CTCP Cao su Phước Hòa (HOSE: PHR)

Phuoc Hoa Rubber Joint Stock Company

53,000

300 (+0.57%)
07/07/2020 15:00

Mở cửa53,300

Cao nhất54,500

Thấp nhất52,800

KLGD1,455,000

Vốn hóa7,181

Dư mua48,440

Dư bán69,530

Cao 52T 70,000

Thấp 52T33,000

KLBQ 52T715,225

NN mua44,000

% NN sở hữu10.36

Cổ tức TM2,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*2,863

P/E18.41

F P/E6.22

BVPS20,454

P/B2.59

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng PHR: HPG GVR SZC FPT VNM
Trending: HPG (45.800) - VNM (38.235) - ITA (31.698) - FLC (29.635) - ROS (28.604)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Cao su Phước Hòa
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
07/07/202053,000300 (+0.57%)1,455,000
06/07/202052,700100 (+0.19%)583,920
03/07/202052,600-100 (-0.19%)889,420
02/07/202052,7001,200 (+2.33%)1,444,430
01/07/202051,5001,800 (+3.62%)821,540
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
24/12/2019Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
06/09/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
13/12/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
14/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 2,300 đồng/CP
14/06/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 3:2
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 30/06/2020
2 SSI (CK SSI) 50 0 12/06/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 11/05/2020
4 VCSC (CK Bản Việt) 35 5 25/05/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 35 -15 03/06/2020
6 KIS (CK KIS) 50 0 19/06/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 17/06/2020
8 VNDS (CK VNDirect) 50 0 05/06/2020
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 02/06/2020
10 MBKE (CK MBKE) 40 0 18/06/2020
11 YSVN (CK Yuanta) 50 0 01/07/2020
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
13 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
14 ACBS (CK ACB) 50 0 26/06/2020
15 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 05/05/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/05/2020
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 20 24/06/2020
18 BSC (CK BIDV) 50 0 08/06/2020
19 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/06/2020
20 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 29/04/2020
21 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
23 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
25 ABS (CK An Bình) 40 0 08/04/2020
26 IBSC (CK IB) 50 0 22/06/2020
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
29 FNS (CK Funan) 30 0 03/04/2020
30 BOS (CK BOS) 30 0 05/06/2020
31 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 22/05/2020
32 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
23/06/2020Nghị quyết HĐQT về việc lựa chọn đơn vị kiểm toán cho năm tài chính 2020
24/04/2020BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2020
10/04/2020BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2020
07/04/2020Nghị quyết HĐQT số 07 ngày 07.04.2020
16/03/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020

CTCP Cao su Phước Hòa

Tên đầy đủ: CTCP Cao su Phước Hòa

Tên tiếng Anh: Phuoc Hoa Rubber Joint Stock Company

Tên viết tắt:PHURUCO

Địa chỉ: Thửa đất số 374 - Tờ bản đồ 17 - Ấp 2 - X. Phước Hòa - H. Phú Giáo - T. Bình Dương

Người công bố thông tin: Mr. Trần Hoàng Giang

Điện thoại: (84.274) 365 7106 - 365 7113 - 365 7111

Fax: (84.274) 365 7110

Email:phuochoarubber@hcm.vnn.vn

Website:http://www.phr.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 18/08/2009

Vốn điều lệ: 135,499,198

Số CP niêm yết: 135,499,198

Số CP đang LH: 135,499,198

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3700147532

GPTL: 142NN-TCCB

Ngày cấp: 04/03/1993

GPKD: 4603000509

Ngày cấp: 03/03/2008

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Trồng cây cao su, khai thác và chế biến mủ cao su, mua bán và chế biến gỗ cao su
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Bán lẻ xăng dầu
- Sản xuất sản phẩm từ plastic, sản xuất phân bón và hợp chất nitơ
- Thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, sửa chữa cầu đường, công trình giao thông...

- Tiền thân của Công ty là Đồn điền cao su Phước Hòa, sau ngày miền Nam hoàn toàn giải phóng, đổi tên thành Nông trường cao su quốc doanh Phước Hòa
- CTCP Cao su Phước Hòa hoạt động theo giấy chứng nhận ĐKKD số 4603000509 do Sở KHĐT T.Bình Dương cấp ngày 03/03/2008

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.