Ngân hàng TMCP Tiên Phong (HOSE: TPB)

Tien Phong Commercial Joint Stock Bank

20,950

-50 (-0.24%)
16/12/2019 11:29

Mở cửa21,000

Cao nhất21,000

Thấp nhất20,800

KLGD31,410

Vốn hóa17,317

Dư mua14,800

Dư bán36,680

Cao 52T 25,500

Thấp 52T19,300

KLBQ 52T453,111

NN mua-

% NN sở hữu30

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*2,911

P/E7.21

F P/E5.62

BVPS14,408

P/B1.45

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng TPB: MWG HDB TCB MBB CII
Trending: VNM (23.945) - HPG (23.764) - MSN (20.249) - FLC (17.066) - MWG (16.305)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Tiên Phong
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
16/12/201920,950-50 (-0.24%)31,410
13/12/201921,000 (0.00%)96,660
12/12/201921,000 (0.00%)144,990
11/12/201921,000-200 (-0.94%)165,970
10/12/201921,200-300 (-1.40%)91,110
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
07/12/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10000:838
07/12/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100000:19735
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 26/11/2019
2 SSI (CK SSI) 50 0 20/11/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 03/11/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 40 0 30/10/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 14/11/2019
6 KIS (CK KIS) 50 0 15/11/2019
7 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
8 MBS (CK MB) 50 0 25/11/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/11/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 15/11/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 06/11/2019
12 ACBS (CK ACB) 50 0 05/11/2019
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
14 MBKE (CK MBKE) 40 0 28/11/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 50 0 25/11/2019
16 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 18/11/2019
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/11/2019
18 TVSI (CK Tân Việt) 50 10 01/11/2019
19 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
20 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
21 ABS (CK An Bình) 20 0 06/09/2019
22 IBSC (CK IB) 50 0 20/11/2019
23 TVB (CK Trí Việt) 50 0 18/11/2019
24 FNS (CK Funan) 50 0 12/11/2019
25 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 11/11/2019
26 Pinetree Securities (CK HFT) 30 -20 01/11/2019
29/10/2019Nghị quyết HĐQT thông qua việc mua cổ phiếu trong đợt phát hành cổ phiếu chào bán riêng lẻ của CTCP Chứng khoán Tiên Phong
18/10/2019BCTC quý 3 năm 2019
03/10/2019Nghị quyết HĐQT thông qua việc mua cổ phiếu trong đợt phát hành cổ phiếu chào bán riêng lẻ của CTCP Chứng khoán Tiên Phong
08/08/2019Giải trình kết quả kinh doanh Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
08/08/2019BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2019

Ngân hàng TMCP Tiên Phong

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Tiên Phong

Tên tiếng Anh: Tien Phong Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:TPBank

Địa chỉ: Tòa nhà TPBank - 57 Lý Thường Kiệt - Hoàn Kiếm - Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Trần Thị Nguyệt Anh

Điện thoại: (84.24) 3768 8998

Fax: (84.24) 3768 8979

Email:NULL

Website:https://tpb.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 19/04/2018

Vốn điều lệ: 8,565,892,060,000

Số CP niêm yết: 856,589,206

Số CP đang LH: 826,573,150

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102744865

GPTL: 123/GP-NHNN

Ngày cấp: 05/05/2008

GPKD: 0102744865

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh ngân hàng
- Huy động vốn
- Hoạt động tín dụng
- Dịch vụ thanh toán và ngân quỹ
- Các hoạt động khác...

- Ngày 05/05/2008, Ngân hàng được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 1,000 tỷ đồng
- Tháng 12/2008, nhận chứng chỉ ISO cho toàn bộ hoạt động, sản phẩm, dịch vụ của Tienphong Bank
- Ngày 19/04/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 32.000 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.