Tài khoản của bạn đang bị giới hạn quyền xem, số liệu sẽ hiển thị giá trị ***. Vui lòng Nâng cấp để sử dụng. Tắt thông báo
Hướng dẫn sử dụng

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (HOSE: VPB)

Vietnam Prosperity Joint Stock Commercial Bank

19,300

-50 (-0.26%)
29/11/2023 11:29

Mở cửa19,400

Cao nhất19,400

Thấp nhất19,250

KLGD1,621,200

Vốn hóa153,124.73

Dư mua374,200

Dư bán333,200

Cao 52T 21,600

Thấp 52T15,300

KLBQ 52T16,788,388

NN mua26,200

% NN sở hữu28.19

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0.05

Beta1.04

EPS1,568

P/E12.34

F P/E4.40

BVPS16,384

P/B1.18

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng VPB: HPG MBB NVL TCB SHB
Trending: NVL (124,485) - HPG (90,436) - DIG (67,187) - CEO (66,341) - VIC (56,763)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPB, VPBank) được thành lập năm 1993 dưới tên gọi Ngân hàng TMCP Doanh nghiệp ngoài Quốc doanh Việt Nam. VPBank phát triển mạng lưới lên 229 chi nhánh và phòng giao dịch, với đội ngũ gần 21,000 cán bộ nhân viên. Số lượng khách hàng hiện tại sử dụng dịch vụ của Ngân hàng đã tăng lên hơn 3 triệu khách hàng cá nhân, gần 150 ngàn hộ kinh doanh cá thể, hơn 80 nghìn doanh nghiệp và hơn ... Xem thêm
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
29/11/202319,300-50 (-0.26%)1,598,900
28/11/202319,350150 (+0.78%)5,746,400
27/11/202319,200 (0.00%)8,007,700
24/11/202319,20050 (+0.26%)10,847,900
23/11/202319,150-500 (-2.54%)10,595,200
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
09/11/2023Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
28/09/2022Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
07/10/2021Trả cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10000:6215
07/10/2021Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 10000:1784.8
18/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 30.217%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 15/11/2023
2 SSI (CK SSI) 50 0 16/11/2023
3 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 15/11/2023
4 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 06/11/2023
5 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 06/11/2023
6 VPS (CK VPS) 45 0 17/10/2023
7 MBS (CK MB) 50 0 31/10/2023
8 KIS (CK KIS) 50 0 23/10/2023
9 Vietcap (CK Bản Việt) 50 0 24/10/2023
10 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 30/08/2023
11 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 09/11/2023
12 FPTS (CK FPT) 50 0 15/11/2023
13 BSC (CK BIDV) 40 0 13/11/2023
14 MBKE (CK MBKE) 50 0 01/11/2023
15 ACBS (CK ACB) 50 0 09/11/2023
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 01/11/2023
17 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 15/09/2023
18 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 06/11/2023
19 YSVN (CK Yuanta) 50 0 15/11/2023
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 16/11/2023
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
22 VIX (CK IB) 50 0 24/10/2023
23 SSV (CK Shinhan) 50 0 16/11/2023
24 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 23/10/2023
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 45 0 23/10/2023
26 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 15/11/2023
27 PSI (CK Dầu khí) 50 0 09/11/2023
28 ABS (CK An Bình) 50 0 02/11/2023
29 FNS (CK Funan) 50 0 14/11/2023
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 30/08/2023
31 EVS (CK Everest) 50 0 01/11/2023
32 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 09/11/2023
33 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/09/2023
34 BOS (CK BOS) 50 0 06/11/2023
35 APG (CK An Phát) 50 0 20/10/2023
36 TVB (CK Trí Việt) 50 0 31/08/2023
28/11/2023CBTT Nghị quyết HĐQT về thành lập, thay đổi địa điểm chi nhánh
28/11/2023CBTT Nghị quyết HĐQT thông qua ngày ĐKCC để thực hiện quyền của cổ đông
22/11/2023Nghị quyết HĐQT về việc đổi tên Phòng GD Giảng Võ
06/11/2023Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi địa điểm phòng giao dịch Quận 3 và Chi nhánh Cần Thơ
26/10/2023Nghị quyết HĐQT về việc cập nhật nội dung Vốn điều lệ

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng

Tên tiếng Anh: Vietnam Prosperity Joint Stock Commercial Bank

Tên viết tắt:VPBank

Địa chỉ: Số 89 Láng Hạ - P. Láng Hạ - Q. Đống Đa - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Đức Vinh

Điện thoại: (84.24) 3928 8869

Fax: (84.24) 3928 8867

Email:vpb@hn.vnn.vn

Website:https://www.vpbank.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 17/08/2017

Vốn điều lệ: 79,339,236,010,000

Số CP niêm yết: 6,743,423,601

Số CP đang LH: 7,933,923,601

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100233583

GPTL: 00506/GP-UB

Ngày cấp: 04/09/1993

GPKD: 0100233583

Ngày cấp: 08/09/1993

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh ngoại tệ, cung ứng các dịch vụ ngoại hối; dịch vụ thanh toán quốc tế; mua bán trái phiếu
- Nhận ủy thác và ủy thác cho vay, mua bán trái phiếu doanh nghiệp
- Hoạt động đại lý bảo hiểm
- Dịch vụ bảo quản tài sản, cho thuê tủ, két an toàn; lưu ký chứng khoán
- Kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh lãi suất...

VP đại diện:

Tầng 4 Tòa nhà FIDECO - 81-83-85 Hàm Nghi - P.Nguyễn Thái Bình - Q.1 - Tp.Hồ Chí Minh

- Ngày 12/08/1993: Ngân hàng được thành lập dưới tên gọi Ngân hàng Thương mại Cổ phần Doanh nghiệp tư nhân Việt Nam với vốn điều lệ 20 tỷ đồng. Vốn điều lệ ban đầu khi mới thành lập là 20 tỷ VND.

- Năm 2005: VPBank công bố việc thay đổi logo và hệ thống nhận diện thương hiệu với hai màu sắc chủ đạo là xanh đậm và đỏ tươi.

- Tháng 03/2006: VPBank chính thức lựa chọn cổ đông chiến lược là một định chế tài chính nước ngoài - Ngân hàng OCBC của Singapore.

- Tháng 8/2006: Vốn điều lệ của VPBank đạt 500 tỷ đồng.

- Tháng 7/2007: Vốn điều lệ của VPBank đạt 1,500 tỷ đồng.

- Năm 2008: Ngân hàng Nhà nước chấp thuận cho VPBank bán thêm 5% cổ phần cho OCBC.

- Năm 2010: VPBank được NHNN chấp thuận đổi tên sang Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng, sử dụng logo và hệ thống nhận diện thương hiệu mới.

- Ngày 17/08/2017: là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 39,000 đồng/CP.

- Ngày 12/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 24,962,728,720,000 đồng.

- Năm 2021: Tăng vốn điều lệ lên 45,056,930,000,000 đồng. .

- Năm 2022: Tăng vốn điều lệ lên 67,434,236,010,000 đồng.

- Tháng 10/2023: Tăng vốn điều lệ lên 79,339,236,010,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.