CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải (HOSE: TCD)

Transport and Industry Development Investment JSC

16,400

1,050 (+6.84%)
26/02/2021 15:00

Mở cửa16,400

Cao nhất16,400

Thấp nhất16,400

KLGD117,200

Vốn hóa1,349.63

Dư mua261,600

Dư bán

Cao 52T 16,400

Thấp 52T7,200

KLBQ 52T13,679

NN mua-

% NN sở hữu8.53

Cổ tức TM500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*2,537

P/E6.05

F P/E7.16

BVPS8,001

P/B1.92

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng TCD: TDC BCG HSL RIC TLH
Trending: HPG (89.477) - MBB (71.352) - TCB (57.801) - VNM (51.036) - ACB (46.901)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
26/02/202116,4001,050 (+6.84%)117,200
25/02/202115,3501,000 (+6.97%)273,400
24/02/202114,350900 (+6.69%)224,000
23/02/202113,450150 (+1.13%)26,800
22/02/202113,300200 (+1.53%)18,400
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
25/08/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
25/08/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:11
21/10/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
10/10/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
08/08/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 VNDS (CK VNDirect) 50 0 03/04/2018
2 KIS (CK KIS) 5 0 08/05/2019
3 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
4 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 02/02/2021
5 MBKE (CK MBKE) 10 0 25/01/2021
6 PHS (CK Phú Hưng) 10 0 25/01/2021
7 VIX (CK IB) 30 0 19/09/2018
8 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 29/04/2020
9 ABS (CK An Bình) 1 0 08/01/2021
10 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 05/09/2019
11 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
05/02/2021Nghị quyết HĐQT về việc thông qua chi tiết kết quả phát hành cổ phiếu riêng lẻ
25/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc thông qua chi tiết kết quả phát hành trái phiếu chuyển đổi riêng lẻ và báo cáo kết quả chào bán
01/02/2021BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2020
01/02/2021BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2020
01/02/2021Báo cáo tình hình quản trị năm 2020

CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải

Tên tiếng Anh: Transport and Industry Development Investment JSC

Tên viết tắt:TRACODI

Địa chỉ: Số 89 Cách Mạng Tháng 8 - P. Bến Thành - Q. 1 - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Thân Thế Hanh

Điện thoại: (84.28) 3833 0314 - 3833 0315

Fax: (84.28) 3833 0317

Email:tracodi@tracodi.com.vn

Website:http://www.tracodi.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng

Ngày niêm yết: 26/05/2017

Vốn điều lệ: 822,945,900,000

Số CP niêm yết: 47,294,590

Số CP đang LH: 82,294,590

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300482393

GPTL: 791/QĐ-UBND

Ngày cấp: 26/03/2007

GPKD: 0300482393

Ngày cấp: 25/05/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng công trình đường sắt, đường bộ, công trình kỹ thuật dân dụng, công trình công ích
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
- Bán buôn thực phẩm, đồ gia dụng, linh kiện, thiết bị viễn thông, sắt thép, kim loại
- Điều hành tour du lịch, dịch vụ hỗ trợ vận tải
- Sản xuất bột giấy, sản phẩm từ gỗ, tre, nứa...

- Ngày 30/09/1990, , Bộ trưởng Bộ GTVT và Bưu điện ký Quyết định thành lập Công ty Đầu tư Phát triển Giao thông Vận tải
- Ngày 16/06/1993, thành lập lại Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Đầu tư Phát triển Giao thông Vận tải
- Ngày 15/05/1995, Bộ GTVT ký quyết định chuyển nguyên trạng Công ty Đầu tư Phát triển Giao thông Vận tải về trực thuộc Công ty Xây dựng Công trình Giao thông 6 (CIENCO 6)
- Ngày 18/05/2005, Thủ tướng Chính Phủ chấp thuận tách nguyên trạng toàn bộ Tracodi từ CIENCO 6 về trực thuộc UBND tỉnh Long An
- Ngày 26/03/2007, chuyển thành Công ty TNHH MTV Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải
- Ngày 10/06/2008, UBND Tỉnh Long An chuyển giao quyền quyền đại diện sở hữu vốn nhà nước đầu tư cho công ty
- Ngày 04/04/2013, chính thức hoàn tất thủ tục chuyển đổi thành CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải
- Ngày 26/05/2017 là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 16.000 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.