CTCP Than Hà Tu - Vinacomin (HNX: THT)

Vinacomin - Ha Tu Coal JSC

8,500

(%)
19/04/2019 15:02

Mở cửa8,300

Cao nhất8,500

Thấp nhất8,000

KLGD13,600

Vốn hóa209

Dư mua11,400

Dư bán24,700

Cao 52T 9,100

Thấp 52T5,400

KLBQ 52T23,691

NN mua-

% NN sở hữu9.51

Cổ tức TM1,300

T/S cổ tức0

Beta-

EPS3,282

P/E2.59

F P/E10.27

BVPS13,417

P/B0.63

Mã xem cùng THT: NBC TDN TVD TND TCS
Trending: VNM (19.637) - VIC (18.730) - AAA (15.270) - HPG (13.223) - HSG (11.386)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Than Hà Tu - Vinacomin
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
19/04/20198,500 (0.00%)13,600
18/04/20198,500 (0.00%)5,400
17/04/20198,500100 (+1.19%)2,500
16/04/20198,400-100 (-1.18%)3,450
12/04/20198,500-200 (-2.30%)2,500
27/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 700 đồng/CP
27/06/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 600 đồng/CP
07/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
07/06/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 80%
05/06/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 1,300 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 VCSC (CK Bản Việt) 35 0 07/07/2016
2 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
3 MBKE (CK MBKE) 20 0 17/03/2017
4 PHS (CK Phú Hưng) 20 0 03/04/2019
5 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 26/02/2019
6 BSC (CK BIDV) 20 0 08/04/2019
7 TVB (CK Trí Việt) 50 0 05/04/2019
8 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
9 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
10 HFT (CK HFT) 30 0 05/04/2019
01/04/2019Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2019
18/03/2019Báo cáo thường niên năm 2018
13/03/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019
04/03/2019BCTC Kiểm toán năm 2018
30/01/2019Nghị quyết HĐQT số 42 ngày 28.01.2019

CTCP Than Hà Tu - Vinacomin

Tên đầy đủ: CTCP Than Hà Tu - Vinacomin

Tên tiếng Anh: Vinacomin - Ha Tu Coal JSC

Tên viết tắt:VHTC

Địa chỉ: Tổ 6 - Khu 3 - P.Hà Tu -Tp.Hạ Long - T.Quảng Ninh

Người công bố thông tin: Mr. Phùng Văn Tuyên

Điện thoại: (84.203) 383 5169

Fax: (84.203) 383 6120

Email:thanhatu@hatucoal.vn

Website:http://www.hatucoal.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 24/10/2008

Vốn điều lệ: 245,690,520,000

Số CP niêm yết: 24,569,052

Số CP đang LH: 24,569,052

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 5700101323

GPTL: 2062/QÐ-BCN

Ngày cấp: 09/08/2006

GPKD: 2203000744

Ngày cấp: 25/12/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Thăm dò, khai thác, chế biến kinh doanh than và các loại khoáng sản khác
- Xây dựng các công trình mỏ, công nghiệp, dân dụng và san lấp mặt bằng
- Chế tạo, sửa chữa, gia công các thiết bị mỏ, phương tiện vận tải, các sản phẩm cơ khí...
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ, kho bãi và lưu trữ hàng hóa
- Thoát nước và xử lý nước thải, khai thác và xử lý cung cấp nước

- Tiền thân là mỏ Than Hà Tu. Được giao tiếp quản năm 1955 và chính thức được thành lập từ 01/08/1960
- Trở thành đơn vị thành viên của Tổng Công ty than Việt Nam kể từ 06/05/1996 với tên gọi là Công ty Than Hà Tu.
- Công ty Than Hà Tu chính thức hoạt động theo mô hình CTCP từ ngày 25/12/2006 với tên gọi mới là CTCP Than Hà Tu – TKV theo Quyết định số 2062/QĐ-BCN ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp (nay là Bộ Công Thương) phê duyệt Phương án cổ phần và chuyển Công ty than Hà Tu thành Công ty cổ phần than Hà Tu - TKV. Nay là Công ty cổ phần than Hà Tu - Vinacomin.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.