CTCP Cao su Đồng Phú (HOSE: DPR)

Dong Phu Rubber Joint Stock Company

68,700

2,300 (+3.46%)
28/09/2021 15:00

Mở cửa66,500

Cao nhất68,700

Thấp nhất66,500

KLGD189,200

Vốn hóa2,954.10

Dư mua11,800

Dư bán9,800

Cao 52T 71,100

Thấp 52T36,900

KLBQ 52T102,689

NN mua11,200

% NN sở hữu8.09

Cổ tức TM4,000

T/S cổ tức0.06

Beta0.82

EPS*4,435

P/E14.97

F P/E16.11

BVPS59,485

P/B1.12

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng DPR: GVR PHR DPM DRC TRC
Trending: HPG (118,213) - MBB (92,815) - FLC (67,919) - VNM (61,443) - HVN (59,083)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
28/09/202168,7002,300 (+3.46%)189,200
27/09/202166,400-500 (-0.75%)154,600
24/09/202166,900-1,100 (-1.62%)196,200
23/09/202168,000-700 (-1.02%)101,500
22/09/202168,7001,300 (+1.93%)97,400
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
29/07/2021Trả cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
17/12/2020Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 2,500 đồng/CP
17/12/2019Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 5,000 đồng/CP
25/09/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
21/12/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 4,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 28/05/2021
2 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 31/05/2021
3 VNDIRECT (CK VNDirect) 40 0 14/05/2021
4 HSC (CK Tp. HCM) 50 20 12/06/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
6 VPS (CK VPS) 50 10 26/04/2019
7 KIS (CK KIS) 40 0 21/05/2021
8 VCSC (CK Bản Việt) 35 0 16/03/2021
9 MBS (CK MB) 40 0 25/05/2021
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 21/05/2021
11 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
12 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2021
13 ACBS (CK ACB) 40 0 24/05/2021
14 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/05/2021
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
16 YSVN (CK Yuanta) 50 0 28/05/2021
17 BSC (CK BIDV) 50 0 06/05/2021
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
19 MBKE (CK MBKE) 30 0 27/05/2021
20 VDSC (CK Rồng Việt) 45 0 31/05/2021
21 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/05/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
23 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
24 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
25 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 29/04/2020
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 45 0 10/03/2021
27 ABS (CK An Bình) 20 0 11/05/2021
28 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
29 SSV (CK Shinhan) 20 0 19/08/2020
30 FNS (CK Funan) 50 0 31/05/2021
31 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
32 BOS (CK BOS) 40 0 10/05/2021
33 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 26/05/2021
34 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
35 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
10/08/2021BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
30/07/2021Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2021
30/07/2021BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
20/07/2021BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2021
19/07/2021BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2021

CTCP Cao su Đồng Phú

Tên đầy đủ: CTCP Cao su Đồng Phú

Tên tiếng Anh: Dong Phu Rubber Joint Stock Company

Tên viết tắt:DORUCO

Địa chỉ: Xã Thuận Phú - H.Đồng Phú - T.Bình Phước

Người công bố thông tin:

Điện thoại: (84.271) 381 9786

Fax: (84.271) 381 9620

Email:doruco.bpc@doruco.com.vn

Website:http://www.doruco.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 30/11/2007

Vốn điều lệ: 430,000,000,000

Số CP niêm yết: 43,000,000

Số CP đang LH: 43,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3800100376

GPTL: 3441/2206/QĐ/ĐMDN

Ngày cấp: 30/11/2006

GPKD: 3800100376

Ngày cấp: 28/12/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Trồng trọt, khai thác và chế biến cao su
- Mua bán, chế biến gỗ cao su
- Chăn nuôi gia súc, gia cầm
- Công nghiệp hóa chất phân bón và cao su
- Đầu tư xây dựng các công trình công nghiệp và dân dụng ngoài khu công nghiệp
- Đầu tư kinh doanh địa ốc...

- Tiền thân là Công ty Cao su Đồng Phú được thành lập ngày 21/5/1981
- CTCP Cao su Đồng Phú chính thức đi vào hoạt động vào ngày 28/12/2006

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.