CTCP Dược Hậu Giang (HOSE: DHG)

DHG Pharmaceutical Joint Stock Company

91,300

100 (+0.11%)
23/09/2019 15:00

Mở cửa91,000

Cao nhất91,300

Thấp nhất90,500

KLGD3,720

Vốn hóa11,937

Dư mua2,290

Dư bán1,000

Cao 52T 119,400

Thấp 52T71,900

KLBQ 52T105,569

NN mua-

% NN sở hữu54.31

Cổ tức TM3,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*4,445

P/E20.52

F P/E15.81

BVPS23,361

P/B3.91

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng DHG: VNM FPT VCB DBD MWG
Trending: VNM (26.586) - MWG (26.430) - HPG (23.368) - FPT (22.889) - MBB (22.546)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Dược Hậu Giang
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
23/09/201991,300100 (+0.11%)3,720
20/09/201991,200200 (+0.22%)2,880
19/09/201991,000 (0.00%)3,140
18/09/201991,000-200 (-0.22%)2,280
17/09/201991,200-100 (-0.11%)4,260
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
02/07/2019Trả cổ tức đợt 3/2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
13/03/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
30/07/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
18/04/2018Trả cổ tức đợt 3/2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
28/12/2017Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 03/09/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 03/09/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 30/01/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 50 0 20/08/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 03/09/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 05/09/2019
7 KIS (CK KIS) 50 0 23/08/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
9 ACBS (CK ACB) 50 0 06/09/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/08/2019
11 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 30/08/2019
13 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 21/08/2019
15 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 29/08/2019
16 MBKE (CK MBKE) 50 0 06/09/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 10/07/2019
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 04/09/2019
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 27/08/2019
20 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
21 BSC (CK BIDV) 50 0 12/08/2019
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
24 ABS (CK An Bình) 50 0 05/08/2019
25 IBSC (CK IB) 50 0 05/09/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/08/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
28 FNS (CK Funan) 50 0 26/08/2019
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 28/08/2019
30 HFT (CK HFT) 50 0 05/09/2019
14/08/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
14/08/2019BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
14/08/2019BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
30/07/2019Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2019
22/07/2019BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2019

CTCP Dược Hậu Giang

Tên đầy đủ: CTCP Dược Hậu Giang

Tên tiếng Anh: DHG Pharmaceutical Joint Stock Company

Tên viết tắt:DHG Pharma

Địa chỉ: Số 288 Bis Nguyễn Văn Cừ - P. An Hòa - Q. Ninh Kiều - Tp. Cần Thơ

Người công bố thông tin: Ms. Phạm Thị Việt Nga

Điện thoại: (84.292) 389 1433

Fax: (84.292) 389 5209

Email:dhgpharma@dhgpharma.com.vn

Website:http://www.dhgpharma.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 21/12/2006

Vốn điều lệ: 1,307,460,710,000

Số CP niêm yết: 130,746,071

Số CP đang LH: 130,746,071

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 1800156801

GPTL: 2405/QD.CT-UB

Ngày cấp: 05/08/2004

GPKD: 1800156801

Ngày cấp: 15/09/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh dược phẩm, thực phẩm chức năng, dược mỹ phẩm
- Kinh doanh nguyên liệu, in bao bì, dịch vụ du lịch và dịch vụ phòng khám di động.

- Tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm 2/9 thành lập ngày 02/09/1974
- Năm 1982 Xí nghiệp Liên hợp Dược Hậu Giang được thành lập trên cơ sở hợp nhất 3 đơn vị: xí nghiệp quốc doanh Dược phẩm 2/9, CT Dược phẩm cấp 2, Trạm Dược Liệu
- Năm 1988 Sáp nhập CT cung ứng vật tư, thiết bị y tế vào Xí nghiệp Liên hợp Dược Hậu Giang
- Ngày 02/09/2004 Cổ phần hóa Xí nghiệp Liên hợp Dược Hậu Giang thành CTCP Dược Hậu Giang
- Ngày 21/12/2006 là ngày giao dịch đàu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 320.000 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.