CTCP Cao su Phước Hòa (HOSE: PHR)

Phuoc Hoa Rubber Joint Stock Company

60,000

2,400 (+4.17%)
23/05/2019 15:00

Mở cửa57,200

Cao nhất60,000

Thấp nhất56,800

KLGD550,000

Vốn hóa8,130

Dư mua8,370

Dư bán16,410

Cao 52T 60,000

Thấp 52T17,700

KLBQ 52T390,847

NN mua5,900

% NN sở hữu8.06

Cổ tức TM2,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS4,674

P/E12.32

F P/E6.26

BVPS20,659

P/B2.90

Mã xem cùng PHR: NTC DPR GVR PPC FPT
Trending: VNM (21.178) - MWG (15.862) - QNS (15.382) - HPG (15.257) - VIC (14.852)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Cao su Phước Hòa
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
23/05/201960,0002,400 (+4.17%)550,000
22/05/201957,600-1,200 (-2.04%)338,780
21/05/201958,800-600 (-1.01%)305,970
20/05/201959,4003,700 (+6.64%)829,580
17/05/201955,700 (0.00%)759,200
13/12/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
14/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 2,300 đồng/CP
14/06/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 3:2
26/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,800 đồng/CP
12/08/2016Trả cổ tức đợt 2/2015 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 50 0 06/05/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 24/04/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 30/01/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 40 0 18/04/2019
5 MBS (CK MB) 50 0 08/05/2019
6 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/02/2019
7 KIS (CK KIS) 50 0 08/05/2019
8 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 07/05/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
10 ACBS (CK ACB) 50 0 10/05/2019
11 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 19/04/2019
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 25/04/2019
13 MBKE (CK MBKE) 40 -10 23/04/2019
14 YSVN (CK Yuanta) 50 0 03/05/2019
15 VPS (CK VPBank) 50 0 26/04/2019
16 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
17 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/05/2019
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/04/2019
20 BSC (CK BIDV) 50 0 08/05/2019
21 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
22 IBSC (CK IB) 50 0 19/04/2019
23 ABS (CK An Bình) 40 0 04/04/2019
24 FNS (CK Funan) 30 0 01/04/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 16/04/2019
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 22/04/2019
28 HFT (CK HFT) 50 0 19/04/2019
29 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
23/04/2019BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2019
10/04/2019BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2019
02/04/2019Điều lệ năm 2019
02/04/2019Báo cáo thường niên năm 2018
28/03/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019

CTCP Cao su Phước Hòa

Tên đầy đủ: CTCP Cao su Phước Hòa

Tên tiếng Anh: Phuoc Hoa Rubber Joint Stock Company

Tên viết tắt:PHURUCO

Địa chỉ: Thửa đất số 374 - Tờ bản đồ 17 - Ấp 2 - X. Phước Hòa - H. Phú Giáo - T. Bình Dương

Người công bố thông tin: Mr. Dương Văn Khen

Điện thoại: (84.274) 365 7106 - 365 7113 - 365 7111

Fax: (84.274) 365 7110

Email:phuochoarubber@hcm.vnn.vn

Website:http://www.phr.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 18/08/2009

Vốn điều lệ: 135,499,198

Số CP niêm yết: 135,499,198

Số CP đang LH: 135,499,198

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3700147532

GPTL: 142NN-TCCB

Ngày cấp: 04/03/1993

GPKD: 4603000509

Ngày cấp: 03/03/2008

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Trồng cây cao su, khai thác và chế biến mủ cao su, mua bán và chế biến gỗ cao su
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Bán lẻ xăng dầu
- Sản xuất sản phẩm từ plastic, sản xuất phân bón và hợp chất nitơ
- Thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, sửa chữa cầu đường, công trình giao thông...

- Tiền thân của Công ty là Đồn điền cao su Phước Hòa, sau ngày miền Nam hoàn toàn giải phóng, đổi tên thành Nông trường cao su quốc doanh Phước Hòa
- CTCP Cao su Phước Hòa hoạt động theo giấy chứng nhận ĐKKD số 4603000509 do Sở KHĐT T.Bình Dương cấp ngày 03/03/2008

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.