CTCP Cao su Phước Hòa (HOSE: PHR)

Phuoc Hoa Rubber Joint Stock Company

56,100

100 (+0.18%)
19/09/2019 08:30

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa7,602

Dư mua370

Dư bán310

Cao 52T 75,000

Thấp 52T24,800

KLBQ 52T493,728

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM2,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*4,674

P/E11.98

F P/E6.09

BVPS20,490

P/B2.74

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng PHR: FPT NTC GVR MWG DPR
Trending: MWG (27.038) - VNM (26.426) - HPG (24.446) - FPT (24.092) - MBB (22.460)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Cao su Phước Hòa
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
19/09/201956,100100 (+0.18%)
18/09/201956,000600 (+1.08%)552,790
17/09/201955,4001,300 (+2.40%)534,140
16/09/201954,100-800 (-1.46%)700,450
13/09/201954,900-100 (-0.18%)621,860
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
06/09/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
13/12/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
14/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 2,300 đồng/CP
14/06/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 3:2
26/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,800 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 03/09/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 03/09/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 30/01/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 40 0 20/08/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 03/09/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 05/09/2019
7 KIS (CK KIS) 50 0 23/08/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
9 ACBS (CK ACB) 50 0 06/09/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/08/2019
11 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 30/08/2019
13 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 21/08/2019
15 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 29/08/2019
16 MBKE (CK MBKE) 40 0 06/09/2019
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 04/09/2019
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 27/08/2019
19 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
20 BSC (CK BIDV) 50 0 12/08/2019
21 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
23 ABS (CK An Bình) 40 0 05/08/2019
24 IBSC (CK IB) 50 0 05/09/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/08/2019
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
27 FNS (CK Funan) 30 0 26/08/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 28/08/2019
29 HFT (CK HFT) 50 0 05/09/2019
30 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
12/08/2019BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
30/07/2019BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
26/07/2019BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2019
23/07/2019Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2019
22/07/2019Nghị quyết HĐQT về việc thành lập công ty con

CTCP Cao su Phước Hòa

Tên đầy đủ: CTCP Cao su Phước Hòa

Tên tiếng Anh: Phuoc Hoa Rubber Joint Stock Company

Tên viết tắt:PHURUCO

Địa chỉ: Thửa đất số 374 - Tờ bản đồ 17 - Ấp 2 - X. Phước Hòa - H. Phú Giáo - T. Bình Dương

Người công bố thông tin: Mr. Dương Văn Khen

Điện thoại: (84.274) 365 7106 - 365 7113 - 365 7111

Fax: (84.274) 365 7110

Email:phuochoarubber@hcm.vnn.vn

Website:http://www.phr.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 18/08/2009

Vốn điều lệ: 135,499,198

Số CP niêm yết: 135,499,198

Số CP đang LH: 135,499,198

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3700147532

GPTL: 142NN-TCCB

Ngày cấp: 04/03/1993

GPKD: 4603000509

Ngày cấp: 03/03/2008

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Trồng cây cao su, khai thác và chế biến mủ cao su, mua bán và chế biến gỗ cao su
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Bán lẻ xăng dầu
- Sản xuất sản phẩm từ plastic, sản xuất phân bón và hợp chất nitơ
- Thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, sửa chữa cầu đường, công trình giao thông...

- Tiền thân của Công ty là Đồn điền cao su Phước Hòa, sau ngày miền Nam hoàn toàn giải phóng, đổi tên thành Nông trường cao su quốc doanh Phước Hòa
- CTCP Cao su Phước Hòa hoạt động theo giấy chứng nhận ĐKKD số 4603000509 do Sở KHĐT T.Bình Dương cấp ngày 03/03/2008

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.