Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (HNX: SHB)

Saigon Hanoi Commercial Joint Stock Bank

7,400

(%)
18/04/2019 15:00

Mở cửa7,500

Cao nhất7,600

Thấp nhất7,400

KLGD2,975,338

Vốn hóa8,903

Dư mua2,574,362

Dư bán4,288,962

Cao 52T 12,800

Thấp 52T7,000

KLBQ 52T6,048,529

NN mua-

% NN sở hữu15.88

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS1,390

P/E5.32

F P/E4.34

BVPS13,575

P/B0.55

Mã xem cùng SHB: STB MBB FLC ACB CTG
Trending: VNM (19.032) - VIC (16.893) - AAA (15.594) - HPG (13.152) - YEG (12.574)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
18/04/20197,400 (0.00%)2,975,338
17/04/20197,400-200 (-2.63%)1,125,252
16/04/20197,600100 (+1.33%)5,268,355
12/04/20197,500-100 (-1.32%)1,590,806
11/04/20197,600100 (+1.33%)1,650,873
11/01/2018Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 7.5%
28/12/2016Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 7.5%
06/08/2015Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:0.07
04/07/2014Trả cổ tức năm 2013 bằng tiền, 750 đồng/CP
17/08/2012Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1:0,21
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 50 0 05/04/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 05/04/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/04/2019
6 MBS (CK MB) 40 0 08/04/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
8 KIS (CK KIS) 45 0 08/04/2019
9 ACBS (CK ACB) 50 0 04/04/2019
10 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 04/04/2019
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 04/04/2019
12 VPS (CK VPBank) 50 0 08/04/2019
13 MBKE (CK MBKE) 50 0 08/04/2019
14 YSVN (CK Yuanta) 50 0 04/04/2019
15 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 03/04/2019
16 TVSI (CK Tân Việt) 30 0 01/02/2019
17 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
18 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
19 BSC (CK BIDV) 50 0 08/04/2019
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
21 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 40 0 28/03/2019
22 IBSC (CK IB) 50 0 05/04/2019
23 ABS (CK An Bình) 50 0 04/04/2019
24 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 05/04/2019
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
28 HFT (CK HFT) 50 0 05/04/2019
29 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
04/04/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
29/03/2019BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2018
29/03/2019BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
11/02/2019BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2018
11/02/2019BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2018

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội

Tên tiếng Anh: Saigon Hanoi Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:SAHABANK

Địa chỉ: Số 77 Trần Hưng Đạo - P. Trần Hưng Đạo - Q. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Văn Lê

Điện thoại: (84.24) 3942 3388

Fax: (84.24) 3941 0844

Email:shbank@shb.com.vn

Website:http://www.shb.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 20/04/2009

Vốn điều lệ: 12,036,161,100,000

Số CP niêm yết: 1,203,616,110

Số CP đang LH: 1,203,119,924

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 1800278630

GPTL: 1764/QÐ-NHNN

Ngày cấp: 11/09/2006

GPKD: 0103026080

Ngày cấp: 11/09/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Tiền gửi thanh toán, tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn và không kỳ hạn
- Cho vay tài trợ xuất nhập khẩu, cho vay hỗ trợ tiêu dùng
- Bảo lãnh vay vốn, bảo lãnh nộp thuế nhập khẩu
- Phát hành thư bảo lãnh trong nước

- Tiền thân là Ngân hàng TMCP Nông Thôn Nhơn Ái được thành lập theo giấy phép số 0041/NH /GP ngày 13/11/1993 do Thống đốc Ngân hàng NNVN cấp và chính thức đi vào hoạt động ngày 12/12/1993.
- Ngày 20/01/2006, Thống Đốc Ngân hàng NNVN đã ký Quyết định số 93/QĐ-NHNN chuyển đổi mô hình hoạt động từ Ngân hàng TMCP Nông thôn sang Ngân hàng TMCP
- Ngày 28/8/2012, NH TMCP Nhà Hà Nội (HBB) chính thức sáp nhập vào NH TMCP Sài Gòn – Hà Nội (SHB) theo quyết định số 1559/QĐ-NHNN ngày 07/08/2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Năm 2009: Ngân hàng chính thức niêm yết trên Sở GDCK Hà Nội với mã CK đăng ký là SHB

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.