CTCP Dược Hậu Giang (HOSE: DHG)

DHG Pharmaceutical Joint Stock Company

98,000

(%)
25/02/2020 15:00

Mở cửa99,800

Cao nhất99,800

Thấp nhất98,000

KLGD41,790

Vốn hóa12,813

Dư mua1,100

Dư bán6,330

Cao 52T 119,400

Thấp 52T86,000

KLBQ 52T53,672

NN mua9,600

% NN sở hữu54.33

Cổ tức TM3,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*4,668

P/E20.99

F P/E16.99

BVPS25,833

P/B3.79

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng DHG: IMP VNM DBD PME CTG
Trending: VNM (32.861) - CTG (26.858) - HPG (25.120) - MBB (24.801) - ROS (23.610)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Dược Hậu Giang
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
25/02/202098,000 (0.00%)41,790
24/02/202098,0001,200 (+1.24%)88,130
21/02/202096,800300 (+0.31%)26,460
20/02/202096,500-500 (-0.52%)16,930
19/02/202097,000-1,100 (-1.12%)16,310
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
02/07/2019Trả cổ tức đợt 3/2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
13/03/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
30/07/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
18/04/2018Trả cổ tức đợt 3/2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
28/12/2017Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 10/02/2020
2 SSI (CK SSI) 50 0 03/02/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 03/11/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 14/11/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 06/01/2020
6 KIS (CK KIS) 50 0 17/02/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 13/02/2020
8 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 14/02/2020
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
11 MBKE (CK MBKE) 50 0 17/02/2020
12 ACBS (CK ACB) 50 0 17/02/2020
13 YSVN (CK Yuanta) 50 0 18/02/2020
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/02/2020
15 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 06/02/2020
16 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/12/2019
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 14/02/2020
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/02/2020
20 BSC (CK BIDV) 50 0 10/02/2020
21 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
24 IBSC (CK IB) 50 0 09/01/2020
25 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 25/12/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
28 BOS (CK BOS) 30 0 04/02/2020
29 FNS (CK Funan) 50 0 27/12/2019
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 08/01/2020
31 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 11/02/2020
22/01/2020BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2019
22/01/2020BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2019
20/01/2020Báo cáo tình hình quản trị năm 2019
13/12/2019Nghị quyết HĐQT về việc bổ nhiệm Ban Tổng Giám đốc và Giám đốc chức năng
21/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019

CTCP Dược Hậu Giang

Tên đầy đủ: CTCP Dược Hậu Giang

Tên tiếng Anh: DHG Pharmaceutical Joint Stock Company

Tên viết tắt:DHG Pharma

Địa chỉ: Số 288 Bis Nguyễn Văn Cừ - P. An Hòa - Q. Ninh Kiều - Tp. Cần Thơ

Người công bố thông tin: Mr. Đoàn Đình Duy Khương

Điện thoại: (84.292) 389 1433

Fax: (84.292) 389 5209

Email:dhgpharma@dhgpharma.com.vn

Website:http://www.dhgpharma.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 21/12/2006

Vốn điều lệ: 1,307,460,710,000

Số CP niêm yết: 130,746,071

Số CP đang LH: 130,746,071

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 1800156801

GPTL: 2405/QD.CT-UB

Ngày cấp: 05/08/2004

GPKD: 1800156801

Ngày cấp: 15/09/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh dược phẩm, thực phẩm chức năng, dược mỹ phẩm
- Kinh doanh nguyên liệu, in bao bì, dịch vụ du lịch và dịch vụ phòng khám di động.

- Tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm 2/9 thành lập ngày 02/09/1974
- Năm 1982 Xí nghiệp Liên hợp Dược Hậu Giang được thành lập trên cơ sở hợp nhất 3 đơn vị: xí nghiệp quốc doanh Dược phẩm 2/9, CT Dược phẩm cấp 2, Trạm Dược Liệu
- Năm 1988 Sáp nhập CT cung ứng vật tư, thiết bị y tế vào Xí nghiệp Liên hợp Dược Hậu Giang
- Ngày 02/09/2004 Cổ phần hóa Xí nghiệp Liên hợp Dược Hậu Giang thành CTCP Dược Hậu Giang
- Ngày 21/12/2006 là ngày giao dịch đàu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 320.000 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.