CTCP Đầu tư Văn Phú - INVEST (HOSE: VPI)

Van Phu - Invest Investment Joint Stock Company

41,950

-350 (-0.83%)
21/02/2020 15:00

Mở cửa42,300

Cao nhất42,450

Thấp nhất41,650

KLGD986,640

Vốn hóa6,712

Dư mua2,420

Dư bán55,360

Cao 52T 42,600

Thấp 52T38,700

KLBQ 52T318,515

NN mua20,640

% NN sở hữu5.85

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*3,006

P/E14.07

F P/E13.27

BVPS16,913

P/B2.48

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VPI: NVL PDR VIC TIG VGI
Trending: VNM (32.121) - CTG (26.341) - HPG (25.073) - MBB (25.065) - ROS (24.864)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư Văn Phú - INVEST
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
21/02/202041,950-350 (-0.83%)986,640
20/02/202042,300-150 (-0.35%)527,890
19/02/202042,45050 (+0.12%)656,270
18/02/202042,400-150 (-0.35%)803,730
17/02/202042,55050 (+0.12%)328,430
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
19/08/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,600 đồng/CP
21/12/2017Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,100 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 10/02/2020
2 SSI (CK SSI) 20 0 03/02/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 03/11/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 30 0 06/01/2020
5 KIS (CK KIS) 20 0 17/02/2020
6 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 14/02/2020
8 MBKE (CK MBKE) 30 0 17/02/2020
9 YSVN (CK Yuanta) 20 0 18/02/2020
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/02/2020
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
12 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 14/02/2020
13 PHS (CK Phú Hưng) 30 -5 14/02/2020
14 BSC (CK BIDV) 50 0 10/02/2020
15 EVS.,JSC (CK Everest) 30 0 16/08/2019
16 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
17 IBSC (CK IB) 20 0 09/01/2020
18 ABS (CK An Bình) 20 0 06/09/2019
19 TVB (CK Trí Việt) 50 0 25/12/2019
20 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
21 BOS (CK BOS) 30 0 04/02/2020
22 FNS (CK Funan) 30 0 27/12/2019
23 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 11/02/2020
31/01/2020BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2019
31/01/2020Giải trình kết quả kinh doanh Công ty mẹ quý 4 năm 2019
31/01/2020BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2019
20/01/2020Báo cáo tình hình quản trị năm 2019
29/11/2019Nghị quyết HĐQT về việc thông qua giao dịch với bên có liên qua tái tục hạn mức tín dụng năm 2019-2020 tại NH Indovina - Chi nhánh Thiên Long

CTCP Đầu tư Văn Phú - INVEST

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Văn Phú - INVEST

Tên tiếng Anh: Van Phu - Invest Investment Joint Stock Company

Tên viết tắt:THE VAN PHU VICTORY., JSC

Địa chỉ: Số 104 Thái Thịnh - P. Trung Liệt - Q. Đống Đa - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Đỗ Thị Thanh Phương

Điện thoại: (84.24) 6258 3535

Fax: (84.24) 6258 3636

Email:info@vanphu.vn

Website:http://vanphu.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 29/06/2018

Vốn điều lệ: 1,600,000,000,000

Số CP niêm yết: 160,000,000

Số CP đang LH: 160,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102702590

GPTL: 620/QĐ-UB

Ngày cấp:

GPKD: 0102702590

Ngày cấp: 12/03/2008

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Đầu tư, phát triển các dự án BĐS
- Quản lý và kinh doanh BĐS
- Tư vấn đầu tư
- Thiết kế, thi công, giám sát các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông và thủy lợi
- Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng
- Sản xuất và kinh doanh đồ gỗ, nôi thất công trình.

- Tiền thân là Chi nhánh tại Hà Nội của Công ty Đầu tư Xây dựng và Kinh doanh Nhà Quảng Ninh, được thành lập vào năm 2003
- Năm 2008, Cổ phần hóa Chi nhánh tại Hà Nội (trực thuộc Công ty Đầu tư Xây dựng và Kinh doanh Nhà Quảng Ninh) và đổi tên thành CTCP Đầu tư Văn Phú - Invest
- Ngày 28/11/2017, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu là 27.600 đ/CP
- Ngày 20/06/2018, hủy niêm yết trên sàn HNX
-Ngày 29/06/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 43.500 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.