Tài khoản của bạn đang bị giới hạn quyền xem, số liệu sẽ hiển thị giá trị ***. Vui lòng Nâng cấp để sử dụng. Tắt thông báo
Hướng dẫn sử dụng

CTCP Chứng khoán Agribank (HOSE: AGR)

Agribank Securities Corporation

19,600

-100 (-0.51%)
12/07/2024 15:00

Mở cửa19,600

Cao nhất19,800

Thấp nhất19,500

KLGD873,300

Vốn hóa4,221.67

Dư mua140,900

Dư bán25,800

Cao 52T 23,000

Thấp 52T11,800

KLBQ 52T2,167,345

NN mua-

% NN sở hữu0.33

Cổ tức TM600

T/S cổ tức0.03

Beta1.89

EPS640

P/E30.79

F P/E22.94

BVPS11,749

P/B1.68

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng AGR: HPG MBB CTS ACB VND
Trending: HPG (67,595) - FPT (58,166) - MBB (58,006) - MWG (49,984) - VND (49,913)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Công ty Cổ phần Chứng khoán Agribank (Agriseco) là một trong những công ty chứng khoán đầu tiên hoạt động trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Agriseco chuyển đổi từ Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, được thành lập ngày 20/12/2000 theo Quyết định số 269/QĐ/HĐQT của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank).
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
12/07/202419,600-100 (-0.51%)873,300
11/07/202419,700150 (+0.77%)1,260,200
10/07/202419,550-250 (-1.26%)1,081,900
09/07/202419,800500 (+2.59%)1,931,500
08/07/202419,300200 (+1.05%)1,007,400
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
04/10/2023Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 600 đồng/CP
28/12/2022Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100000:1602
25/07/2014Trả cổ tức năm 2012 bằng tiền, 250 đồng/CP
28/05/2014Trả cổ tức năm 2011 bằng tiền, 380 đồng/CP
06/10/2011Trả cổ tức năm 2010 bằng tiền, 700 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/07/2024
2 SSI (CK SSI) 40 0 25/06/2024
3 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 28/06/2024
4 VPS (CK VPS) 0 0 31/07/2023
5 MBS (CK MB) 40 0 06/06/2024
6 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 26/06/2024
7 FPTS (CK FPT) 10 0 28/06/2024
8 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 30/08/2023
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 14/06/2024
10 BSC (CK BIDV) 50 0 26/06/2024
11 ACBS (CK ACB) 40 0 28/06/2024
12 MBKE (CK MBKE) 30 0 11/04/2024
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 20/06/2024
14 VIX (CK IB) 40 0 19/06/2024
15 YSVN (CK Yuanta) 50 0 24/06/2024
16 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 15/09/2023
17 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 01/07/2024
18 SSV (CK Shinhan) 40 0 29/06/2024
19 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 18/06/2024
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 28/06/2024
21 Pinetree Securities (CK Pinetree) 35 0 26/06/2024
22 ABS (CK An Bình) 50 0 19/06/2024
23 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 30/08/2023
24 FNS (CK Funan) 30 0 20/06/2024
25 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 24/06/2024
26 EVS (CK Everest) 30 0 25/06/2024
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 12/04/2024
28 APG (CK An Phát) 50 0 19/06/2024
29 TVB (CK Trí Việt) 50 0 31/08/2023
13/06/2024Nghị quyết HĐQT về việc thông qua chủ trương đóng cửa Chi nhánh miền Bắc và PGD Nguyễn Văn Trỗi - Chi nhánh miền Nam
12/06/2024Nghị quyết HĐQT về việc lựa chọn đơn vị kiểm toán cho năm 2024
07/06/2024Nghị quyết HĐQT số 418 ngày 07/06/2024 về việc ký Hợp đồng tư vấn phát hành, tư vấn niêm yết, đại lý phát hành, đại lý đăng ký, lưu ký và Hợp đồng cung cấp dịch vụ quản lý trái chủ chưa lưu ký trái phiếu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam phát hành ra công chúng năm 2024 giữa Agribank và Agriseco
05/06/2024CBTT Nghị quyết HĐQT thông qua thực hiện bán CP quỹ với bên có liên quan
23/04/2024Nghị quyết đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024

CTCP Chứng khoán Agribank

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán Agribank

Tên tiếng Anh: Agribank Securities Corporation

Tên viết tắt:AGRISECO

Địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Green Diamond, số 93 Láng Hạ, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Thái Anh Sơn

Điện thoại: (84.24) 6276 2666

Fax: (84.24) 6276 5666

Email:online@agr.vn

Website:https://agriseco.com.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 10/12/2009

Vốn điều lệ: 2,153,913,090,000

Số CP niêm yết: 215,391,309

Số CP đang LH: 215,391,262

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101150107

GPTL: 08/GPHÐKD

Ngày cấp: 04/05/2001

GPKD: 108/UBCK-GP

Ngày cấp: 10/07/2009

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán.

- Tự doanh chứng khoán.

- Tư vấn đầu tư chứng khoán...

VP đại diện:

- Toà nhà Agribank số 228 - Đường 2/9 - P.Hoà Cường - Q.Hải Châu - Đà Nẵng
- Chi nhánh Giải Phóng: Tầng 4 - C3 Phương Liệt – Q.Thanh Xuân - TP. Hà Nội
Điện thoại: (84.4) 38687217
Fax: (84.4) 38687219

- Ngày 20/12/2000: Tiền thân là Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam trực thuộc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thông Việt Nam được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 60 tỷ đồng theo Quyết định số 269/QĐ/HĐQT của Hội đồng quản trị Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam.

- Ngày 14/01/2004: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.

- Ngày 21/11/2005: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.

- Ngày 19/06/2007: Tăng vốn điều lệ lên 700 tỷ đồng.

- Ngày 10/07/2009: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam với vốn điều lệ 1,200 tỷ đồng.

- Tháng 12/2009: Niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

- Ngày 20/08/2010: Tăng vốn điều lệ lên 2,120 tỷ đồng.

- Ngày 23/07/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Agribank.

- Tháng 04/2023: Tăng vốn điều lệ lên 2,153.91 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.