VPS) 40 10 26/04/2019
3 VNDS (CK VNDirect) 10 0 06/01/2020
4 KIS (CK KIS) 20 0 22/01/2021
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/12/2020
6 KBSV (CK KB Việt Nam) 35 0 19/02/2021
7 YSVN (CK Yuanta) 20 0 23/04/2018
8 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2021
9 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 01/03/2021
11 MBKE (CK MBKE) 20 0 08/02/2021
12 BSC (CK BIDV) 10 0 07/08/2020
13 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 23/02/2021
14 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 10 0 30/01/2019
15 AGRISECO (CK Agribank) 10 -20 28/09/2020
16 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
17 ABS (CK An Bình) 1 0 04/02/2021
18 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 08/02/2021
19 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
20 FNS (CK Funan) 20 0 22/12/2020
21 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
22 DNSE (CK Đại Nam) 30 0 03/02/2021
01/03/2021Nghị quyết HĐQT về việc thông qua hợp đồng cung cấp dịch vụ tư vấn bán cổ phiếu quỹ với GELEX
05/02/2021Nghị quyết HĐQT về việc thông qua hợp đồng tư vấn chào bán cổ phiếu tăng vốn điều lệ với GELEX
21/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc thông qua các hợp đồng liên quan đến việc tư vấn phát hành trái phiếu cho CTCP Quản lý và Đầu tư Đỏ
06/01/2021Bản cáo bạch năm 2021
05/01/2021Bản cáo bạch năm 2021

CTCP Chứng khoán VIX

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán VIX

Tên tiếng Anh: VIX Securities Joint Stock Company

Tên viết tắt:VIX

Địa chỉ: Tầng 22 số 52 Phố Lê Đại Hành - P. Lê Đại Hành - Q. Hai Bà Trưng - Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Dư Văn Toàn

Điện thoại: (84.24) 4456 8888

Fax: (84.24) 3978 5379 - 3978 5380

Email:info@vixs.vn

Website:http://www.vixs.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 08/01/2021

Vốn điều lệ: 1,277,189,750,000

Số CP niêm yết: 127,718,975

Số CP đang LH: 127,718,975

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102576064

GPTL: 70/UBCK-GP

Ngày cấp: 12/10/2007

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Tự doanh chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán...

VP đại diện:

Số 182 - Nguyễn Văn Thủ - P.Đa Kao,
Q.1 - TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam
Điện thoại: (84.4) 38247999
Fax: (84.4) 38239747

Ngày 10/12/2007, CTCP Chứng khoán Vincom chính thức khai trương và đi vào hoạt động theo Giấy phép hoạt động số 70/UBCK-GP của UBCK NN.
- Ngày 21/05/2014: CTCP Chứng Khoán Xuân Thành đổi tên thành CTCP Chứng Khoán IB theo theo giấy phép điều chỉnh số 09/GPDC-UBCK của UBCK Nhà nước.
- Ngày 29/12/2020 ngày hủy niêm yết trên sàn HNX .
- Ngày 08/01/2021 ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 20,300 đ/CP .

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.