CTCP Than Núi Béo - Vinacomin (HNX: NBC)
Vinacomin NuiBeo Coal Joint Stock Company
9,000
Mở cửa9,100
Cao nhất9,100
Thấp nhất8,900
KLGD27,500
Vốn hóa332.99
Dư mua45,000
Dư bán31,600
Cao 52T 11,700
Thấp 52T8,300
KLBQ 52T103,892
NN mua-
% NN sở hữu3.29
Cổ tức TM500
T/S cổ tức0.05
Beta0.07
EPS1,008
P/E9.03
F P/E9.30
BVPS14,494
P/B0.63
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 08/05/2026 | 9,000 | -100 (-1.10%) | 27,500 |
| 07/05/2026 | 9,100 | 0 (0.00%) | 77,900 |
| 06/05/2026 | 9,100 | -100 (-1.09%) | 41,000 |
| 05/05/2026 | 9,200 | 0 (0.00%) | 39,500 |
| 04/05/2026 | 9,200 | -200 (-2.13%) | 33,100 |
| 04/05/2026 | NBC: Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026 |
| 21/04/2026 | NBC: Báo cáo tài chính quý 1/2026 |
| 03/04/2026 | NBC: Báo cáo thường niên 2025 |
| 26/03/2026 | NBC: Báo cáo tài chính năm 2025 |
| 24/03/2026 | NBC: Tài liệu họp Đại hội đồng cổ đông |
| 04/08/2025 | Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 500 đồng/CP |
| 17/06/2024 | Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 800 đồng/CP |
| 14/06/2023 | Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 300 đồng/CP |
| 14/06/2022 | Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 600 đồng/CP |
| 14/07/2021 | Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 600 đồng/CP |
| 04/05/2026 | Nghị quyết đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026 |
| 21/04/2026 | BCTC quý 1 năm 2026 |
| 24/03/2026 | Tài liệu đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026 |
| 03/04/2026 | Báo cáo thường niên năm 2025 |
| 26/03/2026 | BCTC Kiểm toán năm 2025 |
Tên đầy đủ: CTCP Than Núi Béo - Vinacomin
Tên tiếng Anh: Vinacomin NuiBeo Coal Joint Stock Company
Tên viết tắt:VNBC
Địa chỉ: Số 799 Lê Thánh Tông - P. Hồng Gai - T. Quảng Ninh
Người công bố thông tin: Mr. Lưu Anh Đức
Điện thoại: (84.203) 382 5220
Fax: (84.203) 362 5270
Email:giaodich@nuibeo.com.vn
Website:http://nuibeo.com.vn
Sàn giao dịch: HNX
Nhóm ngành: Khai khoáng
Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)
Ngày niêm yết: 27/12/2006
Vốn điều lệ: 369,991,240,000
Số CP niêm yết: 36,999,124
Số CP đang LH: 36,999,124
- Khai thác, chế biến, Kinh doanh than và các khoáng sản.
- Chế tạo, sửa chữa, gia công các thiết bị mỏ, phương tiện vận tải, các sản phẩm cơ khí, sản phẩm đúc….
- Ngày 07/11/1988: Tiền thân là Mỏ than Núi Béo, được thành lập trên cơ sở thỏa thuận giữa hai chính phủ Việt Nam và Liên bang Xô Viết, do viện Ghiprosat thiết kế năm 1983.
- Năm 2005: Theo Quyết định số 3936/QĐ-BCN ngày 30/11/2005 Công ty Than Núi Béo chuyển thành CTCP Than Núi Béo-TKV.
- Ngày 01/04/2006: Chuyển thành Công ty Cổ phần Than Núi Béo với vốn điều lệ 60 tỷ đồng.
- Ngày 27/12/2006: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Tháng 08/2011: Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
- Tháng 09/2012: Tăng vốn điều lệ lên 199.99 tỷ đồng.
- Tháng 12/2013: Tăng vốn điều lệ lên 279.98 tỷ đồng.
- Tháng 09/2015: Tăng vốn điều lệ lên 369.99 tỷ đồng.
- 28/04/2026 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2026
- 15/08/2025 Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 500 đồng/CP
- 25/04/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 15/08/2024 Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 800 đồng/CP
- 25/04/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.