Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP (HOSE: GVR)

Vietnam Rubber Group - Joint Stock Company

26,000

500 (+1.96%)
19/04/2021 15:00

Mở cửa25,100

Cao nhất26,200

Thấp nhất25,100

KLGD2,739,500

Vốn hóa104,000

Dư mua47,400

Dư bán201,500

Cao 52T 33,300

Thấp 52T9,500

KLBQ 52T3,246,659

NN mua42,500

% NN sở hữu0.55

Cổ tức TM600

T/S cổ tức0.02

Beta-

EPS*943

P/E27.04

F P/E20.56

BVPS12,847

P/B1.98

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng GVR: HPG ROS FLC MBB STB
Trending: HPG (143.973) - ROS (141.531) - FLC (118.697) - MBB (109.306) - STB (108.506)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
19/04/202126,000500 (+1.96%)2,739,500
16/04/202125,500-1,150 (-4.32%)5,099,800
15/04/202126,650-700 (-2.56%)3,301,600
14/04/202127,350-200 (-0.73%)3,282,300
13/04/202127,550-850 (-2.99%)4,556,700
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
22/09/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 600 đồng/CP
08/08/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 250 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 02/04/2021
2 SSI (CK SSI) 50 0 01/04/2021
3 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
4 MBS (CK MB) 50 0 22/03/2021
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/02/2021
6 KIS (CK KIS) 40 0 25/03/2021
7 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 16/03/2021
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 19/02/2021
9 ACBS (CK ACB) 50 0 25/03/2021
10 YSVN (CK Yuanta) 50 0 29/03/2021
11 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
12 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
14 MBKE (CK MBKE) 40 0 26/03/2021
15 BSC (CK BIDV) 50 0 04/03/2021
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 31/03/2021
17 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 26/02/2021
18 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
19 ABS (CK An Bình) 40 0 05/03/2021
20 SSV (CK Shinhan) 30 0 01/04/2021
21 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2021
22 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
23 BOS (CK BOS) 40 0 09/03/2021
24 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 05/03/2021
07/04/2021Nghị quyết HĐQT về việc hủy danh sách cổ đông để tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2021
06/04/2021Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2021
08/03/2021Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2021
26/02/2021Nghị quyết đại hội cổ đông bất thường năm 2021
03/02/2021Tài liệu đại hội cổ đông bất thường năm 2021

Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP

Tên đầy đủ: Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP

Tên tiếng Anh: Vietnam Rubber Group - Joint Stock Company

Tên viết tắt:VRG

Địa chỉ: Số 236 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Q. 3 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Phạm Văn Hỏi Em

Điện thoại: (028) 39325235 - 39325234

Fax: (028) 39327341

Email:vrg@rubbergroup.vn

Website:http://www.rubbergroup.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 17/03/2020

Vốn điều lệ: 40,000,000,000,000

Số CP niêm yết: 4,000,000,000

Số CP đang LH: 4,000,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301266564

GPTL: 0301266564

Ngày cấp: 29/04/1995

GPKD: 0301266564

Ngày cấp: 30/06/2010

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Trồng cây cao su;
- Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh.
- Trồng rừng và chăm sóc rừng;
- Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ, tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện;
- Bán buôn chuyên doanh khác chưa biết phân vào đâu;
- Kinh doanh bất động sản.

- Tiền thân là Ban cao su Nam Bộ, tháng 4 năm 1975 chuyển thành Tổng Cục Cao su.
- Tháng 7/1977 chuyển thành Tổng Công ty Cao su Việt Nam thuộc Bộ Nông nghiệp.
- Tháng 3/1980 trực thuộc Hội đồng Bộ trưởng.
- Năm 2006 Chính phủ quyết định thành lập Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam.
- Ngày 21/03/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 13.000 đ/CP.
- Ngày 09/03/2020, ngày hủy đăng kí giao dịch trên sàn UPCoM.
- Ngày 17/03/2020, ngày đầu tiên cổ phiếu giao dịch trên sàn HOSE với giá tham chiếu 11,570 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.