CTCP Dược Hậu Giang (HOSE: DHG)

DHG Pharmaceutical Joint Stock Company

103,400

-1,200 (-1.15%)
25/01/2021 15:00

Mở cửa104,500

Cao nhất104,600

Thấp nhất103,000

KLGD9,800

Vốn hóa13,519.14

Dư mua1,200

Dư bán5,100

Cao 52T 109,000

Thấp 52T72,400

KLBQ 52T19,647

NN mua-

% NN sở hữu54.67

Cổ tức TM4,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*5,443

P/E19.22

F P/E18.99

BVPS27,290

P/B3.83

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng DHG: VNM IMP DMC TRA GVR
Trending: HPG (80.934) - ROS (75.804) - MBB (67.811) - SHB (62.975) - STB (59.190)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Dược Hậu Giang
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
25/01/2021103,400-1,200 (-1.15%)9,800
22/01/2021104,600-800 (-0.76%)9,700
21/01/2021105,4003,400 (+3.33%)17,000
20/01/2021102,000-1,000 (-0.97%)22,500
19/01/2021103,000-3,200 (-3.01%)19,200
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
14/07/2020Trả cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
11/05/2020Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
02/07/2019Trả cổ tức đợt 3/2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
13/03/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
30/07/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 13/01/2021
2 SSI (CK SSI) 50 0 13/01/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
4 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 07/01/2021
6 KIS (CK KIS) 50 0 30/12/2020
7 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 21/10/2020
8 MBS (CK MB) 50 0 13/01/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 21/08/2020
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 06/01/2021
11 ACBS (CK ACB) 50 0 10/12/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 18/01/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/01/2021
14 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 13/01/2021
17 MBKE (CK MBKE) 50 0 05/01/2021
18 BSC (CK BIDV) 50 0 07/01/2021
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 11/01/2021
21 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 11/11/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
23 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
24 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 29/04/2020
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
26 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
27 ABS (CK An Bình) 50 0 08/01/2021
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 45 0 18/12/2020
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
30 FNS (CK Funan) 50 0 08/01/2021
31 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
32 BOS (CK BOS) 40 10 11/01/2021
33 DNSE (CK Đại Nam) 20 0 06/01/2021
20/01/2021BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2020
20/01/2021BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2020
20/10/2020BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2020
20/10/2020Giải trình kết quả kinh doanh quý 3 năm 2020
20/10/2020BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2020

CTCP Dược Hậu Giang

Tên đầy đủ: CTCP Dược Hậu Giang

Tên tiếng Anh: DHG Pharmaceutical Joint Stock Company

Tên viết tắt:DHG Pharma

Địa chỉ: Số 288 Bis Nguyễn Văn Cừ - P. An Hòa - Q. Ninh Kiều - Tp. Cần Thơ

Người công bố thông tin: Mr. Đoàn Đình Duy Khương

Điện thoại: (84.292) 389 1433

Fax: (84.292) 389 5209

Email:dhgpharma@dhgpharma.com.vn

Website:http://www.dhgpharma.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 21/12/2006

Vốn điều lệ: 1,307,460,710,000

Số CP niêm yết: 130,746,071

Số CP đang LH: 130,746,071

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 1800156801

GPTL: 2405/QD.CT-UB

Ngày cấp: 05/08/2004

GPKD: 1800156801

Ngày cấp: 15/09/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh dược phẩm, thực phẩm chức năng, dược mỹ phẩm
- Kinh doanh nguyên liệu, in bao bì, dịch vụ du lịch và dịch vụ phòng khám di động.

- Tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm 2/9 thành lập ngày 02/09/1974
- Năm 1982 Xí nghiệp Liên hợp Dược Hậu Giang được thành lập trên cơ sở hợp nhất 3 đơn vị: xí nghiệp quốc doanh Dược phẩm 2/9, CT Dược phẩm cấp 2, Trạm Dược Liệu
- Năm 1988 Sáp nhập CT cung ứng vật tư, thiết bị y tế vào Xí nghiệp Liên hợp Dược Hậu Giang
- Ngày 02/09/2004 Cổ phần hóa Xí nghiệp Liên hợp Dược Hậu Giang thành CTCP Dược Hậu Giang
- Ngày 21/12/2006 là ngày giao dịch đàu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 320.000 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.