Ngân hàng TMCP Á Châu (HNX: ACB)

Asia Commercial Bank

18,600

800 (+4.49%)
01/04/2020 15:03

Mở cửa16,100

Cao nhất19,000

Thấp nhất16,100

KLGD2,761,168

Vốn hóa30,811

Dư mua1,841,432

Dư bán955,432

Cao 52T 26,600

Thấp 52T17,800

KLBQ 52T2,176,781

NN mua-

% NN sở hữu30

Cổ tức TM700

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*3,632

P/E4.90

F P/E5.08

BVPS16,761

P/B1.11

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng ACB: VCB MBB CTG VNM STB
Trending: VNM (65.441) - MWG (59.248) - VCB (51.757) - HVN (50.385) - VIC (42.995)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Á Châu
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
01/04/202018,600800 (+4.49%)2,761,168
31/03/202017,800-400 (-2.20%)4,532,153
30/03/202018,200-1,500 (-7.61%)5,925,098
27/03/202019,700 (0.00%)3,980,631
26/03/202019,700-800 (-3.90%)3,631,529
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
25/07/2019Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
06/09/2018Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 15%
20/03/2018Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10%
01/12/2016Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10%
15/05/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 700 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 27/03/2020
2 SSI (CK SSI) 50 0 27/03/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 30/03/2020
4 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 26/02/2020
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 30/03/2020
6 KIS (CK KIS) 50 0 09/03/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 24/03/2020
8 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 01/04/2020
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
11 MBKE (CK MBKE) 50 0 26/03/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 01/04/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 12/03/2020
14 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 09/03/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 20/02/2020
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2020
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/03/2020
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/03/2020
19 BSC (CK BIDV) 50 0 13/03/2020
20 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
21 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
23 IBSC (CK IB) 50 0 26/03/2020
24 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 21/02/2020
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
27 BOS (CK BOS) 50 0 04/03/2020
28 FNS (CK Funan) 50 0 11/03/2020
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 19/03/2020
30 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 02/03/2020
31 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
03/03/2020Nghị quyết HĐQT v/v thực hiện phương án bán cổ phiếu quỹ, phân phối cho Công đoàn để làm cổ phiếu thưởng cho nhân viên của Ngân hàng TMCP Á Châu
13/03/2020Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Kiểm toán năm 2019
09/03/2020BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2019
09/03/2020BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2019
22/01/2020Báo cáo tình hình quản trị năm 2019

Ngân hàng TMCP Á Châu

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Á Châu

Tên tiếng Anh: Asia Commercial Bank

Tên viết tắt:ACB

Địa chỉ: Số 442 Nguyễn Thị Minh Khai - P. 5 - Q. 3 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Thanh Toại

Điện thoại: (84.28) 3929 0999

Fax: (84.28) 3839 9885

Email:acb@acb.com.vn

Website:http://www.acb.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 21/11/2006

Vốn điều lệ: 16,627,372,770,000

Số CP niêm yết: 1,662,737,277

Số CP đang LH: 1,656,515,277

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301452948

GPTL: 0032/NH-GP

Ngày cấp: 24/04/1993

GPKD: 059067

Ngày cấp: 24/04/1993

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn, tiếp nhận vốn ủy thác đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước, vay vốn của các TCTD khác
- Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn; chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá; góp vốn và liên doanh theo luật định
- Làm dịch vụ thanh toán giữa các khách hàng
- Kinh doanh ngoại tệ, vàng bạc và thanh toán quốc tế, huy động các loại vốn từ nước ngoài và các dịch vụ ngân hàng khác trong quan hệ với nước ngoài khi được NHNN cho phép...

VP đại diện:

-Tại TP. Hồ Chí Minh: Sở giao dịch, 25 chi nhánh và 16 phòng giao dịch.
-Tại khu vực phía Bắc (Hà Nội, Hải Phòng, Hưng Yên, Bắc Ninh): 6 chi nhánh và 8 phòng giao dịch.
-Tại khu vực miền Trung (Đà Nẵng, Daklak, Khánh Hòa, Hội An, Huế): 5 chi nhánh và 1 phòng giao dịch.
-Tại khu vực miền Tây (Long An, Cần Thơ, An Giang, Cà Mau): 4 chi nhánh.
-Tại khu vực miền Đông (Đồng Nai, Bình Dương, Vũng Tàu): 3 chi nhánh và 1 phòng giao dịch.

- NHTMCP Á Châu đã được thành lập theo Giấy phép số 0032/NH-GP do NHNNVN cấp ngày 24/04/1993, Giấy phép số 533/GP-UB do Ủy ban Nhân dân TP.Hồ Chí Minh cấp ngày 13/05/1993
- Ngày 04/06/1993, ACB chính thức đi vào hoạt động.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.