CTCP Tập đoàn Masan (HOSE: MSN)

Masan Group Corporation

75,200

900 (+1.21%)
14/11/2019 15:00

Mở cửa74,400

Cao nhất75,300

Thấp nhất74,400

KLGD477,280

Vốn hóa87,905

Dư mua3,770

Dư bán20,130

Cao 52T 91,300

Thấp 52T74,000

KLBQ 52T515,251

NN mua85,330

% NN sở hữu39.97

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*4,561

P/E16.29

F P/E16.54

BVPS32,949

P/B2.28

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng MSN: VNM HPG FPT MWG VIC
Trending: VNM (26.157) - HPG (23.556) - FLC (21.903) - MWG (20.134) - MBB (19.434)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tập đoàn Masan
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
14/11/201975,200900 (+1.21%)477,280
13/11/201974,300-700 (-0.93%)645,910
12/11/201975,000500 (+0.67%)399,080
11/11/201974,500-2,300 (-2.99%)1,140,280
08/11/201976,800300 (+0.39%)586,260
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
23/01/2017Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
04/01/2017Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 1,900 đồng/CP
04/01/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,100 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 04/11/2019
2 SSI (CK SSI) 50 0 01/11/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 03/11/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 50 0 30/10/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 03/09/2019
6 KIS (CK KIS) 50 0 16/10/2019
7 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
8 MBS (CK MB) 50 0 05/11/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 30/10/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 06/11/2019
12 ACBS (CK ACB) 50 0 05/11/2019
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
14 MBKE (CK MBKE) 50 0 07/11/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 50 0 04/11/2019
16 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 17/09/2019
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 07/11/2019
19 TVSI (CK Tân Việt) 20 0 10/07/2019
20 BSC (CK BIDV) 50 0 11/11/2019
21 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
24 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
25 IBSC (CK IB) 50 0 06/11/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 30 0 18/10/2019
27 FNS (CK Funan) 50 0 18/10/2019
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 31/10/2019
30 HFT (CK HFT) 50 0 01/11/2019
30/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019
30/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
19/08/2019BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
19/08/2019BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
19/08/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019

CTCP Tập đoàn Masan

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Masan

Tên tiếng Anh: Masan Group Corporation

Tên viết tắt:Masan Group

Địa chỉ: Phòng 802 - Tầng 8 - Tòa nhà Central Plaza - Số 17 Lê Duẩn - P. Bến Nghé - Q.1 - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Trần Phương Bắc

Điện thoại: (84.28) 6256 3862

Fax: (84.28) 3827 4115

Email:ir@msn.masangroup.com

Website:https://masangroup.com/?lang_ui=vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 05/11/2009

Vốn điều lệ: 11,631,495,480,000

Số CP niêm yết: 1,168,946,447

Số CP đang LH: 1,168,946,447

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0303576603

GPTL:

Ngày cấp: 01/11/2004

GPKD: 0303576603

Ngày cấp: 18/11/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Nghiên cứu thị trường
- Hoạt động tư vấn quản lý, tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính - kế toán)

- Được thành lập tháng 11/2004 với tên ban đầu là CTCP Hàng hải Ma San với VĐL 3,2 tỷ đồng
- Tháng 08/2009 CTy chính thức đổi tên thành CTCP Tập đoàn Ma San với VĐL là 3.783.650.010.000 đồng

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.