CTCP Than Vàng Danh - Vinacomin (HNX: TVD)

Vinacomin - Vang Danh Coal JSC

13,100

-100 (-0.76%)
14/01/2022 14:59

Mở cửa13,200

Cao nhất13,500

Thấp nhất13,000

KLGD118,031

Vốn hóa589.01

Dư mua220,064

Dư bán140,719

Cao 52T 19,900

Thấp 52T6,200

KLBQ 52T301,560

NN mua-

% NN sở hữu1.25

Cổ tức TM700

T/S cổ tức0.05

Beta0.97

EPS1,464

P/E9.02

F P/E10.57

BVPS10,827

P/B1.22

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC năm gần nhất
Mã xem cùng TVD: NBC TDN TC6 FLC THT
Trending: FLC (324,127) - ROS (190,153) - CEO (189,963) - DIG (172,750) - HPG (149,178)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin (tiền thân là Mỏ than Vàng Danh) được thành lập ngày 06/06/1964 của Bộ Công nghiêp nặng. Tổ chức sản xuất của Công ty Than Vàng Danh được khép kín từ khâu khai thác đến chế biến, tiêu thụ than từ Vàng Danh ra Cảng Điền Công. Năm 2011, Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu trên Sàn giao dịch Chứng khoán Hà Nội với mã chứng khoán là TVD. Công ty hoạt động chính trong các lĩnh v... Xem thêm
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
14/01/202213,100-100 (-0.76%)118,031
13/01/202213,200 (0.00%)146,268
12/01/202213,200100 (+0.76%)241,810
11/01/202213,100-300 (-2.24%)154,534
10/01/202213,400-500 (-3.60%)181,650
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
17/05/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 700 đồng/CP
11/06/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 800 đồng/CP
09/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 700 đồng/CP
18/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 400 đồng/CP
18/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 300 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
2 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 07/10/2021
3 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 09/11/2021
4 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
5 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 29/10/2021
6 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 05/09/2019
7 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 20/09/2018
8 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
22/10/2021BCTC quý 3 năm 2021
17/08/2021BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
27/07/2021Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2021
21/07/2021BCTC quý 2 năm 2021
10/05/2021Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2021

CTCP Than Vàng Danh - Vinacomin

Tên đầy đủ: CTCP Than Vàng Danh - Vinacomin

Tên tiếng Anh: Vinacomin - Vang Danh Coal JSC

Tên viết tắt:TVD

Địa chỉ: 185 Nguyễn Văn Cừ - P.Vàng Danh - TX.Uông Bí - T.Quảng Ninh

Người công bố thông tin: Mr. Phừng Trung Hoài

Điện thoại: (84.203) 385 3108

Fax: (84.203) 385 3120

Email:vangdanhcoal@vnn.vn

Website:http://www.vangdanhcoal.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 11/01/2011

Vốn điều lệ: 449,628,640,000

Số CP niêm yết: 44,962,864

Số CP đang LH: 44,962,864

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 5700101877

GPTL: 1119/QÐ-BCN

Ngày cấp: 03/04/2007

GPKD: 5700101877

Ngày cấp: 01/07/2008

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Khai thác, chế biến, kinh doanh than và các khoáng sản khác
- Bốc xúc, vận chuyển than và đất đá
- Chế tạo, sửa chữa, phục hồi thiết bị Mỏ, phương tiện vận tải và các sản phẩm cơ khí khác
- Xây dựng các công trình Mỏ, công nghiệp, giao thông dân dụng, đường dây và trạm
- Đầu tư, kinh doanh hạ tầng và bất động sản; ...

- Ngày 06/06/1964: Tiền thân là Mỏ Than Vàng Danh được thành lập.

- Ngày 17/09/1996: Thành lập Doanh Nghiệp Mỏ Than Vàng Danh.

- Ngày 01/10/2001: Đổi tên thành Công Ty Than Vàng Danh.

- Ngày 08/11/2006: Đổi tên thành Công Ty Than Vàng Danh - TKV.

- Ngày 01/07/2008: Chính thức trở thành CTCP.

- Ngày 10/01/2011: Cổ phiếu Công ty (TVD) chính thức giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội.

- Ngày 24/03/2011: Công ty được đổi tên thành CTCP Than Vàng Danh - Vinacomin.

- Ngày 01/02/2012: Công ty tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng. .

- Ngày 04/08/2014: Tăng vốn điều lệ lên 420.35 tỷ đồng. .

- Ngày 21/07/2016: Tăng vốn điều lệ lên 449.62 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.