Tài khoản của bạn đang bị giới hạn quyền xem, số liệu sẽ hiển thị giá trị ***. Vui lòng Nâng cấp để sử dụng. Tắt thông báo
Hướng dẫn sử dụng

Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam (HOSE: MSB)

Vietnam Maritime Commercial Join Stock Bank

15,400

-300 (-1.91%)
23/02/2024 15:04

Mở cửa15,700

Cao nhất16,100

Thấp nhất15,300

KLGD24,973,400

Vốn hóa30,800

Dư mua1,055,700

Dư bán511,900

Cao 52T 15,900

Thấp 52T11,800

KLBQ 52T6,457,942

NN mua1,700

% NN sở hữu29.93

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta1.17

EPS2,322

P/E6.76

F P/E4.98

BVPS15,649

P/B1

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng MSB: SHB MBB HPG TCB ACB
Trending: HPG (99,882) - VIC (76,859) - NVL (71,502) - MBB (63,922) - VND (58,074)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam (MSB) được thành lập vào năm 1991. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động, cấp tín dụng và các dịch vụ tài chính liên quan. Tại Việt Nam, MSB là ngân hàng đầu tiên xin được giấy phép thanh toán quốc tế và là ngân hàng đầu tiên ứng dụng mạng máy tính LAN và WAN nhằm rút ngắn thời gian chuyển tiền.
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
23/02/202415,400-300 (-1.91%)24,973,400
22/02/202415,700-150 (-0.95%)14,005,200
21/02/202415,850250 (+1.60%)22,893,800
20/02/202415,6000 (0.00%)10,469,100
19/02/202415,600400 (+2.63%)23,243,600
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
10/10/2022Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30
07/10/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30
28/01/2021Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 101000:7757, giá 11,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 17/02/2024
2 SSI (CK SSI) 50 0 18/01/2024
3 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 16/02/2024
4 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 07/02/2024
5 VPS (CK VPS) 40 0 31/01/2024
6 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 20/01/2024
7 MBS (CK MB) 50 0 16/01/2024
8 Vietcap (CK Bản Việt) 50 0 28/12/2023
9 KIS (CK KIS) 50 0 25/01/2024
10 FPTS (CK FPT) 40 0 16/02/2024
11 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 30/08/2023
12 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 07/02/2024
13 ACBS (CK ACB) 50 0 02/02/2024
14 BSC (CK BIDV) 30 0 06/02/2024
15 MBKE (CK MBKE) 50 0 29/12/2023
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 01/02/2024
17 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 15/09/2023
18 SSV (CK Shinhan) 50 0 16/02/2024
19 YSVN (CK Yuanta) 50 0 15/02/2024
20 VIX (CK IB) 50 0 24/01/2024
21 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 16/02/2024
22 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 15/01/2024
23 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 12/01/2024
24 Pinetree Securities (CK Pinetree) 45 0 24/01/2024
25 AGRISECO (CK Agribank) 50 10 02/02/2024
26 PSI (CK Dầu khí) 50 0 05/02/2024
27 ABS (CK An Bình) 50 0 05/02/2024
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 30/08/2023
29 FNS (CK Funan) 50 0 26/01/2024
30 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2024
31 EVS (CK Everest) 50 0 01/02/2024
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 28/11/2023
33 BOS (CK BOS) 40 0 06/02/2024
34 APG (CK An Phát) 50 0 24/01/2024
35 TVB (CK Trí Việt) 50 0 31/08/2023
23/02/2024Công bố thông tin các Nghị quyết của Hội đồng quản trị
06/02/2024Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2024 và ứng cử Thành viên HĐQT
06/02/2024Công bố Nghị quyết HĐQT phê duyệt tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên của MSB năm 2024; Công bố Nghị quyết HĐQT đề cử bổ sung thành viên Hội đồng Quản trị nhiệm kỳ VII (2022-2026); Công bố Nghị quyết HĐQT chốt danh sách cổ đông để thực hiện thủ tục thông báo đề cử, ứng cử bổ sung thành viên Hội đồng Quản trị nhiệm kỳ VII (2022-2026)
04/01/2024Công bố Nghị quyết Hội đồng quản trị phê duyệt giao dịch với bên liên quan
31/01/2024Báo cáo tình hình quản trị năm 2023

Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam Maritime Commercial Join Stock Bank

Tên viết tắt:MSB

Địa chỉ: 54A Nguyễn Chí Thanh - P. Láng Thượng - Q. Đống Đa - TP. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Hoàng Linh

Điện thoại: (84.24) 3771 8989

Fax: (84.24) 3771 8899

Email:msb@msb.com.vn

Website:https://www.msb.com.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 23/12/2020

Vốn điều lệ: 20,000,000,000,000

Số CP niêm yết: 2,000,000,000

Số CP đang LH: 2,000,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0200124891

GPTL: 0001/NH-GP

Ngày cấp: 24/12/1991

GPKD: 0200124891

Ngày cấp: 08/06/1991

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn

- Tiếp nhận vốn ủy thác đầu tư và phát triển

- Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn. Chiết khấu giấy tờ có giá; Hùn vốn, tham gia đâuù tư vào các tổ chức kinh tế; ...

- Ngày 08/06/1991: Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank) chính thức được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 40 tỷ đồng.

- Tháng 09/2007: Tăng vốn điều lệ lên 1,500 tỷ đồng.

- Tháng 01/2009: Tăng vốn điều lệ lên 2,240 tỷ đồng.

- Tháng 11/2009: Tăng vốn điều lệ lên 3,000 tỷ đồng.

- Tháng 09/2010: Tăng vốn điều lệ lên 5,000 tỷ đồng. .

- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 8,000 tỷ đồng.

- Tháng 7/2015: MaritimeBank quyết định mua lại CTCP Tài chính Dệt may Việt Nam – TFC.

- Ngày 12/08/2015: MaritimeBank chính thức nhận sáp nhập MDB, tăng vốn điều lệ lên 11,750 tỷ đồng.

- Ngày 23/12/2020: Ngày giao dịch đầu tiên trên Sàn HOSE với giá 15,000 đ/CP .

- Ngày 23/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 15,275 tỷ đồng.

- Tháng 01/2023: Tăng vốn điều lệ lên 20,000 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.