Ngân hàng TMCP Tiên Phong (HOSE: TPB)

Tien Phong Commercial Joint Stock Bank

28,700

1,050 (+3.80%)
15/01/2021 15:00

Mở cửa28,000

Cao nhất29,400

Thấp nhất27,900

KLGD8,547,500

Vốn hóa29,608.52

Dư mua29,300

Dư bán124,400

Cao 52T 29,400

Thấp 52T13,300

KLBQ 52T964,528

NN mua71,100

% NN sở hữu29.99

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*3,691

P/E7.49

F P/E5.82

BVPS14,964

P/B1.92

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng TPB: TCB MBB HDB SHB LPB
Trending: HPG (69.647) - MBB (65.986) - TCB (52.731) - STB (51.632) - VNM (50.378)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Tiên Phong
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
15/01/202128,7001,050 (+3.80%)8,547,500
14/01/202127,65050 (+0.18%)2,198,600
13/01/202127,600-400 (-1.43%)4,604,600
12/01/202128,000-200 (-0.71%)2,537,300
11/01/202128,200-300 (-1.05%)3,098,700
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
30/11/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
30/11/2020Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 10000:218
07/12/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10000:838
07/12/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100000:19735
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 09/12/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 50 0 30/12/2020
4 KIS (CK KIS) 50 0 30/12/2020
5 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
6 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 21/08/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 24/12/2020
8 VNDS (CK VNDirect) 50 0 12/11/2020
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 09/12/2020
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/12/2020
11 ACBS (CK ACB) 50 0 10/12/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 21/12/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 29/12/2020
14 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
15 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 11/11/2020
16 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
17 MBKE (CK MBKE) 50 0 23/12/2020
18 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/11/2020
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 16/12/2020
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
21 BSC (CK BIDV) 50 0 14/12/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
23 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
24 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
25 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
27 ABS (CK An Bình) 1 0 03/01/2021
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 18/12/2020
29 SSV (CK Shinhan) 40 0 11/12/2020
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 BOS (CK BOS) 40 0 07/12/2020
32 FNS (CK Funan) 50 0 22/12/2020
33 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 02/12/2020
07/12/2020Nghị quyết HĐQT số 85/2020 ngày 04.12.2020
01/12/2020Nghị quyết HĐQT về việc xử lý cổ phiếu ESOP không phân phối hết
17/11/2020Nghị quyết HĐQT số 80/2020 ngày 16.11.2020
27/10/2020Nghị quyết HĐQT số 72 ngày 26.10.2020
21/10/2020Nghị quyết đại hội cổ đông theo hình thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản năm 2020

Ngân hàng TMCP Tiên Phong

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Tiên Phong

Tên tiếng Anh: Tien Phong Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:TPBank

Địa chỉ: Tòa nhà TPBank - 57 Lý Thường Kiệt - Hoàn Kiếm - Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Trần Thị Nguyệt Anh

Điện thoại: (84.24) 3768 8998

Fax: (84.24) 3768 8979

Email:NULL

Website:https://tpb.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 19/04/2018

Vốn điều lệ: 8,565,892,060,000

Số CP niêm yết: 1,071,671,722

Số CP đang LH: 1,031,655,666

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102744865

GPTL: 123/GP-NHNN

Ngày cấp: 05/05/2008

GPKD: 0102744865

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh ngân hàng
- Huy động vốn
- Hoạt động tín dụng
- Dịch vụ thanh toán và ngân quỹ
- Các hoạt động khác...

- Ngày 05/05/2008, Ngân hàng được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 1,000 tỷ đồng
- Tháng 12/2008, nhận chứng chỉ ISO cho toàn bộ hoạt động, sản phẩm, dịch vụ của Tienphong Bank
- Ngày 19/04/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 32.000 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.