CTCP Đầu tư Văn Phú - INVEST (HOSE: VPI)

Van Phu - Invest Investment Joint Stock Company

41,550

50 (+0.12%)
18/09/2019 15:00

Mở cửa41,500

Cao nhất41,650

Thấp nhất41,350

KLGD122,760

Vốn hóa6,648

Dư mua3,280

Dư bán25,640

Cao 52T 41,900

Thấp 52T38,600

KLBQ 52T261,127

NN mua-

% NN sở hữu7.32

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*2,635

P/E15.75

F P/E13.02

BVPS15,489

P/B2.68

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng VPI: VPH VPD VRE PVI VCB
Trending: MWG (26.593) - VNM (25.743) - HPG (24.252) - FPT (23.279) - MBB (19.780)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư Văn Phú - INVEST
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
18/09/201941,55050 (+0.12%)122,760
17/09/201941,500 (0.00%)167,080
16/09/201941,500-50 (-0.12%)351,790
13/09/201941,550150 (+0.36%)352,460
12/09/201941,40050 (+0.12%)360,310
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
19/08/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,600 đồng/CP
21/12/2017Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,100 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 30 0 03/09/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 03/09/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 30/01/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 30 0 20/08/2019
5 KIS (CK KIS) 30 0 23/08/2019
6 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
7 ACBS (CK ACB) 30 0 06/09/2019
8 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/08/2019
9 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
10 YSVN (CK Yuanta) 20 0 30/08/2019
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 21/08/2019
12 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 29/08/2019
13 MBKE (CK MBKE) 30 0 06/09/2019
14 PHS (CK Phú Hưng) 35 0 04/09/2019
15 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 27/08/2019
16 BSC (CK BIDV) 50 0 12/08/2019
17 EVS.,JSC (CK Everest) 30 0 16/08/2019
18 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
19 ABS (CK An Bình) 20 0 05/08/2019
20 IBSC (CK IB) 20 0 05/09/2019
21 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/08/2019
22 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
23 FNS (CK Funan) 30 0 26/08/2019
24 HFT (CK HFT) 30 0 05/09/2019
30/08/2019BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
30/08/2019BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
30/08/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
19/08/2019Nghị quyết HĐQT thông qua việc thành lập địa điểm kinh doanh
13/08/2019Nghị quyết HĐQT về việc thông qua chủ trương thỏa thuận chấm dứt hợp đồng hợp tác đầu tư với Công ty TNHH Nông dược Trường Minh

CTCP Đầu tư Văn Phú - INVEST

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Văn Phú - INVEST

Tên tiếng Anh: Van Phu - Invest Investment Joint Stock Company

Tên viết tắt:THE VAN PHU VICTORY., JSC

Địa chỉ: Số 104 Thái Thịnh - P. Trung Liệt - Q. Đống Đa - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Đỗ Thị Thanh Phương

Điện thoại: (84.24) 6258 3535

Fax: (84.24) 6258 3636

Email:info@vanphu.vn

Website:http://vanphu.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 29/06/2018

Vốn điều lệ: 1,600,000,000,000

Số CP niêm yết: 160,000,000

Số CP đang LH: 160,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102702590

GPTL: 620/QĐ-UB

Ngày cấp:

GPKD: 0102702590

Ngày cấp: 12/03/2008

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Đầu tư, phát triển các dự án BĐS
- Quản lý và kinh doanh BĐS
- Tư vấn đầu tư
- Thiết kế, thi công, giám sát các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông và thủy lợi
- Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng
- Sản xuất và kinh doanh đồ gỗ, nôi thất công trình.

- Tiền thân là Chi nhánh tại Hà Nội của Công ty Đầu tư Xây dựng và Kinh doanh Nhà Quảng Ninh, được thành lập vào năm 2003
- Năm 2008, Cổ phần hóa Chi nhánh tại Hà Nội (trực thuộc Công ty Đầu tư Xây dựng và Kinh doanh Nhà Quảng Ninh) và đổi tên thành CTCP Đầu tư Văn Phú - Invest
- Ngày 28/11/2017, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu là 27.600 đ/CP
- Ngày 20/06/2018, hủy niêm yết trên sàn HNX
-Ngày 29/06/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 43.500 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.