Tài khoản của bạn đang bị giới hạn quyền xem, số liệu sẽ hiển thị giá trị ***. Vui lòng Nâng cấp để sử dụng. Tắt thông báo

Ngân hàng TMCP Á Châu (HOSE: ACB)

Asia Commercial Joint Stock Bank

23,750

100 (+0.42%)
17/04/2026 14:57

Mở cửa23,700

Cao nhất23,850

Thấp nhất23,650

KLGD6,073,500

Vốn hóa121,995.59

Dư mua1,168,600

Dư bán437,000

Cao 52T 29,500

Thấp 52T20,000

KLBQ 52T13,457,260

NN mua262,500

% NN sở hữu27.52

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0.04

Beta0.74

EPS3,230

P/E7.32

F P/E6.80

BVPS18,401

P/B1.29

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng ACB: MBB HPG FPT VCB SHB
Trending: HPG (161,088) - VIC (132,743) - FPT (115,550) - VCB (107,583) - MBB (101,406)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu (HOSE: ACB) đi vào hoạt động ngày 04 tháng 06 năm 1993. ACB hoạt động trên các lĩnh vực: Huy động vốn (nhận tiền gửi của khách hàng) bằng đồng Việt Nam, ngoại tệ và vàng; Sử dụng vốn (cung cấp tín dụng, đầu tư, hùn vốn liên doanh) bằng đồng Việt Nam, ngoại tệ và vàng; Các dịch vụ trung gian (thực hiện thanh toán trong và ngoài nước, thực hiện dịch vụ ngân quỹ, chuyển tiền kiều hối ... Xem thêm
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
17/04/202623,750100 (+0.42%)6,073,500
16/04/202623,650-150 (-0.63%)8,623,100
15/04/202623,800-200 (-0.83%)7,254,600
14/04/202624,000250 (+1.05%)15,449,600
13/04/202623,750-100 (-0.42%)8,083,900
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
23/05/2025Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
23/05/2025Trả cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
31/05/2024Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
31/05/2024Trả cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
01/06/2023Trả cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 Techcom Securities (CK Kỹ Thương) 50 0 09/04/2026
2 SSI (CK SSI) 50 0 10/04/2026
3 VPS (CK VPS) 50 0 10/04/2026
4 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 14/04/2026
5 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 07/04/2026
6 Vietcap (CK Vietcap ) 50 0 03/03/2026
7 MBS (CK MB) 50 0 10/04/2026
8 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 11/03/2026
9 VIX (CK VIX ) 50 0 14/04/2026
10 KIS (CK KIS) 50 0 09/04/2026
11 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 14/04/2026
12 BSC (CK BIDV) 50 0 09/04/2026
13 SHS (CK Sài Gòn - Hà Nội) 50 0 14/04/2026
14 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 02/04/2026
15 FPTS (CK FPT) 50 0 14/04/2026
16 DNSE (CK DNSE ) 50 0 10/04/2026
17 MSVN (CK Maybank ) 50 0 10/04/2026
18 YSVN (CK Yuanta Việt Nam ) 50 0 16/04/2026
19 VBSE (CK VBSE ) 50 0 02/05/2019
20 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 13/04/2026
21 SSV (CK Shinhan) 50 0 15/04/2026
22 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/04/2026
23 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 09/04/2026
24 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 06/04/2026
25 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 13/04/2026
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 09/04/2026
27 ABS (CK An Bình) 50 0 13/04/2026
28 PSI (CK Dầu khí) 50 0 02/04/2026
29 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 13/04/2026
30 APG (CK APG ) 50 0 10/04/2026
31 FNS (CK Funan) 50 0 14/04/2026
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/04/2026
33 Artex (CK Artex) 50 0 05/03/2026
34 EVS.,JSC (CK EVS ) 50 0 17/03/2026
35 T-Cap (CK T-Cap ) 50 0 09/04/2026
16/04/2026Thông tin cổ đông sở hữu từ 1% vốn điều lệ trở lên của ngân hàng
10/04/2026Nghị quyết HĐQT về việc bổ nhiệm lại chức vụ Kế toán trưởng
10/04/2026Nghị quyết đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026
03/04/2026Nghị quyết HĐQT số 1313, 1314 ngày 02/04/2026
24/03/2026Tài liệu đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026

Ngân hàng TMCP Á Châu

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Á Châu

Tên tiếng Anh: Asia Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:ACB

Địa chỉ: Số 442 Nguyễn Thị Minh Khai - P. Bàn Cờ - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Đàm Văn Tuấn

Điện thoại: (84.28) 3833 4085 - 3839 5179

Fax: (84.28) 3839 9885

Email:acb@acb.com.vn

Website:https://www.acb.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 09/12/2020

Vốn điều lệ: 51,366,565,990,000

Số CP niêm yết: 5,136,656,599

Số CP đang LH: 5,136,656,599

Trạng thái:
Công ty đang hoạt động
Mã số thuế:
0301452948
GPTL:
0032/NH-GP
Ngày cấp:
24/04/1993
GPKD:
059067
Ngày cấp:
24/04/1993
Ngành nghề kinh doanh chính:

- Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn, tiếp nhận vốn ủy thác đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước, vay vốn của các TCTD khác.

- Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn; chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá; góp vốn và liên doanh theo luật định.

- Làm dịch vụ thanh toán giữa các khách hàng.

- Kinh doanh ngoại tệ, vàng bạc và thanh toán quốc tế, huy động các loại vốn từ nước ngoài và các dịch vụ ngân hàng khác trong quan hệ với nước ngoài khi được NHNN cho phép.

VP đại diện:
-Tại TP. Hồ Chí Minh: Sở giao dịch, 25 chi nhánh và 16 phòng giao dịch.
-Tại khu vực phía Bắc (Hà Nội, Hải Phòng, Hưng Yên, Bắc Ninh): 6 chi nhánh và 8 phòng giao dịch.
-Tại khu vực miền Trung (Đà Nẵng, Daklak, Khánh Hòa, Hội An, Huế): 5 chi nhánh và 1 phòng giao dịch.
-Tại khu vực miền Tây (Long An, Cần Thơ, An Giang, Cà Mau): 4 chi nhánh.
-Tại khu vực miền Đông (Đồng Nai, Bình Dương, Vũng Tàu): 3 chi nhánh và 1 phòng giao dịch.

- Ngày 24/04/1993: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng.

- Ngày 17/02/1996: Tăng vốn điều lệ lên 341 tỷ đồng.

- Tháng 12/2004: Tăng vốn điều lệ lên 481.13 tỷ đồng.

- Năm 2005: Tăng vốn điều lệ lên 948.32 tỷ đồng.

- Ngày 14/02/2006: Tăng vốn điều lệ lên lên 1,100 tỷ đồng.

- Ngày 31/10/2006: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

- Ngày 21/11/2006: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

- Ngày 25/05/2007: Tăng vốn điều lệ lên 2,530 tỷ đồng.

- Tháng 12/2007: Tăng vốn điều lệ lên 2,630 tỷ đồng.

- Tháng 10/2008: Tăng vốn điều lệ lên 3,180 tỷ đồng.

- Tháng 11/2008: Tăng vốn điều lệ lên 4,651.61 tỷ đồng.

- Tháng 12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 6,355.81 tỷ đồng.

- Tháng 09/2009: Tăng vốn điều lệ lên 7,705.74 tỷ đồng.

- Tháng 11/2009: Tăng vốn điều lệ lên 7,814.13 tỷ đồng.

- Tháng 03/2011: Tăng vốn điều lệ lên 9,376.96 tỷ đồng.

- Ngày 09/01/2017: Tăng vốn điều lệ lên 10,273.23 tỷ đồng.

- Ngày 30/11/2018: Tăng vốn điều lệ lên 12,885.87 tỷ đồng.

- Ngày 15/11/2019: Tăng vốn điều lệ lên 16,627.37 tỷ đồng.

- Ngày 19/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 21,615.58 tỷ đồng.

- Ngày 20/11/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

- Ngày 02/12/2020: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

- Ngày 09/12/2020: Ngày giao dịch đầu tiên trên Sàn HOSE với giá 26,400 đ/CP .

- Ngày 02/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 27,019.48 tỷ đồng.

- Tháng 07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 33,774.35 tỷ đồng.

- Tháng 06/2023: Tăng vốn điều lệ lên 38,840.5 tỷ đồng.

- Tháng 04/2024: Tăng vốn điều lệ lên 44,666.5 tỷ đồng.

- Tháng 06/2025: Tăng vốn điều lệ lên 51,366.5 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.
Chứng Sỹ