CTCP Than Hà Tu - Vinacomin (HNX: THT)

Vinacomin - Ha Tu Coal JSC

6,700

-100 (-1.47%)
13/08/2020 15:05

Mở cửa6,800

Cao nhất6,800

Thấp nhất6,700

KLGD2,200

Vốn hóa165

Dư mua33,800

Dư bán14,100

Cao 52T 7,000

Thấp 52T5,700

KLBQ 52T11,827

NN mua-

% NN sở hữu4.01

Cổ tức TM1,300

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*2,654

P/E2.56

F P/E10.81

BVPS13,845

P/B0.48

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng THT: HLC TVD TDN THS NLG
Trending: HPG (63.829) - VNM (45.436) - HVN (32.417) - MWG (32.401) - VN30F1M (27.051)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Than Hà Tu - Vinacomin
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
13/08/20206,700-100 (-1.47%)2,200
12/08/20206,800100 (+1.49%)6,100
11/08/20206,700-100 (-1.47%)65,500
10/08/20206,800200 (+3.03%)4,906
07/08/20206,600 (0.00%)11,102
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
18/06/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
30/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 800 đồng/CP
27/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 700 đồng/CP
27/06/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 600 đồng/CP
07/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 26/02/2019
2 VCSC (CK Bản Việt) 35 0 07/07/2016
3 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 05/05/2020
4 MBKE (CK MBKE) 20 0 17/03/2017
5 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
6 BSC (CK BIDV) 20 0 10/07/2020
7 PHS (CK Phú Hưng) 20 0 27/07/2020
8 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
9 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
10 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 05/09/2019
11 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
29/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020
21/07/2020BCTC quý 2 năm 2020
01/06/2020Nghị quyết HĐQT về việc chi trả cổ tức năm 2019
26/05/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020
06/05/2020Nghị quyết HĐQT số 83 ngày 05.05.2020

CTCP Than Hà Tu - Vinacomin

Tên đầy đủ: CTCP Than Hà Tu - Vinacomin

Tên tiếng Anh: Vinacomin - Ha Tu Coal JSC

Tên viết tắt:VHTC

Địa chỉ: Tổ 6 - Khu 3 - P.Hà Tu -Tp.Hạ Long - T.Quảng Ninh

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Phương Nhung

Điện thoại: (84.203) 383 5169

Fax: (84.203) 383 6120

Email:thanhatu@hatucoal.vn

Website:http://www.hatucoal.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 24/10/2008

Vốn điều lệ: 245,690,520,000

Số CP niêm yết: 24,569,052

Số CP đang LH: 24,569,052

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 5700101323

GPTL: 2062/QÐ-BCN

Ngày cấp: 09/08/2006

GPKD: 2203000744

Ngày cấp: 25/12/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Thăm dò, khai thác, chế biến kinh doanh than và các loại khoáng sản khác
- Xây dựng các công trình mỏ, công nghiệp, dân dụng và san lấp mặt bằng
- Chế tạo, sửa chữa, gia công các thiết bị mỏ, phương tiện vận tải, các sản phẩm cơ khí...
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ, kho bãi và lưu trữ hàng hóa
- Thoát nước và xử lý nước thải, khai thác và xử lý cung cấp nước

- Tiền thân là mỏ Than Hà Tu. Được giao tiếp quản năm 1955 và chính thức được thành lập từ 01/08/1960
- Trở thành đơn vị thành viên của Tổng Công ty than Việt Nam kể từ 06/05/1996 với tên gọi là Công ty Than Hà Tu.
- Công ty Than Hà Tu chính thức hoạt động theo mô hình CTCP từ ngày 25/12/2006 với tên gọi mới là CTCP Than Hà Tu – TKV theo Quyết định số 2062/QĐ-BCN ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp (nay là Bộ Công Thương) phê duyệt Phương án cổ phần và chuyển Công ty than Hà Tu thành Công ty cổ phần than Hà Tu - TKV. Nay là Công ty cổ phần than Hà Tu - Vinacomin.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.