CTCP Đầu tư Văn Phú - INVEST (HOSE: VPI)

Van Phu - Invest Investment Joint Stock Company

41,000

-500 (-1.20%)
13/08/2020 15:00

Mở cửa41,550

Cao nhất41,700

Thấp nhất41,000

KLGD1,311,480

Vốn hóa6,560

Dư mua4,450

Dư bán15,280

Cao 52T 42,600

Thấp 52T40,200

KLBQ 52T452,772

NN mua-

% NN sở hữu3.21

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*3,164

P/E13.12

F P/E21.99

BVPS16,855

P/B2.43

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VPI: ACB DBC HPG NVL MWG
Trending: HPG (63.829) - VNM (45.436) - HVN (32.417) - MWG (32.401) - VN30F1M (27.051)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư Văn Phú - INVEST
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
13/08/202041,000-500 (-1.20%)1,311,480
12/08/202041,500100 (+0.24%)546,000
11/08/202041,400-450 (-1.08%)695,540
10/08/202041,850-150 (-0.36%)430,280
07/08/202042,000-250 (-0.59%)696,570
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
19/08/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,600 đồng/CP
21/12/2017Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,100 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 28/07/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 30 10 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 20 0 24/07/2020
4 KIS (CK KIS) 30 10 19/06/2020
5 VNDS (CK VNDirect) 30 0 29/06/2020
6 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 02/07/2020
7 ACBS (CK ACB) 30 0 13/01/2020
8 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
9 YSVN (CK Yuanta) 20 0 24/07/2020
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 05/05/2020
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
12 MBKE (CK MBKE) 30 0 27/07/2020
13 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 29/08/2019
14 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
15 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
16 BSC (CK BIDV) 50 0 10/07/2020
17 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 27/07/2020
18 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
19 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
20 EVS.,JSC (CK Everest) 30 0 16/08/2019
21 ABS (CK An Bình) 20 0 08/04/2020
22 IBSC (CK IB) 30 0 30/07/2020
23 BOS (CK BOS) 20 0 09/07/2020
24 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 35 0 10/07/2020
26 FNS (CK Funan) 30 0 03/04/2020
11/08/2020Bản trích lục Nghị quyết HĐQT về việc phục vụ việc công bố thông tin
31/07/2020BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2020
31/07/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020
29/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020
03/07/2020Bản Trích lục Nghị quyết của HĐQT về việc thông qua chủ trương ký kết các hợp đồng với các công ty thành viên

CTCP Đầu tư Văn Phú - INVEST

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Văn Phú - INVEST

Tên tiếng Anh: Van Phu - Invest Investment Joint Stock Company

Tên viết tắt:THE VAN PHU VICTORY., JSC

Địa chỉ: Số 104 Thái Thịnh - P. Trung Liệt - Q. Đống Đa - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Đỗ Thị Thanh Phương

Điện thoại: (84.24) 6258 3535

Fax: (84.24) 6258 3636

Email:info@vanphu.vn

Website:http://vanphu.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 29/06/2018

Vốn điều lệ: 1,600,000,000,000

Số CP niêm yết: 160,000,000

Số CP đang LH: 160,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102702590

GPTL: 620/QĐ-UB

Ngày cấp:

GPKD: 0102702590

Ngày cấp: 12/03/2008

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Đầu tư, phát triển các dự án BĐS
- Quản lý và kinh doanh BĐS
- Tư vấn đầu tư
- Thiết kế, thi công, giám sát các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông và thủy lợi
- Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng
- Sản xuất và kinh doanh đồ gỗ, nôi thất công trình.

- Tiền thân là Chi nhánh tại Hà Nội của Công ty Đầu tư Xây dựng và Kinh doanh Nhà Quảng Ninh, được thành lập vào năm 2003
- Năm 2008, Cổ phần hóa Chi nhánh tại Hà Nội (trực thuộc Công ty Đầu tư Xây dựng và Kinh doanh Nhà Quảng Ninh) và đổi tên thành CTCP Đầu tư Văn Phú - Invest
- Ngày 28/11/2017, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu là 27.600 đ/CP
- Ngày 20/06/2018, hủy niêm yết trên sàn HNX
-Ngày 29/06/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 43.500 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.