CTCP Than Núi Béo - Vinacomin (HNX: NBC)

Vinacomin - Nui Beo Coal JSC

6,800

-100 (-1.45%)
20/03/2019 10:01

Mở cửa6,800

Cao nhất6,800

Thấp nhất6,800

KLGD79,200

Vốn hóa252

Dư mua62,700

Dư bán58,300

Cao 52T 7,000

Thấp 52T5,800

KLBQ 52T53,500

NN mua-

% NN sở hữu4.80

Cổ tức TM800

T/S cổ tức0

Beta-

EPS1,887

P/E3.66

F P/E8.62

BVPS12,939

P/B0.53

Mã xem cùng NBC: TCS THT TDN TVD TIG
Trending: HPG (29.534) - VNM (27.751) - YEG (24.242) - CTG (22.034) - HSG (18.459)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Than Núi Béo - Vinacomin
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
20/03/20196,800-100 (-1.45%)79,200
19/03/20196,900100 (+1.47%)39,100
18/03/20196,800100 (+1.49%)24,900
15/03/20196,700-100 (-1.47%)11,400
14/03/20196,800100 (+1.49%)22,733
25/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
12/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 550 đồng/CP
23/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 600 đồng/CP
28/07/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 800 đồng/CP
28/07/2015Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 32.14934%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 HSC (CK Tp. HCM) 20 -10 01/06/2017
2 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 07/07/2016
3 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 04/03/2019
4 KIS (CK KIS) 20 0 16/01/2017
5 VPS (CK VPBank) 20 0 26/02/2019
6 MBKE (CK MBKE) 20 0 17/03/2017
7 PHS (CK Phú Hưng) 20 0 13/03/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 26/02/2019
9 BSC (CK BIDV) 20 0 08/03/2019
10 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
11 IBSC (CK IB) 10 0 19/09/2018
12 ABS (CK An Bình) 20 19 06/03/2019
13 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/02/2019
14 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
15 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 06/03/2019
16 HFT (CK HFT) 35 0 12/03/2019
28/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
21/01/2019BCTC quý 4 năm 2018
19/10/2018BCTC quý 3 năm 2018
21/08/2018BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2018 (điều chỉnh)
20/08/2018BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2018

CTCP Than Núi Béo - Vinacomin

Tên đầy đủ: CTCP Than Núi Béo - Vinacomin

Tên tiếng Anh: Vinacomin - Nui Beo Coal JSC

Tên viết tắt:VNBC

Địa chỉ: Số 799 Lê Thánh Tông - Tp.Hạ Long - T.Quảng Ninh

Người công bố thông tin: Mr. Lưu Anh Đức

Điện thoại: (84.203) 382 5220

Fax: (84.203) 362 5270

Email: giaodich@nuibeo.com.vn

Website:http://www.nuibeo.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 27/12/2006

Vốn điều lệ: 369,991,240,000

Số CP niêm yết: 36,999,124

Số CP đang LH: 36,999,124

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 57001017001

GPTL: 3936/QĐ-BCN

Ngày cấp: 30/11/2005

GPKD: 2203000575

Ngày cấp: 01/04/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Khai thác, chế biến, KD than và các khoáng sản
- Chế tạo, sửa chữa, gia công các thiết bị mỏ, phương tiện vận tải, các SP cơ khí, SP đúc...

- CTCP Than Núi Béo-TKV tiền thân là một công trình hợp tác hữu nghị giữa Liên Xô (cũ) và Việt Nam, do Liên Xô thiết kế và đầu tư. Năm 1987, Mỏ bắt đầu được khởi công xây dựng
- Năm 2005, theo Quyết định số 3936/QĐ-BCN ngày 30/11/2005 CTy Than Núi Béo chuyển thành CTCP Than Núi Béo-TKV

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.