CTCP Cao su Phước Hòa (HOSE: PHR)

Phuoc Hoa Rubber Joint Stock Company

53,800

-2,000 (-3.58%)
16/04/2021 15:00

Mở cửa55,700

Cao nhất55,800

Thấp nhất53,600

KLGD1,122,700

Vốn hóa7,289.86

Dư mua49,400

Dư bán22,500

Cao 52T 70,500

Thấp 52T39,500

KLBQ 52T1,134,035

NN mua11,200

% NN sở hữu14.86

Cổ tức TM2,500

T/S cổ tức0.04

Beta-

EPS*7,711

P/E7.24

F P/E6.59

BVPS24,414

P/B2.29

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Text.CSTCNote
Mã xem cùng PHR: GVR HPG VNM MBB POW
Trending: HPG (134.656) - ROS (131.527) - MBB (111.483) - FLC (110.974) - STB (110.893)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
16/04/202153,800-2,000 (-3.58%)1,122,700
15/04/202155,800-1,500 (-2.62%)1,106,400
14/04/202157,300-800 (-1.38%)1,125,700
13/04/202158,100-1,400 (-2.35%)895,700
12/04/202159,500-200 (-0.34%)384,400
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
09/12/2020Trả cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, 2,500 đồng/CP
24/12/2019Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
06/09/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
13/12/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
14/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 2,300 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 02/04/2021
2 SSI (CK SSI) 50 0 01/04/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
4 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/02/2021
6 KIS (CK KIS) 50 0 25/03/2021
7 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
8 MBS (CK MB) 50 0 22/03/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 35 0 16/03/2021
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 19/02/2021
11 ACBS (CK ACB) 50 0 25/03/2021
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 29/03/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
14 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
17 MBKE (CK MBKE) 50 0 26/03/2021
18 BSC (CK BIDV) 50 0 04/03/2021
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 31/03/2021
21 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 26/02/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
23 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
24 AGRISECO (CK Agribank) 40 -10 28/09/2020
25 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
27 ABS (CK An Bình) 50 0 05/03/2021
28 SSV (CK Shinhan) 30 0 01/04/2021
29 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 10/03/2021
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2021
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
33 BOS (CK BOS) 40 0 09/03/2021
34 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 05/03/2021
35 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
12/04/2021BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2021
04/03/2021Thông báo và Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi thời gian tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2021
05/02/2021Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2021
02/02/2021Nghị quyết HĐQT phiên họp HĐQT quý 1/2021
12/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2021

CTCP Cao su Phước Hòa

Tên đầy đủ: CTCP Cao su Phước Hòa

Tên tiếng Anh: Phuoc Hoa Rubber Joint Stock Company

Tên viết tắt:PHURUCO

Địa chỉ: Thửa đất số 374 - Tờ bản đồ 17 - Ấp 2 - X. Phước Hòa - H. Phú Giáo - T. Bình Dương

Người công bố thông tin: Mr. Trần Hoàng Giang

Điện thoại: (84.274) 365 7106 - 365 7113 - 365 7111

Fax: (84.274) 365 7110

Email:phuochoarubber@hcm.vnn.vn

Website:http://www.phr.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 18/08/2009

Vốn điều lệ: 135,499,198

Số CP niêm yết: 135,499,198

Số CP đang LH: 135,499,198

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3700147532

GPTL: 142NN-TCCB

Ngày cấp: 04/03/1993

GPKD: 4603000509

Ngày cấp: 03/03/2008

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Trồng cây cao su, khai thác và chế biến mủ cao su, mua bán và chế biến gỗ cao su
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Bán lẻ xăng dầu
- Sản xuất sản phẩm từ plastic, sản xuất phân bón và hợp chất nitơ
- Thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, sửa chữa cầu đường, công trình giao thông...

- Tiền thân của Công ty là Đồn điền cao su Phước Hòa, sau ngày miền Nam hoàn toàn giải phóng, đổi tên thành Nông trường cao su quốc doanh Phước Hòa
- CTCP Cao su Phước Hòa hoạt động theo giấy chứng nhận ĐKKD số 4603000509 do Sở KHĐT T.Bình Dương cấp ngày 03/03/2008

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.