CTCP Vincom Retail (HOSE: VRE)

Vincom Retail Joint Stock Company

34,800

-200 (-0.57%)
22/11/2019 15:00

Mở cửa34,800

Cao nhất35,150

Thấp nhất33,400

KLGD7,310,170

Vốn hóa81,043

Dư mua2,180

Dư bán297,930

Cao 52T 37,500

Thấp 52T26,700

KLBQ 52T2,115,470

NN mua771,800

% NN sở hữu32.55

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,228

P/E28.50

F P/E30.19

BVPS12,034

P/B2.89

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VRE: VHM VIC VNM FLC HPG
Trending: VNM (30.429) - FLC (27.676) - FPT (20.885) - MWG (20.406) - HPG (19.999)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Vincom Retail
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/11/201934,800-200 (-0.57%)7,310,170
21/11/201935,000-150 (-0.43%)4,127,820
20/11/201935,150-150 (-0.42%)6,273,980
19/11/201935,300100 (+0.28%)6,523,420
18/11/201935,200 (0.00%)5,992,350
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
17/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,050 đồng/CP
31/10/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:225
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 04/11/2019
2 SSI (CK SSI) 50 0 01/11/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 03/11/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 50 10 30/10/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 03/09/2019
6 KIS (CK KIS) 50 0 16/10/2019
7 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
8 MBS (CK MB) 50 0 05/11/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 30/10/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 06/11/2019
12 ACBS (CK ACB) 50 0 05/11/2019
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
14 MBKE (CK MBKE) 50 0 07/11/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 50 0 04/11/2019
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 07/11/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 40 0 10/07/2019
18 BSC (CK BIDV) 50 0 11/11/2019
19 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
20 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
21 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
22 IBSC (CK IB) 50 0 06/11/2019
23 TVB (CK Trí Việt) 50 0 18/10/2019
24 FNS (CK Funan) 40 0 18/10/2019
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 31/10/2019
27 HFT (CK HFT) 50 0 01/11/2019
28 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
04/11/2019Nghị quyết HĐQT thông qua việc mua cổ phiếu làm cổ phiếu quỹ
30/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019
30/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
04/09/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
30/08/2019BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019

CTCP Vincom Retail

Tên đầy đủ: CTCP Vincom Retail

Tên tiếng Anh: Vincom Retail Joint Stock Company

Tên viết tắt:VINCOM RETAIL

Địa chỉ: Số 7 - Đường Bằng Lăng 1 - Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside - P. Việt Hưng - Q. Long Biên - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Trần Mai Hoa

Điện thoại: (84.24) 3974 9999

Fax: (84.24) 3974 8888

Email:

Website:http://vincom.com.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Bất động sản

Ngày niêm yết: 06/11/2017

Vốn điều lệ: 23,288,184,100,000

Số CP niêm yết: 2,328,818,410

Số CP đang LH: 2,328,818,410

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0105850244

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 0105850244

Ngày cấp: 11/04/2012

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Đại lý, môi giới, đấu giá
- Hoạt động tư vấn quản lý
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Hoạt động dịch vụ trồng trọt, dịch vụ xử lý nước thải, rác thải...

- Ngày 11/04/2012, Công ty TNHH Vincom Retail được thành lập
- Ngày 14/05/2013, chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Vincom Retail
- Ngày 06/11/2017, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 33.800 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.