CTCP Đầu tư Thế giới Di động (HOSE: MWG)

Mobile World Investment Corporation

105,900

2,000 (+1.92%)
19/07/2019 15:00

Mở cửa104,500

Cao nhất106,000

Thấp nhất104,000

KLGD1,097,520

Vốn hóa46,891

Dư mua8,640

Dư bán37,470

Cao 52T 105,900

Thấp 52T77,200

KLBQ 52T570,251

NN mua-

% NN sở hữu49

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS6,689

P/E15.53

F P/E12.90

BVPS22,623

P/B4.68

Mã xem cùng MWG: VNM HPG PNJ VCB FPT
Trending: HPG (26.135) - MWG (24.607) - VNM (23.797) - MBB (17.960) - VCB (17.053)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư Thế giới Di động
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/07/2019105,900 (0.00%)
19/07/2019105,9002,000 (+1.92%)1,097,520
18/07/2019103,9002,300 (+2.26%)1,109,730
17/07/2019101,600-600 (-0.59%)598,590
16/07/2019102,2001,000 (+0.99%)716,650
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
23/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
19/11/2018Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 3:1
24/04/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
22/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
22/05/2017Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 27/05/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 24/06/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 30/01/2019
4 MBS (CK MB) 50 0 05/06/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 25/06/2019
6 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 11/06/2019
7 KIS (CK KIS) 50 0 27/06/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
9 ACBS (CK ACB) 50 0 20/06/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/06/2019
11 YSVN (CK Yuanta) 50 0 14/06/2019
12 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 06/06/2019
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 25/04/2019
14 MBKE (CK MBKE) 50 0 19/06/2019
15 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
16 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
17 TVSI (CK Tân Việt) 30 0 01/06/2019
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 28/06/2019
19 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 20/05/2019
21 BSC (CK BIDV) 50 0 10/06/2019
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
23 ABS (CK An Bình) 50 0 06/06/2019
24 IBSC (CK IB) 50 0 26/06/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 26/06/2019
26 FNS (CK Funan) 30 0 01/04/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 05/06/2019
29 HFT (CK HFT) 50 0 26/06/2019
21/05/2019BCTC Công ty mẹ Soát xét quý 1 năm 2019
21/05/2019BCTC Hợp nhất Soát xét quý 1 năm 2019
08/05/2019Nghị quyết HĐQT về việc thông qua phương án chi trả cổ tức bằng tiền mặt dựa trên KQKD năm 2018
02/05/2019BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2019
02/05/2019BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2019

CTCP Đầu tư Thế giới Di động

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Thế giới Di động

Tên tiếng Anh: Mobile World Investment Corporation

Tên viết tắt:MWI CORP.

Địa chỉ: 222 Yersin - P.Phú Cường - Tp.Thủ Dầu Một - T.Bình Dương

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Đức Tài

Điện thoại: (84.28) 3812 5960

Fax: (84.28) 3812 5961

Email:mwg@thegioididong.com

Website:http://www.mwg.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Bán lẻ

Ngành: Cửa hàng thiết bị điện tử gia đình

Ngày niêm yết: 14/07/2014

Vốn điều lệ: 4,434,961,780,000

Số CP niêm yết: 443,496,178

Số CP đang LH: 442,786,197

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0306731335

GPTL:

Ngày cấp: 01/03/2004

GPKD: 4103012275

Ngày cấp: 16/01/2009

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn kiểm toán, dịch vụ làm thủ tục về thuế)
- Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
- Sản xuất linh kiện điện tử viễn thông
- Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
- Sản xuất thiết bị truyền thông (không sản xuất tại địa điểm trụ sở)

- Tiền thân là Công ty TNHH Thế Giới Di Động (Mobile World Co. Ltd) thành lập vào tháng 03/2004.
- Năm 2007: Công ty TNHH Thế Giới Di Động chuyển đổi sang Công ty Cổ phần.
- Năm 2009: CTCP Đầu Tư Thế Giới Di Động được thành lập
- Ngày 26/05/2014: Sở GDCK HCM nhận hồ sơ đăng ký niêm yết cổ phiếu trên HOSE
- Ngày 14/07/2014: Giao dịch lần đầu trên HOSE

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.