CTCP Vincom Retail (HOSE: VRE)

Vincom Retail Joint Stock Company

36,900

300 (+0.82%)
22/01/2021 15:00

Mở cửa36,600

Cao nhất37,750

Thấp nhất36,350

KLGD7,256,800

Vốn hóa83,848.55

Dư mua75,500

Dư bán24,800

Cao 52T 37,400

Thấp 52T17,700

KLBQ 52T3,855,465

NN mua1,064,600

% NN sở hữu31.51

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,226

P/E29.85

F P/E34.09

BVPS12,481

P/B2.93

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VRE: HPG VHM VIC TCB MBB
Trending: HPG (80.934) - ROS (75.804) - MBB (67.811) - SHB (62.975) - STB (59.190)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Vincom Retail
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/01/202136,900300 (+0.82%)7,256,800
21/01/202136,600-200 (-0.54%)6,989,100
20/01/202136,800-500 (-1.34%)6,873,100
19/01/202137,300-50 (-0.13%)7,316,800
18/01/202137,350650 (+1.77%)5,151,900
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
17/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,050 đồng/CP
31/10/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:225
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 13/01/2021
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 50 0 13/01/2021
4 KIS (CK KIS) 50 0 30/12/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 10 01/12/2020
6 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 06/01/2021
8 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/08/2020
9 MBS (CK MB) 50 0 13/01/2021
10 VNDS (CK VNDirect) 50 0 07/01/2021
11 ACBS (CK ACB) 50 0 10/12/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 18/01/2021
13 FPTS (CK FPT) 40 0 31/12/2020
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
15 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 13/01/2021
16 MBKE (CK MBKE) 50 0 05/01/2021
17 BSC (CK BIDV) 50 0 07/01/2021
18 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 11/11/2020
19 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/01/2021
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 11/01/2021
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
22 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
23 AGRISECO (CK Agribank) 50 10 28/09/2020
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
25 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
26 ABS (CK An Bình) 50 0 08/01/2021
27 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 18/12/2020
28 SSV (CK Shinhan) 40 0 18/01/2021
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
30 FNS (CK Funan) 50 0 08/01/2021
31 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
32 BOS (CK BOS) 50 10 11/01/2021
33 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 06/01/2021
34 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
07/01/2021Nghị quyết đại hội cổ đông theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản năm 2020
18/12/2020Tài liệu lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản năm 2020
26/11/2020Nghị quyết HĐQT về việc thông qua việc tổ chức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản và nội dung tờ trình của HĐQT
29/10/2020BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2020
29/10/2020BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2020

CTCP Vincom Retail

Tên đầy đủ: CTCP Vincom Retail

Tên tiếng Anh: Vincom Retail Joint Stock Company

Tên viết tắt:VINCOM RETAIL

Địa chỉ: Số 7 - Đường Bằng Lăng 1 - Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside - P. Việt Hưng - Q. Long Biên - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Trần Mai Hoa

Điện thoại: (84.24) 3974 9999

Fax: (84.24) 3974 8888

Email:

Website:http://vincom.com.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Bất động sản

Ngày niêm yết: 06/11/2017

Vốn điều lệ: 23,288,184,100,000

Số CP niêm yết: 2,328,818,410

Số CP đang LH: 2,272,318,410

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0105850244

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 0105850244

Ngày cấp: 11/04/2012

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Đại lý, môi giới, đấu giá
- Hoạt động tư vấn quản lý
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Hoạt động dịch vụ trồng trọt, dịch vụ xử lý nước thải, rác thải...

- Ngày 11/04/2012, Công ty TNHH Vincom Retail được thành lập
- Ngày 14/05/2013, chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Vincom Retail
- Ngày 06/11/2017, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 33.800 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.