CTCP Vincom Retail (HOSE: VRE)

Vincom Retail Joint Stock Company

28,400

-200 (-0.70%)
25/09/2020 15:00

Mở cửa28,600

Cao nhất28,650

Thấp nhất28,100

KLGD1,575,590

Vốn hóa64,534

Dư mua111,630

Dư bán28,420

Cao 52T 35,600

Thấp 52T17,700

KLBQ 52T2,836,766

NN mua223,740

% NN sở hữu30.91

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,226

P/E23.33

F P/E26.64

BVPS12,229

P/B2.32

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VRE: VHM VIC VNM HPG MBB
Trending: HPG (49.259) - VNM (46.196) - MBB (41.184) - MWG (39.167) - HSG (36.302)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Vincom Retail
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
25/09/202028,400-200 (-0.70%)1,575,590
24/09/202028,600-500 (-1.72%)1,520,670
23/09/202029,100400 (+1.39%)3,321,440
22/09/202028,700-250 (-0.86%)1,850,880
21/09/202028,950450 (+1.58%)3,737,470
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
17/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,050 đồng/CP
31/10/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:225
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 14/09/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 50 0 11/09/2020
4 KIS (CK KIS) 50 0 14/09/2020
5 MBS (CK MB) 50 0 14/09/2020
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 40 0 16/09/2020
7 VNDS (CK VNDirect) 50 0 08/09/2020
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 07/09/2020
9 ACBS (CK ACB) 50 0 11/09/2020
10 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
11 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/08/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 11/09/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 05/05/2020
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
15 MBKE (CK MBKE) 50 0 15/09/2020
16 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 10/09/2020
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
18 BSC (CK BIDV) 50 0 14/09/2020
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 10/09/2020
20 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 ABS (CK An Bình) 50 0 08/04/2020
24 IBSC (CK IB) 50 0 11/09/2020
25 BOS (CK BOS) 40 0 09/09/2020
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
27 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 15/09/2020
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
29 FNS (CK Funan) 40 0 03/04/2020
30 SSV (CK Shinhan) 40 0 11/09/2020
31 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
31/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
31/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020
28/07/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020
28/07/2020BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2020
28/05/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020

CTCP Vincom Retail

Tên đầy đủ: CTCP Vincom Retail

Tên tiếng Anh: Vincom Retail Joint Stock Company

Tên viết tắt:VINCOM RETAIL

Địa chỉ: Số 7 - Đường Bằng Lăng 1 - Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside - P. Việt Hưng - Q. Long Biên - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Trần Mai Hoa

Điện thoại: (84.24) 3974 9999

Fax: (84.24) 3974 8888

Email:

Website:http://vincom.com.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Bất động sản

Ngày niêm yết: 06/11/2017

Vốn điều lệ: 23,288,184,100,000

Số CP niêm yết: 2,328,818,410

Số CP đang LH: 2,272,318,410

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0105850244

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 0105850244

Ngày cấp: 11/04/2012

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Đại lý, môi giới, đấu giá
- Hoạt động tư vấn quản lý
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Hoạt động dịch vụ trồng trọt, dịch vụ xử lý nước thải, rác thải...

- Ngày 11/04/2012, Công ty TNHH Vincom Retail được thành lập
- Ngày 14/05/2013, chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Vincom Retail
- Ngày 06/11/2017, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 33.800 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.