Tài khoản của bạn đang bị giới hạn quyền xem, số liệu sẽ hiển thị giá trị ***. Vui lòng Nâng cấp để sử dụng. Tắt thông báo

CTCP Than Vàng Danh - Vinacomin (HNX: TVD)

Vinacomin - Vang Danh Coal Joint Stock Company

12,300

500 (+4.24%)
09/03/2026 10:35

Mở cửa12,000

Cao nhất12,900

Thấp nhất12,000

KLGD564,600

Vốn hóa553.04

Dư mua61,300

Dư bán14,800

Cao 52T 12,900

Thấp 52T9,700

KLBQ 52T58,034

NN mua-

% NN sở hữu1.58

Cổ tức TM800

T/S cổ tức0.07

Beta0.05

EPS2,074

P/E5.69

F P/E6.21

BVPS14,634

P/B0.81

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng TVD: NBC THT CST TD6 TMB
Trending: HPG (194,969) - FPT (170,427) - BSR (157,000) - MBB (129,451) - VCB (125,733)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Than Vàng Danh - Vinacomin (HNX: TVD) tiền thân là Mỏ than Vàng Danh, được thành lập ngày 06/06/1964 của Bộ Công nghiệp nặng. Tổ chức sản xuất của Công ty Than Vàng Danh được khép kín từ khâu khai thác đến chế biến, tiêu thụ than từ Vàng Danh ra Cảng Điền Công. Năm 2011, Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu trên Sàn giao dịch Chứng khoán Hà Nội với mã chứng khoán là TVD. Công ty hoạt động chính trong các lĩnh vự... Xem thêm
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
09/03/202612,300500 (+4.24%)562,600
06/03/202611,800200 (+1.72%)334,000
05/03/202611,600-1,100 (-8.66%)694,000
04/03/202612,7001,100 (+9.48%)1,370,100
03/03/202611,6001,000 (+9.43%)923,300
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
09/06/2025Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 800 đồng/CP
29/05/2024Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 900 đồng/CP
19/06/2023Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 900 đồng/CP
25/05/2022Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 800 đồng/CP
17/05/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 700 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 Techcom Securities (CK Kỹ Thương) 50 0 11/11/2024
2 SSI (CK SSI) 20 0 06/02/2026
3 VPS (CK VPS) 0 0 31/07/2023
4 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 24/10/2024
5 ACBS (CK ACB) 30 0 11/11/2024
6 VIX (CK VIX ) 40 0 08/08/2025
7 VNDIRECT (CK VNDirect) 30 0 05/02/2026
8 KIS (CK KIS) 20 0 29/01/2026
9 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 06/02/2026
10 BSC (CK BIDV) 50 0 13/02/2026
11 SHS (CK Sài Gòn - Hà Nội) 50 0 19/12/2025
12 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 11/02/2026
13 FPTS (CK FPT) 10 0 31/12/2025
14 DNSE (CK DNSE ) 10 0 27/01/2026
15 MSVN (CK Maybank ) 20 0 09/02/2026
16 YSVN (CK Yuanta Việt Nam ) 30 0 26/02/2026
17 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 10/02/2026
18 SSV (CK Shinhan) 20 0 28/04/2025
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/02/2026
20 Pinetree Securities (CK Pinetree) 25 0 04/02/2026
21 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 28/01/2026
22 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 02/02/2026
23 ABS (CK An Bình) 40 0 04/02/2026
24 APG (CK APG ) 50 0 05/02/2026
25 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 29/01/2026
26 FNS (CK Funan) 50 0 04/02/2026
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/09/2023
28 EVS.,JSC (CK EVS ) 30 0 04/02/2026
29 T-Cap (CK T-Cap ) 50 0 02/02/2026
05/03/2026Tài liệu đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2026
28/01/2026Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức ĐHĐCĐ bất thường năm 2026
10/02/2026Báo cáo tình hình quản trị năm 2025
22/01/2026BCTC quý 4 năm 2025
23/10/2025BCTC quý 3 năm 2025

CTCP Than Vàng Danh - Vinacomin

Tên đầy đủ: CTCP Than Vàng Danh - Vinacomin

Tên tiếng Anh: Vinacomin - Vang Danh Coal Joint Stock Company

Tên viết tắt:TVD

Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng - P. Uông Bí - T. Quảng Ninh

Người công bố thông tin: Mr. Phừng Trung Hoài

Điện thoại: (84.203) 385 3108

Fax: (84.203) 385 3120

Email:vangdanhcoal@vnn.vn

Website:http://www.vangdanhcoal.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 11/01/2011

Vốn điều lệ: 449,628,640,000

Số CP niêm yết: 44,962,864

Số CP đang LH: 44,962,864

Trạng thái:
Công ty đang hoạt động
Mã số thuế:
5700101877
GPTL:
1119/QÐ-BCN
Ngày cấp:
03/04/2007
GPKD:
5700101877
Ngày cấp:
01/07/2008
Ngành nghề kinh doanh chính:

- Khai thác, chế biến, kinh doanh than và các khoáng sản khác.

- Bốc xúc, vận chuyển than và đất đá.

- Chế tạo, sửa chữa, phục hồi thiết bị Mỏ, phương tiện vận tải và các sản phẩm cơ khí khác.

- Xây dựng các công trình Mỏ, công nghiệp, giao thông dân dụng, đường dây và trạm.

- Đầu tư, kinh doanh hạ tầng và bất động sản.

- Vận tải đường bộ, đường sắt, đường thủy.

- Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng.

- Quản lý, khai thác Cảng và bến thủy.

- Kinh doanh dịch vụ ăn uống, nhà nghỉ, khách sạn.

- Dịch vụ cung ứng lao động.

- Kinh doanh xăng, dầu.

- Sản xuất nước tinh khiết.

- Mua bán, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị, vật tư, phụ tùng hàng hóa.

- Cho thuê máy móc, thiết bị, phương tiện bốc xúc, vận tải.

- Ngày 06/06/1964: Tiền thân là Mỏ Than Vàng Danh được thành lập.

- Ngày 17/09/1996: Thành lập Doanh Nghiệp Mỏ Than Vàng Danh.

- Ngày 01/10/2001: Đổi tên thành Công Ty Than Vàng Danh.

- Ngày 08/11/2006: Đổi tên thành Công Ty Than Vàng Danh - TKV.

- Ngày 01/07/2008: Chính thức trở thành CTCP.

- Ngày 10/01/2011: Cổ phiếu Công ty (TVD) chính thức giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội.

- Ngày 24/03/2011: Công ty được đổi tên thành CTCP Than Vàng Danh - Vinacomin.

- Ngày 01/02/2012: Công ty tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.

- Ngày 04/08/2014: Tăng vốn điều lệ lên 420.35 tỷ đồng.

- Ngày 21/07/2016: Tăng vốn điều lệ lên 449.62 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.
Chứng Sỹ