CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE: HCM)

Ho Chi Minh City Securities Corporation

23,450

150 (+0.64%)
19/09/2019 09:58

Mở cửa23,200

Cao nhất23,750

Thấp nhất23,150

KLGD557,380

Vốn hóa7,164

Dư mua44,370

Dư bán23,870

Cao 52T 32,500

Thấp 52T19,600

KLBQ 52T468,395

NN mua-

% NN sở hữu56.14

Cổ tức TM2,100

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*5,214

P/E4.47

F P/E10.46

BVPS13,807

P/B1.70

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng HCM: SSI HPG MBB FPT HBC
Trending: MWG (27.038) - VNM (26.426) - HPG (24.446) - FPT (24.092) - MBB (22.460)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
19/09/201923,500200 (+0.86%)540,240
18/09/201923,300-300 (-1.27%)1,719,950
17/09/201923,600950 (+4.19%)2,311,530
16/09/201922,650500 (+2.26%)1,741,690
13/09/201922,150650 (+3.02%)1,641,050
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
21/05/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 1,900 đồng/CP
20/02/2019Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 3:2, giá 14.000 đồng/CP
20/02/2019Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 3:2
29/11/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 600 đồng/CP
17/05/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 03/09/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 03/09/2019
3 VNDS (CK VNDirect) 50 0 20/08/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 03/09/2019
5 MBS (CK MB) 50 0 05/09/2019
6 KIS (CK KIS) 50 0 23/08/2019
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
8 ACBS (CK ACB) 50 0 06/09/2019
9 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/08/2019
10 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
11 YSVN (CK Yuanta) 50 0 30/08/2019
12 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 21/08/2019
14 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 29/08/2019
15 MBKE (CK MBKE) 50 0 06/09/2019
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 10/07/2019
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 04/09/2019
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 27/08/2019
19 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
20 BSC (CK BIDV) 50 0 12/08/2019
21 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
23 ABS (CK An Bình) 50 0 05/08/2019
24 IBSC (CK IB) 50 0 05/09/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/08/2019
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
27 FNS (CK Funan) 40 0 26/08/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 28/08/2019
29 HFT (CK HFT) 50 0 05/09/2019
30 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
14/08/2019BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
14/08/2019Báo cáo tỷ lệ vốn khả dụng tháng 6 năm 2019
29/07/2019Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2019
19/07/2019BCTC quý 2 năm 2019
25/06/2019Bản cáo bạch chào bán chứng quyền mã MWG-HSC-MET01

CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh

Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City Securities Corporation

Tên viết tắt:HSC

Địa chỉ: Lầu 5&6 Tòa nhà AB - Số 76 Lê Lai - P.Bến Thành - Q.1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Lê Anh Quân

Điện thoại: (84.28) 3823 3299

Fax: (84.28) 3823 3301

Email:info@hsc.com.vn

Website:http://www.hsc.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 19/05/2009

Vốn điều lệ: 3,058,822,630,000

Số CP niêm yết: 305,882,263

Số CP đang LH: 305,516,173

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0302910950

GPTL: 11/UBCK-GPHĐKD

Ngày cấp: 29/04/2003

GPKD: 4103001573

Ngày cấp: 23/04/2003

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Tư vấn Tài chính doanh nghiệp
- Nghiên cứu và phân tích
- Đầu tư Tài chính

VP đại diện:

VP Hà Nội: Tầng 2 Tòa nhà Corner Stone Building - 16 Phan Chu Trinh - Q.Hoàn Kiếm - Tp.Hà Nội

- Tháng 04/2003, được thành lập với vốn điều lệ 50 tỷ đồng
- Tháng 10/2007, thành lập chi nhánh ở Hà Nội
- Tháng 08/2008, giới thiệu hệ thống giao dịch mới và dịch vụ giao dịch internet
- Ngày 19/05/2009, chính thức giao dịch trên sàn HOSE
- Năm 2013, được công nhận đạt tiêu chuẩn ISO/IEC 27100:2005 cho nghiệp vụ "Cung cấp dịch vụ giao dịc trực tuyến và môi giới chứng khoán" bởi TUV Rheinland (CHLB Đức)
- Năm 2016, ra mắt HSC iTrade, một sản phẩm đôt phá dựa trên các ứng dụng thương mại thông minh.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.