Tài khoản của bạn đang bị giới hạn quyền xem, số liệu sẽ hiển thị giá trị ***. Vui lòng Nâng cấp để sử dụng. Tắt thông báo

CTCP Bia Sài Gòn - Miền Trung (HOSE: SMB)

Sai Gon - Mien Trung Beer JSC

40,000

0 (0%)
04/04/2025 08:06
Kết thúc phiên

Mở cửa39,000

Cao nhất40,000

Thấp nhất37,800

KLGD17,400

Vốn hóa1,193.87

Dư mua900

Dư bán11,500

Cao 52T 42,500

Thấp 52T32,700

KLBQ 52T16,911

NN mua500

% NN sở hữu13.84

Cổ tức TM5,000

T/S cổ tức0.13

Beta0.72

EPS5,981

P/E6.69

F P/E15.18

BVPS20,082

P/B1.99

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng SMB: SAB VNM BSQ VEA SHB
Trending: HPG (118,451) - FPT (114,482) - MBB (81,659) - VIC (76,959) - VCB (71,427)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Công ty được thành lập năm 2008 dựa trên cơ sở hợp nhất 03 đơn vị: Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Quy Nhơn, Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Phú Yên, Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Đak Lak. Năm 2018, niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). Các lĩnh vực kinh doanh chính của công ty bao gồm Sản xuất kinh doanh các loại bia, rượu, cồn và nước giải khát; Kinh doanh, xuất nhập khẩu các... Xem thêm
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
04/04/202540,0000 (0.00%)17,400
03/04/202540,000-1,900 (-4.53%)11,200
02/04/202541,900-50 (-0.12%)3,900
01/04/202541,95050 (+0.12%)35,100
31/03/202541,9000 (0.00%)19,100
KLGD: cp, Giá: đồng
Kết quả kinh doanhNăm 202101/01-31/12KT/HNNăm 202201/01-31/12KT/HNNăm 202301/01-31/12KT/HNNăm 202401/01-31/12KT/HN
Doanh thu thuần1,191,2441,387,3401,319,9181,446,431
Lợi nhuận gộp315,127373,228341,449404,111
LN thuần từ HĐKD 196,573230,598194,359223,790
LNST thu nhập DN158,689184,735154,277178,505
LNST của CĐ cty mẹ 158,689184,735154,277178,505
Cân đối kế toánNăm 202101/01-31/12KT/HNNăm 202201/01-31/12KT/HNNăm 202301/01-31/12KT/HNNăm 202401/01-31/12KT/HN
Tài sản ngắn hạn490,517560,694638,196674,490
Tổng tài sản 937,098978,4961,016,5671,039,782
Nợ phải trả383,005371,804418,188440,395
Nợ ngắn hạn357,003346,110400,973421,490
Vốn chủ sở hữu554,094606,692598,378599,387
Chỉ số tài chínhNăm 202101/01-31/12KT/HNNăm 202201/01-31/12KT/HNNăm 202301/01-31/12KT/HNNăm 202401/01-31/12KT/HN
EPS 4 quý5,317.006,189.005,169.005,981.00
BVPS cơ bản18,565.0020,327.0020,048.0020,082.00
P/E cơ bản8.037.187.167.19
ROS13.3213.3211.6912.34
ROEA30.2531.8325.6029.81
ROAA18.2319.2915.4717.36
ĐVT: Triệu đồng

Tình hình thực hiện

Created with Highcharts 10.0.0105%105%230%230%227%227%Kế hoạch 2024 & Thực hiện NămDoanh thu kế hoạchLợi nhuận trước thuế kế hoạchLợi nhuận sau thuế kế hoạch

Chỉ tiêu kế hoạch các năm

Chỉ tiêuNăm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021
Doanh thu kế hoạch1,378,8501,488,8501,299,3501,315,030
Lợi nhuận trước thuế kế hoạch97,25090,000138,000152,820
Lợi nhuận sau thuế kế hoạch78,671126,082
ĐVT: Triệu đồng
08/01/2025Trả cổ tức đợt 3/2024 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
17/09/2024Trả cổ tức đợt 2/2024 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
23/05/2024Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
24/10/2023Trả cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
17/07/2023Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 2,500 đồng/CP
MCK Giá KL Vốn hóa
VNM 58,500 (+3.54%) 9,776,600 122,262
MSN 58,000 (-5.54%) 14,296,500 83,424
SAB 43,350 (-5.45%) 3,848,700 55,599
KDC 54,700 (+1.11%) 363,900 15,852
VHC 54,500 (-6.84%) 149,900 12,233
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 Techcom Securities (CK Kỹ Thương) 50 0 30/12/2024
2 SSI (CK SSI) 30 0 26/03/2025
3 VPS (CK VPS) 30 0 05/03/2025
4 Vietcap (CK Bản Việt) 40 0 05/02/2025
5 MBS (CK MB) 20 0 24/03/2025
6 KIS (CK KIS) 0,2 -19,8 11/08/2023
7 FPTS (CK FPT) 30 0 31/03/2025
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 05/11/2020
9 BSC (CK BIDV) 50 0 01/04/2025
10 MBKE (CK MBKE) 30 0 19/03/2025
11 YSVN (CK Yuanta) 50 0 28/03/2025
12 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 20/03/2025
13 SSV (CK Shinhan) 30 0 31/10/2024
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 15/09/2023
15 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 02/12/2024
16 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 31/03/2025
17 ABS (CK An Bình) 1 0 24/03/2025
18 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 30/08/2023
19 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 26/03/2025
20 APG (CK An Phát) 50 0 03/02/2025
21 EVS (CK Everest) 40 0 27/03/2025
22 BOS (CK BOS) 30 0 07/09/2023
23 TVB (CK Trí Việt) 50 0 31/08/2023
21/03/2025Tài liệu đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2025
12/03/2025Báo cáo thường niên năm 2024
24/02/2025BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2024
24/02/2025BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2024
23/01/2025Báo cáo tình hình quản trị năm 2024

CTCP Bia Sài Gòn - Miền Trung

Tên đầy đủ: CTCP Bia Sài Gòn - Miền Trung

Tên tiếng Anh: Sai Gon - Mien Trung Beer JSC

Tên viết tắt:SMB

Địa chỉ: 01 Nguyễn Văn Linh - P. Tân An - Tp. Buôn Ma Thuột - T. ĐakLak

Người công bố thông tin: Mr. Huỳnh Văn Dũng

Điện thoại: (84.262) 387 7519

Fax: (84.262) 387 7455

Email:sgmt.bia@gmail.com

Website:https://biasaigonmt.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất đồ uống và thuốc lá

Ngày niêm yết: 03/08/2018

Vốn điều lệ: 298,466,480,000

Số CP niêm yết: 29,846,648

Số CP đang LH: 29,846,648

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 4100739909

GPTL:

Ngày cấp: 20/09/2008

GPKD: 3503000233

Ngày cấp: 26/09/2008

Ngành nghề kinh doanh chính:

- KD, SX các loại bia, rượu, cồn, nước giải khát, thiết bị phụ tùng, nguyên vật liệu nghành công nghiệp thực phẩm

- Tư vấn đào tạo, chế tạo máy móc, thiết bị và xây lắp công trình của ngành công nghiệp thực phẩm

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

- Cho thuê xe có động cơ...

- Ngày 20/09/2008: Công ty được thành lập dựa trên cơ sở hợp nhất 03 đơn vị, Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Quy Nhơn, Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Phú Yên, Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Đak Lak. Vốn điều lệ ban đầu là 298.46 tỷ đồng. .

- Ngày 01/10/2008: Công ty chính thức đi vào hoạt động.

- Ngày 08/09/2010: Cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên sàn UPCoM.

- Ngày 16/07/2018: Hủy đăng ký giao dịch trên sàn UPCoM.

- Ngày 03/08/2018: Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 31,300 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.
Vietstock Mate