Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (HOSE: TCB)

Vietnam Technological and Commercial Joint Stock Bank

23,650

-50 (-0.21%)
23/05/2019 15:00

Mở cửa23,650

Cao nhất23,850

Thấp nhất23,550

KLGD1,377,230

Vốn hóa82,694

Dư mua235,480

Dư bán153,170

Cao 52T 36,300

Thấp 52T22,800

KLBQ 52T1,872,310

NN mua-

% NN sở hữu22.51

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS3,816

P/E6.21

F P/E8.29

BVPS15,408

P/B1.53

Mã xem cùng TCB: VPB MBB CTG VCB VNM
Trending: VNM (21.178) - MWG (15.862) - QNS (15.382) - HPG (15.257) - VIC (14.852)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
23/05/201923,650-50 (-0.21%)1,377,230
22/05/201923,700-350 (-1.46%)1,706,530
21/05/201924,050200 (+0.84%)3,217,110
20/05/201923,850250 (+1.06%)2,117,630
17/05/201923,600-150 (-0.63%)1,740,280
05/07/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1:2
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 50 0 06/05/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 24/04/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 30/01/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 50 10 18/04/2019
5 MBS (CK MB) 50 0 08/05/2019
6 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 21/02/2019
7 KIS (CK KIS) 50 0 08/05/2019
8 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 07/05/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
10 ACBS (CK ACB) 50 0 10/05/2019
11 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 19/04/2019
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 25/04/2019
13 MBKE (CK MBKE) 50 0 23/04/2019
14 YSVN (CK Yuanta) 50 0 03/05/2019
15 VPS (CK VPBank) 50 0 26/04/2019
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 40 02/05/2019
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/05/2019
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/04/2019
19 BSC (CK BIDV) 50 0 08/05/2019
20 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
21 IBSC (CK IB) 50 0 19/04/2019
22 ABS (CK An Bình) 50 0 04/04/2019
23 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 16/04/2019
25 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 22/04/2019
26 HFT (CK HFT) 30 0 19/04/2019
04/05/2019Điều lệ năm 2019
24/04/2019BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2019
24/04/2019BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2019
22/04/2019Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt cấp hạn mức trước thanh toán cho CTCP Eurowindow
17/04/2019Báo cáo thường niên năm 2018

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam Technological and Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:TECHCOMBANK

Địa chỉ: 191 Bà Triệu - P.Lê Đại Hành - Q.Hai Bà Trưng - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Cù Anh Tuấn

Điện thoại: (84.24) 3944 6368

Fax: (84.24) 3944 6362

Email:ho@techcombank.com.vn

Website:http://www.techcombank.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 04/06/2018

Vốn điều lệ: 34,965,921,600,000

Số CP niêm yết: 3,496,592,160

Số CP đang LH: 3,496,592,160

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100230800

GPTL: 0040/NH -GP

Ngày cấp: 06/08/1993

GPKD: 055697

Ngày cấp: 07/09/1993

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Tín dụng doanh nghiệp
- Sản phẩm ngoại hối và quản trị rủi ro
- Dịch vụ thanh toán trong nước, quốc tế
- Dịch vụ bao thanh toán, dịch vụ bảo lãnh
- Bảo lãnh phá thành trái phiếu doanh nghiệp
- Homebanking...

- Thành lập vào ngày 27/09/1993, Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam có số vốn điều lệ là 20 tỷ đồng.
- 1995 Tăng vốn điều lệ lên 51,495 tỷ đồng.
- 1996 Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng.
- 1999 Tăng vốn điều lệ lên 80,02 tỷ đồng.
- 2001 Tăng vốn điều lệ lên 102,345 tỷ đồng. Ký kết hợp đồng với nhà cung cấp phần mềm hệ thống ngân hàng hàng đầu thế giới Temenos Holding NV.
- 2002 Tăng vốn điều lệ lên 104,435 tỷ đồng.
- 31/12/2003 Vốn điều lệ tăng lên 180 tỷ đồng. Chính thức phát hành thẻ thanh toán F@stAccess-Connect 24 ngày 05/12/2003.Triển khai phần mềm Globus trên toàn hệ thống vào ngày 16/12/2003.
- 30/06/2004 Tăng vốn điều lệ lên 234 tỷ đồng.
- 02/08/2004 Tăng vốn điều lệ lên 252,255 tỷ đồng.
- 26/11/2004 Tăng vốn điều lệ lên 412,7 tỷ đồng.
- 21/07/2005 Tăng vốn điều lệ lên 453 tỷ đồng.
- 28/09/2005 Tăng vốn điều lệ lên 498 tỷ đồng.
- 28/10/2005 Tăng vốn điều lệ lên 555 tỷ đồng.
- 2005 Kí kết hợp đồng cổ đông chiến lược với HSBC
- 24/11/2006 Tăng vốn điều lệ lên 1.500 tỷ đồng.
- 2007 Tổng tài sản đạt gần 2,5 tỷ
- 2008 Tăng vốn điều lệ lên 3.342 tỷ đồng
- 09/2009 Tăng vốn điều lệ lên 5.400,42 tỷ đồng
- 6/2010 Tăng vốn điều lệ lên 6.932 tỷ đồng.
- 2011 Tăng vốn điều lệ lên 8.788 tỷ đồng
- 2012 Tăng vốn điều lệ lên 8.848 tỷ đồng. Tổng tài sản đạt 179.934 tỷ đồng.
- 2013 Tăng vốn điều lệ lên 8.878 tỷ đồng.
- 2015 Tổng tài sản đạt 191.994 tỷ đồng
- Ngày 04/06/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 128.000 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.