CTCP Cao su Phước Hòa (HOSE: PHR)

Phuoc Hoa Rubber Joint Stock Company

65,900

-1,800 (-2.66%)
22/01/2021 15:00

Mở cửa67,000

Cao nhất67,500

Thấp nhất65,400

KLGD1,161,800

Vốn hóa8,929.40

Dư mua28,600

Dư bán30,900

Cao 52T 70,500

Thấp 52T31,700

KLBQ 52T1,077,924

NN mua2,600

% NN sở hữu13.98

Cổ tức TM2,500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*7,700

P/E8.79

F P/E7.99

BVPS24,386

P/B2.78

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng PHR: GVR DPR SZC KBC HPG
Trending: HPG (80.934) - ROS (75.804) - MBB (67.811) - SHB (62.975) - STB (59.190)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Cao su Phước Hòa
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/01/202165,900-1,800 (-2.66%)1,161,800
21/01/202167,700300 (+0.45%)1,225,800
20/01/202167,400-100 (-0.15%)903,900
19/01/202167,500-3,000 (-4.26%)1,096,500
18/01/202170,500200 (+0.28%)1,201,000
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
09/12/2020Trả cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, 2,500 đồng/CP
24/12/2019Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
06/09/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
13/12/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
14/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 2,300 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 13/01/2021
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 50 0 13/01/2021
4 KIS (CK KIS) 50 0 30/12/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 15 01/12/2020
6 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 06/01/2021
8 VCSC (CK Bản Việt) 35 0 21/08/2020
9 MBS (CK MB) 50 0 13/01/2021
10 VNDS (CK VNDirect) 50 0 07/01/2021
11 ACBS (CK ACB) 50 0 10/12/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 18/01/2021
13 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
15 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 13/01/2021
16 MBKE (CK MBKE) 50 0 05/01/2021
17 BSC (CK BIDV) 50 0 07/01/2021
18 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 11/11/2020
19 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/01/2021
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 11/01/2021
21 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
23 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
24 AGRISECO (CK Agribank) 40 -10 28/09/2020
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
26 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
27 ABS (CK An Bình) 50 0 08/01/2021
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 18/12/2020
29 SSV (CK Shinhan) 30 0 18/01/2021
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 50 0 08/01/2021
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
33 BOS (CK BOS) 40 0 11/01/2021
34 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 06/01/2021
35 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
12/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2021
20/01/2021BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2020
12/01/2021BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2020
24/11/2020Nghị quyết HĐQT số 17/2020 ngày 24.11.2020
11/11/2020Nghị quyết HĐQT số 15/2020 ngày 10.11.2020

CTCP Cao su Phước Hòa

Tên đầy đủ: CTCP Cao su Phước Hòa

Tên tiếng Anh: Phuoc Hoa Rubber Joint Stock Company

Tên viết tắt:PHURUCO

Địa chỉ: Thửa đất số 374 - Tờ bản đồ 17 - Ấp 2 - X. Phước Hòa - H. Phú Giáo - T. Bình Dương

Người công bố thông tin: Mr. Trần Hoàng Giang

Điện thoại: (84.274) 365 7106 - 365 7113 - 365 7111

Fax: (84.274) 365 7110

Email:phuochoarubber@hcm.vnn.vn

Website:http://www.phr.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 18/08/2009

Vốn điều lệ: 135,499,198

Số CP niêm yết: 135,499,198

Số CP đang LH: 135,499,198

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3700147532

GPTL: 142NN-TCCB

Ngày cấp: 04/03/1993

GPKD: 4603000509

Ngày cấp: 03/03/2008

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Trồng cây cao su, khai thác và chế biến mủ cao su, mua bán và chế biến gỗ cao su
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Bán lẻ xăng dầu
- Sản xuất sản phẩm từ plastic, sản xuất phân bón và hợp chất nitơ
- Thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, sửa chữa cầu đường, công trình giao thông...

- Tiền thân của Công ty là Đồn điền cao su Phước Hòa, sau ngày miền Nam hoàn toàn giải phóng, đổi tên thành Nông trường cao su quốc doanh Phước Hòa
- CTCP Cao su Phước Hòa hoạt động theo giấy chứng nhận ĐKKD số 4603000509 do Sở KHĐT T.Bình Dương cấp ngày 03/03/2008

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.