CTCP Dược phẩm Imexpharm (HOSE: IMP)

Imexpharm Corporation

51,000

-300 (-0.58%)
18/04/2019 15:00

Mở cửa51,000

Cao nhất51,000

Thấp nhất50,500

KLGD9,720

Vốn hóa2,519

Dư mua1,960

Dư bán2,100

Cao 52T 60,900

Thấp 52T49,000

KLBQ 52T21,799

NN mua6,440

% NN sở hữu48.20

Cổ tức TM1,800

T/S cổ tức0

Beta-

EPS2,524

P/E20.32

F P/E13.34

BVPS30,457

P/B1.67

Mã xem cùng IMP: DHG HPG DMC TRA PME
Trending: VNM (18.711) - VIC (18.407) - AAA (16.191) - HPG (13.273) - YEG (11.761)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Dược phẩm Imexpharm
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
18/04/201951,000-300 (-0.58%)9,720
17/04/201951,300500 (+0.98%)13,670
16/04/201950,800-400 (-0.78%)160
12/04/201951,200 (0.00%)1,560
11/04/201951,200500 (+0.99%)2,640
04/06/2018Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
28/11/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
24/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 800 đồng/CP
24/05/2017Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
16/12/2016Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 10:3, giá 45.000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 50 0 05/04/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 05/04/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 30 0 02/04/2019
6 MBS (CK MB) 40 0 08/04/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
8 KIS (CK KIS) 40 0 08/04/2019
9 ACBS (CK ACB) 30 0 04/04/2019
10 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 04/04/2019
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 04/04/2019
12 VPS (CK VPBank) 40 -10 08/04/2019
13 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
14 MBKE (CK MBKE) 40 0 08/04/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 30 0 04/04/2019
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 03/04/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 20 0 01/02/2019
18 BSC (CK BIDV) 40 0 08/04/2019
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
20 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 30 0 28/03/2019
21 IBSC (CK IB) 10 0 05/04/2019
22 ABS (CK An Bình) 20 0 04/04/2019
23 FNS (CK Funan) 30 0 01/04/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 05/04/2019
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
27 HFT (CK HFT) 50 0 05/04/2019
28 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
08/04/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019
25/03/2019Báo cáo thường niên năm 2018
08/03/2019Nghị quyết HĐQT số 05 ngày 07/03/2019
06/03/2019Giải trình kết quả kinh doanh Kiểm toán năm 2018
05/03/2019BCTC Kiểm toán năm 2018

CTCP Dược phẩm Imexpharm

Tên đầy đủ: CTCP Dược phẩm Imexpharm

Tên tiếng Anh: Imexpharm Corporation

Tên viết tắt:IMEXPHARM

Địa chỉ: Số 4 Đường 30/4 - P. 1 - Tp. Cao Lãnh - T. Đồng Tháp

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Quốc Định

Điện thoại: (84.277) 385 1620

Fax: (84.277) 385 3106

Email:imp@imexpharm.com

Website:http://www.imexpharm.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 04/12/2006

Vốn điều lệ: 494,211,590,000

Số CP niêm yết: 49,421,159

Số CP đang LH: 49,401,359

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 1400384433

GPTL: 907/QĐTg

Ngày cấp: 25/07/2001

GPKD: 1400384433

Ngày cấp: 01/08/2001

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất thuốc tân dược, các chất diệt khuẩn, khử trùng, thuốc y học dân tộc, cổ truyền
- Mua bán thuốc, dược phẩm, dược liệu hóa chất, nguyên liệu ngành dược
- Mua bán thiết bị y tế, kho bảo quản dược phẩm
- Sản xuất, mua bán các thực phẩm dinh dưỡng.

- Tiền thân là Xí nghiệp Liên hiệp dược Đồng Tháp, trực thuộc Sở Y tế Đồng Tháp
- Ngày 25/07/2001, chuyển đổi thành CTCP Dược phẩm Imexpharm theo Quyết định 907/QĐTg của Thủ tướng Chính phủ

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.