CTCP Vincom Retail (HOSE: VRE)

Vincom Retail Joint Stock Company

32,200

-1,150 (-3.45%)
26/03/2019 13:20

Mở cửa33,900

Cao nhất33,900

Thấp nhất32,000

KLGD1,635,710

Vốn hóa74,988

Dư mua127,820

Dư bán82,720

Cao 52T 43,700

Thấp 52T27,500

KLBQ 52T1,708,735

NN mua67,870

% NN sở hữu32.11

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS791

P/E42.16

F P/E31.07

BVPS12,243

P/B2.63

Mã xem cùng VRE: VHM VIC HPG YEG VNM
Trending: YEG (27.574) - VNM (25.747) - HPG (24.358) - CTG (20.750) - VIC (17.898)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Vincom Retail
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
26/03/201932,050-1,300 (-3.90%)1,635,080
25/03/201933,350-1,650 (-4.71%)5,659,310
22/03/201935,000500 (+1.45%)2,962,930
21/03/201934,500-1,650 (-4.56%)3,612,740
20/03/201936,150-1,550 (-4.11%)4,855,120
31/10/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:225
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 40 0 24/01/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 13/03/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 40 0 06/03/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 18/01/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 04/03/2019
8 KIS (CK KIS) 50 0 07/03/2019
9 ACBS (CK ACB) 50 0 05/03/2019
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 19/02/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 06/03/2019
12 MBKE (CK MBKE) 50 0 11/03/2019
13 YSVN (CK Yuanta) 50 0 13/03/2019
14 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 13/03/2019
15 TVSI (CK Tân Việt) 10 0 01/02/2019
16 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
17 BSC (CK BIDV) 50 0 08/03/2019
18 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 40 0 06/03/2019
19 IBSC (CK IB) 50 0 04/03/2019
20 ABS (CK An Bình) 50 0 06/03/2019
21 FNS (CK Funan) 40 0 27/02/2019
22 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/02/2019
23 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
24 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 06/03/2019
25 HFT (CK HFT) 50 0 12/03/2019
26 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
13/03/2019Nghị quyết HĐQT về việc thành lập các chi nhánh
26/02/2019Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2019
31/01/2019BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2018
31/01/2019BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2018
21/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018

CTCP Vincom Retail

Tên đầy đủ: CTCP Vincom Retail

Tên tiếng Anh: Vincom Retail Joint Stock Company

Tên viết tắt:VINCOM RETAIL

Địa chỉ: Số 7 - Đường Bằng Lăng 1 - Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside - P. Việt Hưng - Q. Long Biên - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Trần Mai Hoa

Điện thoại: (84.24) 3974 9999

Fax: (84.24) 3974 8888

Email:

Website:http://vincom.com.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Bất động sản

Ngày niêm yết: 06/11/2017

Vốn điều lệ: 23,288,184,100,000

Số CP niêm yết: 2,328,818,410

Số CP đang LH: 2,328,818,410

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0105850244

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 0105850244

Ngày cấp: 11/04/2012

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Đại lý, môi giới, đấu giá
- Hoạt động tư vấn quản lý
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Hoạt động dịch vụ trồng trọt, dịch vụ xử lý nước thải, rác thải...

- Ngày 11/04/2012, Công ty TNHH Vincom Retail được thành lập
- Ngày 14/05/2013, chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Vincom Retail
- Ngày 06/11/2017, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 33.800 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.