Tổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn (HOSE: SAB)

Saigon Beer - Alcohol - Beverage Corporation

263,000

6,000 (+2.33%)
20/05/2019 15:00

Mở cửa257,000

Cao nhất265,000

Thấp nhất252,000

KLGD30,630

Vốn hóa168,657

Dư mua210

Dư bán5,610

Cao 52T 267,500

Thấp 52T196,000

KLBQ 52T44,709

NN mua698,660

% NN sở hữu63.39

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS6,190

P/E41.52

F P/E34.94

BVPS26,917

P/B9.77

Mã xem cùng SAB: VNM VIC MWG HPG PLX
Trending: VNM (22.127) - HPG (15.889) - QNS (14.683) - MWG (14.583) - HVN (14.009)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
20/05/2019263,0006,000 (+2.33%)30,630
17/05/2019257,00012,000 (+4.90%)31,530
16/05/2019245,000-8,000 (-3.16%)20,320
15/05/2019253,000 (0.00%)108,360
14/05/2019253,0005,000 (+2.02%)15,220
26/11/2018Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
16/10/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
15/01/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 3,500 đồng/CP
26/12/2016Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 30 0 06/05/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 24/04/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 30/01/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 50 0 18/04/2019
5 MBS (CK MB) 50 0 08/05/2019
6 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 21/02/2019
7 KIS (CK KIS) 50 0 08/05/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
9 ACBS (CK ACB) 50 0 10/05/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 19/04/2019
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 25/04/2019
12 MBKE (CK MBKE) 50 0 23/04/2019
13 YSVN (CK Yuanta) 50 0 03/05/2019
14 VPS (CK VPBank) 50 0 26/04/2019
15 TVSI (CK Tân Việt) 30 -10 02/05/2019
16 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/05/2019
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/04/2019
19 BSC (CK BIDV) 50 0 08/05/2019
20 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
21 IBSC (CK IB) 50 0 19/04/2019
22 ABS (CK An Bình) 40 0 04/04/2019
23 FNS (CK Funan) 40 0 01/04/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 16/04/2019
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 22/04/2019
27 HFT (CK HFT) 50 0 19/04/2019
03/05/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 1 năm 2019
26/04/2019BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2019
26/04/2019BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2019
23/04/2019Điều lệ năm 2019
12/04/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019 (điều chỉnh)

Tổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn

Tên đầy đủ: Tổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn

Tên tiếng Anh: Saigon Beer - Alcohol - Beverage Corporation

Tên viết tắt:SABECO

Địa chỉ: 187 Nguyễn Chí Thanh - P. 12 - Q. 5 - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Teo Hong Keng

Điện thoại: (84.28) 3829 4083 - 3829 6342 - 3829 4081

Fax: (84.28) 3829 6856

Email:sabeco@sabeco.com.vn

Website:http://sabeco.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 06/12/2016

Vốn điều lệ: 6,412,811,860,000

Số CP niêm yết: 641,281,186

Số CP đang LH: 641,281,186

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300583659

GPTL: 37/2004/QĐ-BCN

Ngày cấp: 11/05/2004

GPKD: 0300583659

Ngày cấp: 17/04/2008

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất và kinh doanh bia, rượu, nước giải khát và các sản phẩm liên quan, bao gồm vật liệu và bao bì
- Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh; sản xuất rượu vang; sản xuất bia và mạch nha ủ men bia; sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
- Cung cấp dịch vụ vận tải, hậu cần và kho bãi
- Sản xuất sản phẩm cơ khí, xây dựng kết cấu thép và cung cấp dịch vụ cơ khí lắp đặt
- Xây dựng và cung cấp dịch vụ bất động sản...

- Tiền thân là nhà máy bia Chợ Lớn thuộc hãng bia B.G.I
- Ngày 17/05/1977 Nhà máy bia Sài Gòn được thành lập
- Ngày 06/05/2003 thành lập Tổng công ty Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn
- Ngày 11/05/2004 chuyển Tổng công ty Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn sang tổ chức và hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con.
- Ngày 06/12/2016, giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá tham chiếu 110.000 đ/cp.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.