Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP (HOSE: GVR)

Vietnam Rubber Group - Joint Stock Company

13,400

-700 (-4.96%)
28/10/2020 15:00

Mở cửa14,050

Cao nhất14,500

Thấp nhất13,400

KLGD5,397,380

Vốn hóa53,600

Dư mua102,470

Dư bán70,640

Cao 52T 14,800

Thấp 52T7,900

KLBQ 52T1,363,405

NN mua10,290

% NN sở hữu0.68

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*813

P/E17.34

F P/E11.37

BVPS12,538

P/B1.07

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng GVR: PHR HPG TCB VRG STB
Trending: HPG (68.890) - VNM (54.144) - TCB (51.211) - MBB (40.228) - CTG (35.746)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
28/10/202013,400-700 (-4.96%)5,397,380
27/10/202014,100-200 (-1.40%)2,472,800
26/10/202014,300-50 (-0.35%)3,825,590
23/10/202014,35050 (+0.35%)3,363,120
22/10/202014,300100 (+0.70%)4,576,950
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
22/09/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 600 đồng/CP
08/08/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 250 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 08/10/2020
2 SSI (CK SSI) 50 0 15/10/2020
3 KIS (CK KIS) 40 0 01/10/2020
4 MBS (CK MB) 50 0 14/10/2020
5 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 13/10/2020
6 ACBS (CK ACB) 50 0 13/10/2020
7 YSVN (CK Yuanta) 50 0 15/10/2020
8 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 08/10/2020
9 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 08/10/2020
10 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/10/2020
11 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
12 BOS (CK BOS) 30 0 07/10/2020
13 FNS (CK Funan) 40 0 15/10/2020
27/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
25/08/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
30/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020
29/07/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020
29/07/2020BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2020

Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP

Tên đầy đủ: Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP

Tên tiếng Anh: Vietnam Rubber Group - Joint Stock Company

Tên viết tắt:VRG

Địa chỉ: Số 236 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Q. 3 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Phạm Văn Hỏi Em

Điện thoại: (028) 39325235 - 39325234

Fax: (028) 39327341

Email:vrg@rubbergroup.vn

Website:http://www.rubbergroup.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 17/03/2020

Vốn điều lệ: 40,000,000,000,000

Số CP niêm yết: 4,000,000,000

Số CP đang LH: 4,000,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301266564

GPTL: 0301266564

Ngày cấp: 29/04/1995

GPKD: 0301266564

Ngày cấp: 30/06/2010

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Trồng cây cao su;
- Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh.
- Trồng rừng và chăm sóc rừng;
- Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ, tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện;
- Bán buôn chuyên doanh khác chưa biết phân vào đâu;
- Kinh doanh bất động sản.

- Tiền thân là Ban cao su Nam Bộ, tháng 4 năm 1975 chuyển thành Tổng Cục Cao su.
- Tháng 7/1977 chuyển thành Tổng Công ty Cao su Việt Nam thuộc Bộ Nông nghiệp.
- Tháng 3/1980 trực thuộc Hội đồng Bộ trưởng.
- Năm 2006 Chính phủ quyết định thành lập Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam.
- Ngày 21/03/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 13.000 đ/CP.
- Ngày 09/03/2020, ngày hủy đăng kí giao dịch trên sàn UPCoM.
- Ngày 17/03/2020, ngày đầu tiên cổ phiếu giao dịch trên sàn HOSE với giá tham chiếu 11,570 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.