Ngân hàng TMCP Tiên Phong (HOSE: TPB)

Tien Phong Commercial Joint Stock Bank

35,000

300 (+0.86%)
30/07/2021 15:00

Mở cửa35,000

Cao nhất35,300

Thấp nhất34,700

KLGD5,460,700

Vốn hóa37,508.51

Dư mua108,000

Dư bán110,300

Cao 52T 39,300

Thấp 52T16,800

KLBQ 52T3,526,383

NN mua1,300

% NN sở hữu30

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*3,503

P/E9.91

F P/E6.41

BVPS18,925

P/B1.83

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng TPB: MBB TCB HPG CTG ACB
Trending: HPG (155,300) - MBB (126,564) - CTG (105,221) - TCB (99,362) - VNM (87,821)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
30/07/202135,000300 (+0.86%)5,460,700
29/07/202134,700500 (+1.46%)7,422,900
28/07/202134,200100 (+0.29%)5,651,400
27/07/202134,1001,200 (+3.65%)9,483,900
26/07/202132,900-100 (-0.30%)7,083,400
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
30/11/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
30/11/2020Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 10000:218
07/12/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10000:838
07/12/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100000:19735
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 28/05/2021
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 31/05/2021
3 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
4 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 12/06/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
6 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
7 KIS (CK KIS) 50 0 21/05/2021
8 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 16/03/2021
9 MBS (CK MB) 50 0 25/05/2021
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
11 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
12 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2021
13 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/05/2021
14 ACBS (CK ACB) 50 0 24/05/2021
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
16 YSVN (CK Yuanta) 50 0 28/05/2021
17 BSC (CK BIDV) 50 0 06/05/2021
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
19 MBKE (CK MBKE) 50 0 27/05/2021
20 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 31/05/2021
21 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/05/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
23 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
24 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
25 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 10/03/2021
27 ABS (CK An Bình) 50 0 11/05/2021
28 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
29 SSV (CK Shinhan) 40 0 10/05/2021
30 FNS (CK Funan) 50 0 31/05/2021
31 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
32 BOS (CK BOS) 50 0 10/05/2021
33 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 26/05/2021
34 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
21/07/2021BCTC quý 2 năm 2021
07/07/2021Nghị quyết HĐQT về việc công đoàn công ty mua lại cổ phiếu ESOP
25/06/2021Nghị quyết HĐQT về việc thông qua lựa chọn đơn vị tư vấn và chi phí tư vấn phát hành cổ phiếu riêng lẻ
21/06/2021Nghị quyết HĐQT về việc thông qua hồ sơ đăng ký chào bán cổ phiếu riêng lẻ
07/06/2021Nghị quyết HĐQT về việc triển khai phương án tăng vốn điều lệ năm 2021

Ngân hàng TMCP Tiên Phong

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Tiên Phong

Tên tiếng Anh: Tien Phong Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:TPBank

Địa chỉ: Tòa nhà TPBank - 57 Lý Thường Kiệt - Hoàn Kiếm - Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Trần Thị Nguyệt Anh

Điện thoại: (84.24) 3768 8998

Fax: (84.24) 3768 8979

Email:NULL

Website:https://tpb.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 19/04/2018

Vốn điều lệ: 10,716,717,220,000

Số CP niêm yết: 1,071,671,722

Số CP đang LH: 1,071,671,722

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102744865

GPTL: 123/GP-NHNN

Ngày cấp: 05/05/2008

GPKD: 0102744865

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh ngân hàng
- Huy động vốn
- Hoạt động tín dụng
- Dịch vụ thanh toán và ngân quỹ
- Các hoạt động khác...

- Ngày 05/05/2008, Ngân hàng được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 1,000 tỷ đồng
- Tháng 12/2008, nhận chứng chỉ ISO cho toàn bộ hoạt động, sản phẩm, dịch vụ của Tienphong Bank
- Ngày 19/04/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 32.000 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.