CTCP Dược phẩm Imexpharm (HOSE: IMP)

Imexpharm Corporation

72,600

-400 (-0.55%)
14/05/2021 13:55

Mở cửa73,000

Cao nhất73,000

Thấp nhất72,100

KLGD12,500

Vốn hóa4,840.36

Dư mua9,700

Dư bán21,500

Cao 52T 74,100

Thấp 52T39,700

KLBQ 52T85,391

NN mua-

% NN sở hữu49

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0.01

Beta-

EPS*2,773

P/E26.33

F P/E16.79

BVPS26,583

P/B2.75

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng IMP: DMC DHG HPG VNM TRA
Trending: HPG (161.315) - VNM (159.392) - MBB (127.257) - ROS (119.354) - TCB (110.067)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
14/05/202172,600-400 (-0.55%)12,500
13/05/202173,000 (0.00%)23,300
12/05/202173,000500 (+0.69%)32,900
11/05/202172,500-100 (-0.14%)37,500
10/05/202172,600100 (+0.14%)38,000
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
14/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
14/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
14/07/2020Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
13/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
04/06/2018Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 02/04/2021
2 SSI (CK SSI) 50 0 01/04/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 12/06/2020
4 VNDS (CK VNDirect) 40 0 02/02/2021
5 VPS (CK VPS) 50 10 26/04/2019
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
7 KIS (CK KIS) 40 0 25/03/2021
8 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 16/03/2021
9 MBS (CK MB) 40 0 22/03/2021
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 19/02/2021
11 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 30 0 29/03/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
15 ACBS (CK ACB) 30 0 25/03/2021
16 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
17 MBKE (CK MBKE) 50 0 26/03/2021
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
19 BSC (CK BIDV) 40 0 04/03/2021
20 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 26/02/2021
21 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 31/03/2021
22 VIX (CK IB) 20 0 07/10/2020
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
24 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 28/09/2020
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 10/03/2021
26 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
27 ABS (CK An Bình) 40 0 05/03/2021
28 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
29 SSV (CK Shinhan) 40 0 01/04/2021
30 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2021
31 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
32 BOS (CK BOS) 30 0 09/03/2021
33 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
34 DNSE (CK Đại Nam) 50 30 05/03/2021
35 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
26/04/2021Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2021
22/04/2021BCTC quý 1 năm 2021
12/04/2021Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2021
06/04/2021Nghị quyết HĐQT số 06 ngày 02.04.2021
15/03/2021Nghị quyết HĐQT số 05 ngày 15/03/2021

CTCP Dược phẩm Imexpharm

Tên đầy đủ: CTCP Dược phẩm Imexpharm

Tên tiếng Anh: Imexpharm Corporation

Tên viết tắt:IMEXPHARM

Địa chỉ: Số 4 Đường 30/4 - P. 1 - Tp. Cao Lãnh - T. Đồng Tháp

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Quốc Định

Điện thoại: (84.277) 385 1620

Fax: (84.277) 385 3106

Email:imp@imexpharm.com

Website:http://www.imexpharm.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 04/12/2006

Vốn điều lệ: 667,053,700,000

Số CP niêm yết: 66,705,370

Số CP đang LH: 66,671,570

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 1400384433

GPTL: 907/QĐTg

Ngày cấp: 25/07/2001

GPKD: 1400384433

Ngày cấp: 01/08/2001

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất thuốc tân dược, các chất diệt khuẩn, khử trùng, thuốc y học dân tộc, cổ truyền
- Mua bán thuốc, dược phẩm, dược liệu hóa chất, nguyên liệu ngành dược
- Mua bán thiết bị y tế, kho bảo quản dược phẩm
- Sản xuất, mua bán các thực phẩm dinh dưỡng.

- Tiền thân là Xí nghiệp Liên hiệp dược Đồng Tháp, trực thuộc Sở Y tế Đồng Tháp
- Ngày 25/07/2001, chuyển đổi thành CTCP Dược phẩm Imexpharm theo Quyết định 907/QĐTg của Thủ tướng Chính phủ

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.