Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (HOSE: TCB)

Vietnam Technological and Commercial Joint Stock Bank

24,200

150 (+0.62%)
22/01/2020 15:00

Mở cửa24,250

Cao nhất24,250

Thấp nhất23,950

KLGD2,309,150

Vốn hóa84,703

Dư mua176,570

Dư bán649,570

Cao 52T 27,800

Thấp 52T20,100

KLBQ 52T2,013,815

NN mua-

% NN sở hữu23

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*3,816

P/E6.30

F P/E7.16

BVPS17,651

P/B1.37

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng TCB: MBB CTG VPB VCB BID
Trending: HPG (25.094) - CTG (23.720) - VCB (20.293) - MBB (20.044) - VNM (18.909)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/01/202024,200150 (+0.62%)2,309,150
21/01/202024,050700 (+3%)7,458,340
20/01/202023,350-50 (-0.21%)2,019,730
17/01/202023,400100 (+0.43%)1,875,160
16/01/202023,300400 (+1.75%)4,383,720
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
05/07/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1:2
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 31/12/2019
2 SSI (CK SSI) 50 0 03/01/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 03/11/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 14/11/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 06/01/2020
6 KIS (CK KIS) 50 0 02/01/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 02/01/2020
8 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 02/01/2020
10 MBKE (CK MBKE) 50 0 27/12/2019
11 ACBS (CK ACB) 50 0 03/01/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 31/12/2019
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/11/2019
14 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 05/12/2019
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/12/2019
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 11/12/2019
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 25/12/2019
19 BSC (CK BIDV) 50 0 27/12/2019
20 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
22 IBSC (CK IB) 50 0 20/11/2019
23 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 25/12/2019
25 FNS (CK Funan) 50 0 27/12/2019
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 08/01/2020
27 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 06/01/2020
21/01/2020BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2019
21/01/2020BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2019
21/11/2019Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt giao dịch với CTCP Hàng tiêu dùng Masan
29/10/2019Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt giao dịch với CTCP Tập đoàn Masan
29/10/2019Nghị quyết HĐQT về việc thông qua việc cấp tín dụng cho Công ty TNHH Khai thác Chế biến Khoáng sản Núi Pháo

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam Technological and Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:TECHCOMBANK

Địa chỉ: 191 Bà Triệu - P.Lê Đại Hành - Q.Hai Bà Trưng - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Cù Anh Tuấn

Điện thoại: (84.24) 3944 6368

Fax: (84.24) 3944 6362

Email:ho@techcombank.com.vn

Website:http://www.techcombank.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 04/06/2018

Vốn điều lệ: 35,001,399,620,000

Số CP niêm yết: 3,500,139,962

Số CP đang LH: 3,500,139,962

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100230800

GPTL: 0040/NH -GP

Ngày cấp: 06/08/1993

GPKD: 055697

Ngày cấp: 07/09/1993

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Tín dụng doanh nghiệp
- Sản phẩm ngoại hối và quản trị rủi ro
- Dịch vụ thanh toán trong nước, quốc tế
- Dịch vụ bao thanh toán, dịch vụ bảo lãnh
- Bảo lãnh phá thành trái phiếu doanh nghiệp
- Homebanking...

- Thành lập vào ngày 27/09/1993, Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam có số vốn điều lệ là 20 tỷ đồng.
- 1995 Tăng vốn điều lệ lên 51,495 tỷ đồng.
- 1996 Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng.
- 1999 Tăng vốn điều lệ lên 80,02 tỷ đồng.
- 2001 Tăng vốn điều lệ lên 102,345 tỷ đồng. Ký kết hợp đồng với nhà cung cấp phần mềm hệ thống ngân hàng hàng đầu thế giới Temenos Holding NV.
- 2002 Tăng vốn điều lệ lên 104,435 tỷ đồng.
- 31/12/2003 Vốn điều lệ tăng lên 180 tỷ đồng. Chính thức phát hành thẻ thanh toán F@stAccess-Connect 24 ngày 05/12/2003.Triển khai phần mềm Globus trên toàn hệ thống vào ngày 16/12/2003.
- 30/06/2004 Tăng vốn điều lệ lên 234 tỷ đồng.
- 02/08/2004 Tăng vốn điều lệ lên 252,255 tỷ đồng.
- 26/11/2004 Tăng vốn điều lệ lên 412,7 tỷ đồng.
- 21/07/2005 Tăng vốn điều lệ lên 453 tỷ đồng.
- 28/09/2005 Tăng vốn điều lệ lên 498 tỷ đồng.
- 28/10/2005 Tăng vốn điều lệ lên 555 tỷ đồng.
- 2005 Kí kết hợp đồng cổ đông chiến lược với HSBC
- 24/11/2006 Tăng vốn điều lệ lên 1.500 tỷ đồng.
- 2007 Tổng tài sản đạt gần 2,5 tỷ
- 2008 Tăng vốn điều lệ lên 3.342 tỷ đồng
- 09/2009 Tăng vốn điều lệ lên 5.400,42 tỷ đồng
- 6/2010 Tăng vốn điều lệ lên 6.932 tỷ đồng.
- 2011 Tăng vốn điều lệ lên 8.788 tỷ đồng
- 2012 Tăng vốn điều lệ lên 8.848 tỷ đồng. Tổng tài sản đạt 179.934 tỷ đồng.
- 2013 Tăng vốn điều lệ lên 8.878 tỷ đồng.
- 2015 Tổng tài sản đạt 191.994 tỷ đồng
- Ngày 04/06/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 128.000 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.