CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải (HOSE: TCD)

Transport and Industry Development Investment JSC

10,000

(%)
28/10/2020 15:00

Mở cửa9,800

Cao nhất10,000

Thấp nhất9,700

KLGD67,260

Vốn hóa473

Dư mua2,100

Dư bán5,600

Cao 52T 10,300

Thấp 52T7,200

KLBQ 52T8,850

NN mua-

% NN sở hữu14.79

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,905

P/E5.25

F P/E4.67

BVPS12,193

P/B0.82

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng TCD: BCG CTD TCH HBC CTP
Trending: HPG (68.890) - VNM (54.144) - TCB (51.211) - MBB (40.228) - CTG (35.746)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
28/10/202010,000 (0.00%)67,260
27/10/202010,000100 (+1.01%)5,980
26/10/20209,900 (0.00%)3,670
23/10/20209,900-90 (-0.90%)10,030
22/10/20209,990-10 (-0.10%)2,090
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
25/08/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
25/08/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:11
21/10/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
10/10/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
08/08/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 KIS (CK KIS) 5 0 08/05/2019
2 VNDS (CK VNDirect) 50 0 03/04/2018
3 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 08/10/2020
4 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
5 MBKE (CK MBKE) 10 0 15/10/2020
6 PHS (CK Phú Hưng) 20 0 25/12/2019
7 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 29/04/2020
8 VIX (CK IB) 30 0 19/09/2018
9 ABS (CK An Bình) 1 0 06/10/2020
10 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 05/09/2019
11 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
23/10/2020Nghị quyết HĐQT số 48/2020 ngày 23.10.2020
24/09/2020Nghị quyết HĐQT về việc phát hành trái phiếu riêng lẻ năm 2020
18/09/2020Nghị quyết HĐQT số 41/2020 ngày 17/09/2020
17/09/2020Nghị quyết HĐQT số 40/2020 ngày 16.09.2020
07/09/2020Nghị quyết HĐQT về việc tổng hợp kết quả phát hành cổ phiếu để trả cổ tức và phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn người lao động (ESOP) và phương án sử lý cổ phiếu lẻ

CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải

Tên tiếng Anh: Transport and Industry Development Investment JSC

Tên viết tắt:TRACODI

Địa chỉ: Số 89 Cách Mạng Tháng 8 - P. Bến Thành - Q. 1 - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Ms. Lê Thị Mai Loan

Điện thoại: (84.28) 3833 0314 - 3833 0315

Fax: (84.28) 3833 0317

Email:tracodi@tracodi.com.vn

Website:http://www.tracodi.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng

Ngày niêm yết: 26/05/2017

Vốn điều lệ: 423,023,700,000

Số CP niêm yết: 47,294,590

Số CP đang LH: 47,294,590

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300482393

GPTL: 791/QĐ-UBND

Ngày cấp: 26/03/2007

GPKD: 0300482393

Ngày cấp: 25/05/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng công trình đường sắt, đường bộ, công trình kỹ thuật dân dụng, công trình công ích
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
- Bán buôn thực phẩm, đồ gia dụng, linh kiện, thiết bị viễn thông, sắt thép, kim loại
- Điều hành tour du lịch, dịch vụ hỗ trợ vận tải
- Sản xuất bột giấy, sản phẩm từ gỗ, tre, nứa...

- Ngày 30/09/1990, , Bộ trưởng Bộ GTVT và Bưu điện ký Quyết định thành lập Công ty Đầu tư Phát triển Giao thông Vận tải
- Ngày 16/06/1993, thành lập lại Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Đầu tư Phát triển Giao thông Vận tải
- Ngày 15/05/1995, Bộ GTVT ký quyết định chuyển nguyên trạng Công ty Đầu tư Phát triển Giao thông Vận tải về trực thuộc Công ty Xây dựng Công trình Giao thông 6 (CIENCO 6)
- Ngày 18/05/2005, Thủ tướng Chính Phủ chấp thuận tách nguyên trạng toàn bộ Tracodi từ CIENCO 6 về trực thuộc UBND tỉnh Long An
- Ngày 26/03/2007, chuyển thành Công ty TNHH MTV Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải
- Ngày 10/06/2008, UBND Tỉnh Long An chuyển giao quyền quyền đại diện sở hữu vốn nhà nước đầu tư cho công ty
- Ngày 04/04/2013, chính thức hoàn tất thủ tục chuyển đổi thành CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải
- Ngày 26/05/2017 là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 16.000 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.