CTCP Pymepharco (HOSE: PME)

Pymepharco Joint Stock Company

81,000

(%)
17/09/2021 15:00

Mở cửa81,000

Cao nhất81,000

Thấp nhất81,000

KLGD

Vốn hóa6,075.94

Dư mua

Dư bán1,600

Cao 52T 84,500

Thấp 52T67,000

KLBQ 52T4,566

NN mua-

% NN sở hữu89.58

Cổ tức TM2,000

T/S cổ tức0.02

Beta-0.07

EPS*4,213

P/E19.23

F P/E13.21

BVPS27,493

P/B2.95

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng PME: TRA DHG IMP PMC DMC
Trending: HPG (123,888) - HVN (104,645) - MBB (83,320) - HSG (59,430) - VHM (56,810)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
17/09/202181,000 (0.00%)
16/09/202181,0001,000 (+1.25%)100
15/09/202180,000 (0.00%)900
14/09/202180,000 (0.00%)500
13/09/202180,000 (0.00%)
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
14/07/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
20/05/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
14/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
07/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
23/05/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 20 0 28/05/2021
2 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 13/01/2021
3 VNDIRECT (CK VNDirect) 20 0 14/05/2021
4 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 12/06/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/12/2020
6 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 16/03/2021
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
8 FPTS (CK FPT) 40 0 31/12/2020
9 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2021
10 MBKE (CK MBKE) 10 0 29/10/2020
11 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 31/05/2021
12 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 26/05/2021
13 Pinetree Securities (CK Pinetree) 35 0 10/03/2021
14 ABS (CK An Bình) 1 0 11/05/2021
15 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
16 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 30 0 26/05/2021
17/08/2021BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
30/07/2021Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2021
20/07/2021BCTC quý 2 năm 2021
11/06/2021Nghị quyết HĐQT về việc thông qua việc chào mua công khai cổ phần PME của STADA
19/05/2021Nghị quyết HĐQT về việc thành lập chi nhánh Hải Phòng

CTCP Pymepharco

Tên đầy đủ: CTCP Pymepharco

Tên tiếng Anh: Pymepharco Joint Stock Company

Tên viết tắt:PMP LABS

Địa chỉ: Số 166 - 170 Nguyễn Huệ - P. 7 - Tp. Tuy Hòa - T. Phú Yên

Người công bố thông tin: Mr. Huỳnh Tấn Nam

Điện thoại: (84.257) 382 9165 - 382 3228

Fax: (84.257) 382 4717

Email:hcns@pymepharco.com

Website:http://www.pymepharco.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 08/11/2017

Vốn điều lệ: 750,116,250,000

Số CP niêm yết: 75,011,625

Số CP đang LH: 75,011,625

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 4400116704

GPTL: 242/QĐ-UB

Ngày cấp: 10/02/2006

GPKD: 4400116704

Ngày cấp: 03/05/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất thuốc tân dược, thực phẩm chức năng, dinh dưỡng
- Kinh doanh, buôn bán, xuất nhập khẩu thuốc tân dược, vật tư, thiết bị y tế
- Kinh doanh bất động sản, xây dựng nhà các loại...

- Tiền thân là Công ty Dược và Vật tư Y tế Phú Yên được thành lập vào ngày 23/07/1989
- Tháng 05/2006, chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Pymepharco
- Ngày 08/11/2017, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 68.000 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.