CTCP Vincom Retail (HOSE: VRE)

Vincom Retail Joint Stock Company

35,050

-700 (-1.96%)
23/08/2019 15:00

Mở cửa35,750

Cao nhất35,800

Thấp nhất34,900

KLGD2,330,730

Vốn hóa81,625

Dư mua361,570

Dư bán15,780

Cao 52T 37,500

Thấp 52T26,700

KLBQ 52T1,754,180

NN mua198,540

% NN sở hữu32.41

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,228

P/E29.11

F P/E30.84

BVPS11,726

P/B2.99

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VRE: VIC VHM VNM HPG FPT
Trending: MWG (26.226) - VNM (25.980) - HPG (24.278) - FPT (21.372) - VGI (17.036)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Vincom Retail
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
23/08/201935,050-700 (-1.96%)2,330,730
22/08/201935,750-150 (-0.42%)1,195,690
21/08/201935,900300 (+0.84%)2,251,310
20/08/201935,600300 (+0.85%)1,964,560
19/08/201935,300150 (+0.43%)794,450
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
17/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,050 đồng/CP
31/10/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:225
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 26/07/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 16/08/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 30/01/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 40 0 22/07/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 11/06/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 16/08/2019
7 KIS (CK KIS) 50 0 15/08/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
9 ACBS (CK ACB) 50 0 16/08/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 02/08/2019
11 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 16/08/2019
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 30/07/2019
14 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 06/08/2019
15 MBKE (CK MBKE) 50 0 30/07/2019
16 TVSI (CK Tân Việt) 40 0 10/07/2019
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 16/08/2019
18 BSC (CK BIDV) 50 0 12/08/2019
19 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
20 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
21 ABS (CK An Bình) 50 0 05/08/2019
22 IBSC (CK IB) 50 0 15/08/2019
23 TVB (CK Trí Việt) 50 0 29/07/2019
24 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
25 FNS (CK Funan) 40 0 01/04/2019
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 25/07/2019
27 HFT (CK HFT) 50 0 16/08/2019
28 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
05/08/2019Nghị quyết HĐQT về việc thành lập các chi nhánh
30/07/2019BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2019
30/07/2019BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2019
29/07/2019Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2019
08/07/2019Nghị quyết HĐQT về việc chuyển nhượng cổ phần cho Công ty con

CTCP Vincom Retail

Tên đầy đủ: CTCP Vincom Retail

Tên tiếng Anh: Vincom Retail Joint Stock Company

Tên viết tắt:VINCOM RETAIL

Địa chỉ: Số 7 - Đường Bằng Lăng 1 - Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside - P. Việt Hưng - Q. Long Biên - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Trần Mai Hoa

Điện thoại: (84.24) 3974 9999

Fax: (84.24) 3974 8888

Email:

Website:http://vincom.com.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Bất động sản

Ngày niêm yết: 06/11/2017

Vốn điều lệ: 23,288,184,100,000

Số CP niêm yết: 2,328,818,410

Số CP đang LH: 2,328,818,410

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0105850244

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 0105850244

Ngày cấp: 11/04/2012

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Đại lý, môi giới, đấu giá
- Hoạt động tư vấn quản lý
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Hoạt động dịch vụ trồng trọt, dịch vụ xử lý nước thải, rác thải...

- Ngày 11/04/2012, Công ty TNHH Vincom Retail được thành lập
- Ngày 14/05/2013, chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Vincom Retail
- Ngày 06/11/2017, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 33.800 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.