CTCP Than Núi Béo - Vinacomin (HNX: NBC)

Vinacomin - Nui Beo Coal JSC

5,900

100 (+1.72%)
09/04/2020 14:24

Mở cửa5,900

Cao nhất5,900

Thấp nhất5,900

KLGD9,320

Vốn hóa218

Dư mua18,880

Dư bán27,480

Cao 52T 6,700

Thấp 52T5,700

KLBQ 52T22,834

NN mua-

% NN sở hữu7.75

Cổ tức TM800

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*921

P/E6.30

F P/E8.58

BVPS12,377

P/B0.48

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng NBC: DXG THT TVD VCB TDN
Trending: MWG (69.965) - VNM (56.483) - HVN (54.766) - VCB (43.991) - VIC (39.487)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Than Núi Béo - Vinacomin
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
09/04/20205,900100 (+1.72%)9,320
08/04/20205,800 (0.00%)20
07/04/20205,800-100 (-1.69%)9,720
06/04/20205,900 (0.00%)11,120
03/04/20205,900100 (+1.72%)4,500
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
27/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
25/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
12/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 550 đồng/CP
23/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 600 đồng/CP
28/07/2015Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 32.14934%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 VPS (CK VPS) 20 0 26/04/2019
2 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 12/03/2020
3 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/03/2020
4 PHS (CK Phú Hưng) 20 0 26/03/2020
5 BSC (CK BIDV) 20 0 13/03/2020
6 ABS (CK An Bình) 20 0 06/09/2019
7 TVB (CK Trí Việt) 50 0 21/02/2020
8 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
9 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 19/03/2020
03/04/2020BCTC Kiểm toán năm 2019
22/01/2020BCTC quý 4 năm 2019
22/01/2020Báo cáo tình hình quản trị năm 2019
22/10/2019BCTC quý 3 năm 2019
06/09/2019Giải trình kết quả kinh doanh Soát xét 6 tháng đầu năm 2019

CTCP Than Núi Béo - Vinacomin

Tên đầy đủ: CTCP Than Núi Béo - Vinacomin

Tên tiếng Anh: Vinacomin - Nui Beo Coal JSC

Tên viết tắt:VNBC

Địa chỉ: Số 799 Lê Thánh Tông - Tp.Hạ Long - T.Quảng Ninh

Người công bố thông tin: Mr. Lưu Anh Đức

Điện thoại: (84.203) 382 5220

Fax: (84.203) 362 5270

Email: giaodich@nuibeo.com.vn

Website:http://www.nuibeo.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 27/12/2006

Vốn điều lệ: 369,991,240,000

Số CP niêm yết: 36,999,124

Số CP đang LH: 36,999,124

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 57001017001

GPTL: 3936/QĐ-BCN

Ngày cấp: 30/11/2005

GPKD: 2203000575

Ngày cấp: 01/04/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Khai thác, chế biến, KD than và các khoáng sản
- Chế tạo, sửa chữa, gia công các thiết bị mỏ, phương tiện vận tải, các SP cơ khí, SP đúc...

- CTCP Than Núi Béo-TKV tiền thân là một công trình hợp tác hữu nghị giữa Liên Xô (cũ) và Việt Nam, do Liên Xô thiết kế và đầu tư. Năm 1987, Mỏ bắt đầu được khởi công xây dựng
- Năm 2005, theo Quyết định số 3936/QĐ-BCN ngày 30/11/2005 CTy Than Núi Béo chuyển thành CTCP Than Núi Béo-TKV

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.