Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (HOSE: TCB)

Vietnam Technological and Commercial Joint Stock Bank

20,250

(%)
07/07/2020 15:00

Mở cửa20,300

Cao nhất20,400

Thấp nhất20,200

KLGD895,150

Vốn hóa70,878

Dư mua75,620

Dư bán255,320

Cao 52T 25,200

Thấp 52T14,900

KLBQ 52T2,171,040

NN mua-

% NN sở hữu23

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*2,871

P/E7.05

F P/E5.45

BVPS18,454

P/B1.10

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng TCB: MBB VPB VCB CTG HVN
Trending: HPG (45.800) - VNM (38.235) - ITA (31.698) - FLC (29.635) - ROS (28.604)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
07/07/202020,250 (0.00%)895,150
06/07/202020,250450 (+2.27%)1,220,550
03/07/202019,80050 (+0.25%)593,390
02/07/202019,750-50 (-0.25%)820,250
01/07/202019,800250 (+1.28%)751,460
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
05/07/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1:2
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 30/06/2020
2 SSI (CK SSI) 50 0 12/06/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 11/05/2020
4 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 25/05/2020
5 KIS (CK KIS) 50 0 19/06/2020
6 MBS (CK MB) 50 0 17/06/2020
7 VNDS (CK VNDirect) 50 0 05/06/2020
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 02/06/2020
9 MBKE (CK MBKE) 50 0 18/06/2020
10 YSVN (CK Yuanta) 50 0 01/07/2020
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
12 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
13 ACBS (CK ACB) 50 0 26/06/2020
14 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 05/05/2020
15 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 05/05/2020
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 24/06/2020
17 BSC (CK BIDV) 50 0 08/06/2020
18 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/06/2020
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
20 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
21 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
22 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
23 ABS (CK An Bình) 50 0 08/04/2020
24 IBSC (CK IB) 50 0 22/06/2020
25 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
26 FNS (CK Funan) 50 0 03/04/2020
27 BOS (CK BOS) 50 0 05/06/2020
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 22/05/2020
26/06/2020Điều lệ năm 2020
26/06/2020Nghị quyết HĐQT số 0554 ngày 25.06.2020
22/06/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020
16/06/2020Nghị quyết HĐQT số 0807/NQ-HĐQT ngày 16/06/2020
05/06/2020Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2020

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam Technological and Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:TECHCOMBANK

Địa chỉ: 191 Bà Triệu - P.Lê Đại Hành - Q.Hai Bà Trưng - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Cù Anh Tuấn

Điện thoại: (84.24) 3944 6368

Fax: (84.24) 3944 6362

Email:ho@techcombank.com.vn

Website:http://www.techcombank.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 04/06/2018

Vốn điều lệ: 35,001,399,620,000

Số CP niêm yết: 3,500,139,962

Số CP đang LH: 3,500,139,962

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100230800

GPTL: 0040/NH -GP

Ngày cấp: 06/08/1993

GPKD: 055697

Ngày cấp: 07/09/1993

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Tín dụng doanh nghiệp
- Sản phẩm ngoại hối và quản trị rủi ro
- Dịch vụ thanh toán trong nước, quốc tế
- Dịch vụ bao thanh toán, dịch vụ bảo lãnh
- Bảo lãnh phá thành trái phiếu doanh nghiệp
- Homebanking...

- Thành lập vào ngày 27/09/1993, Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam có số vốn điều lệ là 20 tỷ đồng.
- 1995 Tăng vốn điều lệ lên 51,495 tỷ đồng.
- 1996 Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng.
- 1999 Tăng vốn điều lệ lên 80,02 tỷ đồng.
- 2001 Tăng vốn điều lệ lên 102,345 tỷ đồng. Ký kết hợp đồng với nhà cung cấp phần mềm hệ thống ngân hàng hàng đầu thế giới Temenos Holding NV.
- 2002 Tăng vốn điều lệ lên 104,435 tỷ đồng.
- 31/12/2003 Vốn điều lệ tăng lên 180 tỷ đồng. Chính thức phát hành thẻ thanh toán F@stAccess-Connect 24 ngày 05/12/2003.Triển khai phần mềm Globus trên toàn hệ thống vào ngày 16/12/2003.
- 30/06/2004 Tăng vốn điều lệ lên 234 tỷ đồng.
- 02/08/2004 Tăng vốn điều lệ lên 252,255 tỷ đồng.
- 26/11/2004 Tăng vốn điều lệ lên 412,7 tỷ đồng.
- 21/07/2005 Tăng vốn điều lệ lên 453 tỷ đồng.
- 28/09/2005 Tăng vốn điều lệ lên 498 tỷ đồng.
- 28/10/2005 Tăng vốn điều lệ lên 555 tỷ đồng.
- 2005 Kí kết hợp đồng cổ đông chiến lược với HSBC
- 24/11/2006 Tăng vốn điều lệ lên 1.500 tỷ đồng.
- 2007 Tổng tài sản đạt gần 2,5 tỷ
- 2008 Tăng vốn điều lệ lên 3.342 tỷ đồng
- 09/2009 Tăng vốn điều lệ lên 5.400,42 tỷ đồng
- 6/2010 Tăng vốn điều lệ lên 6.932 tỷ đồng.
- 2011 Tăng vốn điều lệ lên 8.788 tỷ đồng
- 2012 Tăng vốn điều lệ lên 8.848 tỷ đồng. Tổng tài sản đạt 179.934 tỷ đồng.
- 2013 Tăng vốn điều lệ lên 8.878 tỷ đồng.
- 2015 Tổng tài sản đạt 191.994 tỷ đồng
- Ngày 04/06/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 128.000 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.