CTCP Vĩnh Hoàn (HOSE: VHC)

Vinh Hoan Corporation

43,650

850 (+1.99%)
25/09/2020 15:00

Mở cửa43,800

Cao nhất44,350

Thấp nhất43,200

KLGD1,188,740

Vốn hóa7,942

Dư mua85,780

Dư bán39,080

Cao 52T 43,700

Thấp 52T20,500

KLBQ 52T390,740

NN mua31,650

% NN sở hữu32.20

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*12,559

P/E3.41

F P/E9.81

BVPS28,826

P/B1.51

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VHC: HPG MPC ANV HSG FMC
Trending: HPG (49.259) - VNM (46.196) - MBB (41.184) - MWG (39.167) - HSG (36.302)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Vĩnh Hoàn
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
25/09/202043,650850 (+1.99%)1,188,740
24/09/202042,800-200 (-0.47%)873,350
23/09/202043,00050 (+0.12%)611,660
22/09/202042,950550 (+1.30%)702,100
21/09/202042,400100 (+0.24%)730,820
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
30/12/2019Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
17/05/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
07/12/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
15/03/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
18/11/2016Trả cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 14/09/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 50 0 11/09/2020
4 KIS (CK KIS) 50 0 14/09/2020
5 MBS (CK MB) 50 0 14/09/2020
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
7 VNDS (CK VNDirect) 50 0 08/09/2020
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 07/09/2020
9 ACBS (CK ACB) 50 0 11/09/2020
10 VPS (CK VPS) 40 -10 26/04/2019
11 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 21/08/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 11/09/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 05/05/2020
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
15 MBKE (CK MBKE) 50 10 15/09/2020
16 VDSC (CK Rồng Việt) 35 0 10/09/2020
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
19 BSC (CK BIDV) 50 0 14/09/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 10/09/2020
21 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 29/04/2020
22 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
24 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
25 ABS (CK An Bình) 50 0 08/04/2020
26 IBSC (CK IB) 50 0 11/09/2020
27 BOS (CK BOS) 40 0 09/09/2020
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
29 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 15/09/2020
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 40 0 03/04/2020
32 SSV (CK Shinhan) 50 0 11/09/2020
33 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
24/09/2020Nghị quyết HĐQT ngày 24.09.2020
01/09/2020Nghị quyết HĐQT ngày 01.09.2020
28/08/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
28/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
31/07/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020

CTCP Vĩnh Hoàn

Tên đầy đủ: CTCP Vĩnh Hoàn

Tên tiếng Anh: Vinh Hoan Corporation

Tên viết tắt:VINHHOAN CORP

Địa chỉ: Quốc lộ 30 - P. 11 - Tp. Cao Lãnh - T. Đồng Tháp

Người công bố thông tin: Ms. Phan Thị Kiều Oanh

Điện thoại: (84.277) 389 1166

Fax: (84.277) 389 1672

Email:info@vinhhoan.com

Website:http://vinhhoan.com/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 24/12/2007

Vốn điều lệ: 1,833,769,560,000

Số CP niêm yết: 183,376,956

Số CP đang LH: 181,946,026

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 1400112623

GPTL:

Ngày cấp: 01/04/2007

GPKD: 5103000069

Ngày cấp: 17/04/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Nuôi trồng, đánh bắt, chế biến, bảo quản thủy hải sản.
- Mua bán thủy hải sản, máy móc thiết bị, hóa chất, nông sản thực phẩm, súc sản, nguyên vật liệu phục vụ sản xuất
- Kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái, xây dựng nhà các loại, kinh doanh BĐS
- Sản xuất bao bì giấy, in các loại...

- Tiền thân là CTy tư nhân chỉ với một phân xưởng nhỏ tại Thị Xã Sa Đéc, T.Đồng Tháp (được thành lập ngày 29/12/1997)
- Ngày 17/04/2007, chuyển đổi thành CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.