CTCP Tập đoàn Masan (HOSE: MSN)

Masan Group Corporation

87,600

1,600 (+1.86%)
19/04/2019 15:00

Mở cửa86,000

Cao nhất88,000

Thấp nhất86,000

KLGD57,480

Vốn hóa101,892

Dư mua4,660

Dư bán53,610

Cao 52T 98,000

Thấp 52T73,900

KLBQ 52T757,999

NN mua-

% NN sở hữu40.47

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS4,561

P/E18.86

F P/E19.05

BVPS29,299

P/B2.99

Mã xem cùng MSN: VIC VNM MCH VJC VHM
Trending: VNM (18.711) - VIC (18.407) - AAA (16.191) - HPG (13.273) - YEG (11.761)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tập đoàn Masan
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
19/04/201987,6001,600 (+1.86%)57,480
18/04/201986,000-2,000 (-2.27%)407,720
17/04/201988,000200 (+0.23%)730,310
16/04/201987,800 (0.00%)290,800
12/04/201987,800100 (+0.11%)95,630
23/01/2017Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
04/01/2017Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 1,900 đồng/CP
04/01/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,100 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 40 10 05/04/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 05/04/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/04/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 08/04/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
8 KIS (CK KIS) 50 0 08/04/2019
9 ACBS (CK ACB) 50 0 04/04/2019
10 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 04/04/2019
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 04/04/2019
12 VPS (CK VPBank) 50 0 08/04/2019
13 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
14 MBKE (CK MBKE) 50 0 08/04/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 50 0 04/04/2019
16 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 03/04/2019
18 TVSI (CK Tân Việt) 30 0 01/02/2019
19 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
21 BSC (CK BIDV) 50 0 08/04/2019
22 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 50 0 28/03/2019
23 IBSC (CK IB) 50 0 05/04/2019
24 ABS (CK An Bình) 50 0 04/04/2019
25 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 30 0 05/04/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
29 HFT (CK HFT) 50 0 05/04/2019
12/04/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019
04/04/2019Báo cáo thường niên năm 2018
15/03/2019BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
15/03/2019BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2018
30/01/2019BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2018

CTCP Tập đoàn Masan

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Masan

Tên tiếng Anh: Masan Group Corporation

Tên viết tắt:Masan Group

Địa chỉ: Phòng 802 - Tầng 8 - Tòa nhà Central Plaza - Số 17 Lê Duẩn - P. Bến Nghé - Q.1 - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Trần Phương Bắc

Điện thoại: (84.28) 6256 3862

Fax: (84.28) 3827 4115

Email:ir@msn.masangroup.com

Website:http://www.masangroup.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 05/11/2009

Vốn điều lệ: 11,631,495,480,000

Số CP niêm yết: 1,163,149,548

Số CP đang LH: 1,163,149,548

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0303576603

GPTL:

Ngày cấp: 01/11/2004

GPKD: 0303576603

Ngày cấp: 18/11/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Nghiên cứu thị trường
- Hoạt động tư vấn quản lý, tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính - kế toán)

- Được thành lập tháng 11/2004 với tên ban đầu là CTCP Hàng hải Ma San với VĐL 3,2 tỷ đồng
- Tháng 08/2009 CTy chính thức đổi tên thành CTCP Tập đoàn Ma San với VĐL là 3.783.650.010.000 đồng

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.