Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP (HOSE: GVR)

Vietnam Rubber Group - Joint Stock Company

38,300

1,200 (+3.23%)
22/10/2021 15:00

Mở cửa37,150

Cao nhất38,450

Thấp nhất37,100

KLGD5,277,400

Vốn hóa153,200

Dư mua58,700

Dư bán236,200

Cao 52T 39,500

Thấp 52T13,200

KLBQ 52T4,838,455

NN mua63,800

% NN sở hữu0.56

Cổ tức TM600

T/S cổ tức0.02

Beta1.84

EPS943

P/E39.34

F P/E29.91

BVPS13,174

P/B2.82

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC năm gần nhất
Mã xem cùng GVR: HPG KBC PHR BSR MBB
Trending: HPG (136,868) - MBB (76,235) - BSR (70,486) - TCB (57,927) - FLC (55,081)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần ( VRG ) thành lập năm 1975. Tập trung vào 5 lĩnh vực kinh doanh chính bao gồm Trồng, chế biến, kinh doanh cao su; Chế biến gỗ; Sản phẩm công nghiệp cao su; Đầu tư kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp; Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. GVR có thế mạnh và nguồn lực lớn về đất đai để phát triển trồng rừng nguyên liệu. Ngoài ra, với diện tích cao su thanh lý bình quâ... Xem thêm
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/10/202138,3001,200 (+3.23%)5,277,400
21/10/202137,100-400 (-1.07%)2,635,600
20/10/202137,500 (0.00%)2,719,200
19/10/202137,500-350 (-0.92%)3,834,600
18/10/202137,850-350 (-0.92%)4,123,800
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
13/10/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 600 đồng/CP
22/09/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 600 đồng/CP
08/08/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 250 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 30/09/2021
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 30/09/2021
3 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
4 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
5 MBS (CK MB) 50 0 27/09/2021
6 KIS (CK KIS) 50 10 17/09/2021
7 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 07/09/2021
8 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
9 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/09/2021
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 30/09/2021
11 ACBS (CK ACB) 50 0 29/09/2021
12 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 10/09/2021
13 YSVN (CK Yuanta) 50 0 27/09/2021
14 BSC (CK BIDV) 50 0 10/09/2021
15 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 10/09/2021
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 28/09/2021
17 MBKE (CK MBKE) 40 0 15/09/2021
18 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
19 Pinetree Securities (CK Pinetree) 45 0 10/09/2021
20 ABS (CK An Bình) 40 0 08/09/2021
21 SSV (CK Shinhan) 50 10 01/09/2021
22 FNS (CK Funan) 50 0 24/09/2021
23 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
24 BOS (CK BOS) 40 0 07/09/2021
25 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 30/06/2021
10/09/2021Nghị quyết HĐQT về việc lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản tổ chức ĐHĐCĐ bất thường năm 2021
23/08/2021BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
23/08/2021BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
29/07/2021Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2021
27/07/2021BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2021

Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP

Tên đầy đủ: Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP

Tên tiếng Anh: Vietnam Rubber Group - Joint Stock Company

Tên viết tắt:VRG

Địa chỉ: Số 236 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Q. 3 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Phạm Văn Hỏi Em

Điện thoại: (028) 39325235 - 39325234

Fax: (028) 39327341

Email:vrg@rubbergroup.vn

Website:http://www.rubbergroup.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 17/03/2020

Vốn điều lệ: 40,000,000,000,000

Số CP niêm yết: 4,000,000,000

Số CP đang LH: 4,000,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301266564

GPTL: 0301266564

Ngày cấp: 29/04/1995

GPKD: 0301266564

Ngày cấp: 30/06/2010

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Trồng cây cao su;
- Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh.
- Trồng rừng và chăm sóc rừng;
- Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ, tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện;
- Bán buôn chuyên doanh khác chưa biết phân vào đâu;
- Kinh doanh bất động sản.

- Tiền thân là Ban cao su Nam Bộ, tháng 4 năm 1975 chuyển thành Tổng Cục Cao su.
- Tháng 7/1977 chuyển thành Tổng Công ty Cao su Việt Nam thuộc Bộ Nông nghiệp.
- Tháng 3/1980 trực thuộc Hội đồng Bộ trưởng.
- Năm 2006 Chính phủ quyết định thành lập Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam.
- Ngày 21/03/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 13.000 đ/CP.
- Ngày 09/03/2020, ngày hủy đăng kí giao dịch trên sàn UPCoM.
- Ngày 17/03/2020, ngày đầu tiên cổ phiếu giao dịch trên sàn HOSE với giá tham chiếu 11,570 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.