CTCP Tập đoàn KIDO (HOSE: KDC)

KIDO Group

15,500

600 (+4.03%)
07/04/2020 15:00

Mở cửa15,500

Cao nhất15,600

Thấp nhất15,200

KLGD582,010

Vốn hóa3,188

Dư mua37,850

Dư bán2,670

Cao 52T 21,700

Thấp 52T14,400

KLBQ 52T94,089

NN mua200,090

% NN sở hữu19.50

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*284

P/E52.46

F P/E12.75

BVPS39,656

P/B0.39

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng KDC: KDF TAC VNM MSN MWG
Trending: MWG (60.341) - VNM (54.923) - HVN (48.875) - VCB (43.148) - VIC (37.118)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tập đoàn KIDO
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
07/04/202015,500600 (+4.03%)582,010
06/04/202014,900300 (+2.05%)307,700
03/04/202014,600-400 (-2.67%)397,300
01/04/202015,000600 (+4.17%)208,600
31/03/202014,400-950 (-6.19%)431,940
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
29/11/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
09/08/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,600 đồng/CP
25/07/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,600 đồng/CP
15/09/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 1,400 đồng/CP
01/06/2016Trả cổ tức đợt 2/2014 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 27/03/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 10 -20 30/03/2020
3 VCSC (CK Bản Việt) 35 5 26/02/2020
4 VNDS (CK VNDirect) 50 0 30/03/2020
5 KIS (CK KIS) 30 0 09/03/2020
6 MBS (CK MB) 30 0 24/03/2020
7 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 01/04/2020
9 MBKE (CK MBKE) 30 0 26/03/2020
10 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 09/03/2020
11 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2020
12 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/03/2020
13 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/03/2020
14 BSC (CK BIDV) 50 0 13/03/2020
15 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
16 ABS (CK An Bình) 1 0 06/09/2019
17 BOS (CK BOS) 30 0 04/03/2020
18 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 19/03/2020
19 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 02/03/2020
31/03/2020BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2019
31/03/2020BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2019
31/03/2020Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Kiểm toán năm 2019
21/01/2020BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2019
21/01/2020Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 4 năm 2019

CTCP Tập đoàn KIDO

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn KIDO

Tên tiếng Anh: KIDO Group

Tên viết tắt:KINHDO

Địa chỉ: 138-142 Hai Bà Trưng - P.Đa Kao - Q.1 - TP.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Kelly Yin Hon Wong

Điện thoại: (84.28) 3827 0468

Fax: (84.28) 3827 0469

Email:info@kdc.vn

Website:http://www.kdc.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 12/12/2005

Vốn điều lệ: 2,566,533,970,000

Số CP niêm yết: 256,653,397

Số CP đang LH: 205,661,141

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0302705302

GPTL:

Ngày cấp: 01/09/2002

GPKD: 403001184

Ngày cấp: 06/09/2002

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất và kinh doanh nông sản thực phẩm, sản xuất bánh kẹo nước uống tinh khiết và nước ép trái cây
- Thương mại: Ngành công nghệ phẩm, vải sợi, hàng may mặc, giày dép, túi xách, đồng hồ, mắt kính, mỹ phẩm, kim khí điện máy
- Dịch vụ: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa, dịch vụ thương mại ...

- Tiền thân là CTy TNHH Xây dựng và chế biến thực phẩm Kinh Đô
- Tháng 9/2002, CTCP Kinh Đô được thành lập
-Tháng 10/2015 đổi tên thành CTCP Tập đoàn KIDO

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.