CTCP Than Vàng Danh - Vinacomin (HNX: TVD)
Vinacomin - Vang Danh Coal Joint Stock Company
10,300
Mở cửa10,300
Cao nhất10,400
Thấp nhất10,200
KLGD69,300
Vốn hóa463.12
Dư mua99,600
Dư bán52,800
Cao 52T 12,700
Thấp 52T9,900
KLBQ 52T79,195
NN mua-
% NN sở hữu1.51
Cổ tức TM800
T/S cổ tức0.08
Beta-0.11
EPS2,074
P/E4.97
F P/E5.42
BVPS14,634
P/B0.70
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 20/04/2026 | 10,300 | 0 (0.00%) | 69,300 |
| 17/04/2026 | 10,300 | 0 (0.00%) | 56,300 |
| 16/04/2026 | 10,300 | -300 (-2.83%) | 194,300 |
| 15/04/2026 | 10,600 | -100 (-0.93%) | 121,500 |
| 14/04/2026 | 10,700 | 0 (0.00%) | 140,400 |
| 09/04/2026 | TVD: Tài liệu họp Đại hội đồng cổ đông |
| 07/04/2026 | TVD: Báo cáo thường niên 2025 |
| 31/03/2026 | TVD: Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2026 |
| 24/03/2026 | TVD: Báo cáo tài chính năm 2025 |
| 12/03/2026 | TVD: Ngày đăng ký cuối cùng Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026 |
| 09/06/2025 | Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 800 đồng/CP |
| 29/05/2024 | Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 900 đồng/CP |
| 19/06/2023 | Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 900 đồng/CP |
| 25/05/2022 | Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 800 đồng/CP |
| 17/05/2021 | Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 700 đồng/CP |
| 30/03/2026 | TVD: Báo cáo cập nhật KQKD Q4/2025 |
Tên đầy đủ: CTCP Than Vàng Danh - Vinacomin
Tên tiếng Anh: Vinacomin - Vang Danh Coal Joint Stock Company
Tên viết tắt:TVD
Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng - P. Uông Bí - T. Quảng Ninh
Người công bố thông tin: Mr. Phừng Trung Hoài
Điện thoại: (84.203) 385 3108
Fax: (84.203) 385 3120
Email:vangdanhcoal@vnn.vn
Website:http://www.vangdanhcoal.com.vn
Sàn giao dịch: HNX
Nhóm ngành: Khai khoáng
Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)
Ngày niêm yết: 11/01/2011
Vốn điều lệ: 449,628,640,000
Số CP niêm yết: 44,962,864
Số CP đang LH: 44,962,864
- Khai thác, chế biến, kinh doanh than và các khoáng sản khác.
- Bốc xúc, vận chuyển than và đất đá.
- Chế tạo, sửa chữa, phục hồi thiết bị Mỏ, phương tiện vận tải và các sản phẩm cơ khí khác.
- Xây dựng các công trình Mỏ, công nghiệp, giao thông dân dụng, đường dây và trạm.
- Đầu tư, kinh doanh hạ tầng và bất động sản.
- Vận tải đường bộ, đường sắt, đường thủy.
- Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng.
- Quản lý, khai thác Cảng và bến thủy.
- Kinh doanh dịch vụ ăn uống, nhà nghỉ, khách sạn.
- Dịch vụ cung ứng lao động.
- Kinh doanh xăng, dầu.
- Sản xuất nước tinh khiết.
- Mua bán, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị, vật tư, phụ tùng hàng hóa.
- Cho thuê máy móc, thiết bị, phương tiện bốc xúc, vận tải.
- Ngày 06/06/1964: Tiền thân là Mỏ Than Vàng Danh được thành lập.
- Ngày 17/09/1996: Thành lập Doanh Nghiệp Mỏ Than Vàng Danh.
- Ngày 01/10/2001: Đổi tên thành Công Ty Than Vàng Danh.
- Ngày 08/11/2006: Đổi tên thành Công Ty Than Vàng Danh - TKV.
- Ngày 01/07/2008: Chính thức trở thành CTCP.
- Ngày 10/01/2011: Cổ phiếu Công ty (TVD) chính thức giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội.
- Ngày 24/03/2011: Công ty được đổi tên thành CTCP Than Vàng Danh - Vinacomin.
- Ngày 01/02/2012: Công ty tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.
- Ngày 04/08/2014: Tăng vốn điều lệ lên 420.35 tỷ đồng.
- Ngày 21/07/2016: Tăng vốn điều lệ lên 449.62 tỷ đồng.
- 28/04/2026 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2026
- 25/03/2026 Họp ĐHĐCĐ bất thường năm 2026
- 24/06/2025 Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 800 đồng/CP
- 29/04/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 20/02/2025 Họp ĐHĐCĐ bất thường năm 2025
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.