Tổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn (HOSE: SAB)

Saigon Beer - Alcohol - Beverage Corporation

240,500

9,500 (+4.11%)
19/04/2019 15:00

Mở cửa243,000

Cao nhất243,000

Thấp nhất237,100

KLGD8,170

Vốn hóa154,228

Dư mua1,160

Dư bán1,290

Cao 52T 267,500

Thấp 52T196,000

KLBQ 52T46,824

NN mua100

% NN sở hữu63.35

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS6,190

P/E37.32

F P/E36.97

BVPS25,124

P/B9.57

Mã xem cùng SAB: VNM VIC VJC YEG HPG
Trending: VNM (19.637) - VIC (18.730) - AAA (15.270) - HPG (13.223) - HSG (11.386)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
19/04/2019240,5009,500 (+4.11%)8,170
18/04/2019231,000-15,800 (-6.40%)41,150
17/04/2019246,800600 (+0.24%)12,340
16/04/2019246,2002,000 (+0.82%)13,250
12/04/2019244,200-3,300 (-1.33%)5,890
26/11/2018Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
16/10/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
15/01/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 3,500 đồng/CP
26/12/2016Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 30 0 05/04/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 05/04/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/04/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 08/04/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
8 KIS (CK KIS) 50 0 08/04/2019
9 ACBS (CK ACB) 50 0 04/04/2019
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 04/04/2019
11 VPS (CK VPBank) 50 0 08/04/2019
12 MBKE (CK MBKE) 50 0 08/04/2019
13 YSVN (CK Yuanta) 50 0 04/04/2019
14 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
15 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 03/04/2019
16 TVSI (CK Tân Việt) 40 0 01/02/2019
17 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
19 BSC (CK BIDV) 50 0 08/04/2019
20 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 30 0 28/03/2019
21 IBSC (CK IB) 50 0 05/04/2019
22 ABS (CK An Bình) 40 0 04/04/2019
23 FNS (CK Funan) 40 0 01/04/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 05/04/2019
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
27 HFT (CK HFT) 50 0 05/04/2019
12/04/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019 (điều chỉnh)
12/04/2019Báo cáo thường niên năm 2018
02/04/2019BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
02/04/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
02/04/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019

Tổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn

Tên đầy đủ: Tổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn

Tên tiếng Anh: Saigon Beer - Alcohol - Beverage Corporation

Tên viết tắt:SABECO

Địa chỉ: 187 Nguyễn Chí Thanh - P. 12 - Q. 5 - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Teo Hong Keng

Điện thoại: (84.28) 3829 4083 - 3829 6342 - 3829 4081

Fax: (84.28) 3829 6856

Email:sabeco@sabeco.com.vn

Website:http://sabeco.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 06/12/2016

Vốn điều lệ: 6,412,811,860,000

Số CP niêm yết: 641,281,186

Số CP đang LH: 641,281,186

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300583659

GPTL: 37/2004/QĐ-BCN

Ngày cấp: 11/05/2004

GPKD: 0300583659

Ngày cấp: 17/04/2008

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất và kinh doanh bia, rượu, nước giải khát và các sản phẩm liên quan, bao gồm vật liệu và bao bì
- Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh; sản xuất rượu vang; sản xuất bia và mạch nha ủ men bia; sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
- Cung cấp dịch vụ vận tải, hậu cần và kho bãi
- Sản xuất sản phẩm cơ khí, xây dựng kết cấu thép và cung cấp dịch vụ cơ khí lắp đặt
- Xây dựng và cung cấp dịch vụ bất động sản...

- Tiền thân là nhà máy bia Chợ Lớn thuộc hãng bia B.G.I
- Ngày 17/05/1977 Nhà máy bia Sài Gòn được thành lập
- Ngày 06/05/2003 thành lập Tổng công ty Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn
- Ngày 11/05/2004 chuyển Tổng công ty Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn sang tổ chức và hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con.
- Ngày 06/12/2016, giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá tham chiếu 110.000 đ/cp.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.