Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (HOSE: BID)

JSC Bank For Investment And Development Of Vietnam

45,250

-1,250 (-2.69%)
22/01/2021 15:00

Mở cửa46,500

Cao nhất46,550

Thấp nhất45,100

KLGD2,211,800

Vốn hóa181,996.32

Dư mua31,400

Dư bán8,600

Cao 52T 54,600

Thấp 52T30,300

KLBQ 52T1,552,986

NN mua99,600

% NN sở hữu17.38

Cổ tức TM800

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*2,163

P/E21.50

F P/E14.96

BVPS20,249

P/B2.30

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng BID: CTG MBB VCB TCB HPG
Trending: HPG (80.934) - ROS (75.804) - MBB (67.811) - SHB (62.975) - STB (59.190)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/01/202145,250-1,250 (-2.69%)2,211,800
21/01/202146,5001,000 (+2.20%)1,347,000
20/01/202145,500250 (+0.55%)2,306,500
19/01/202145,250-3,400 (-6.99%)2,701,100
18/01/202148,650-200 (-0.41%)1,685,100
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
31/12/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 800 đồng/CP
07/11/2019Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 700 đồng/CP
07/11/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 700 đồng/CP
09/08/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 700 đồng/CP
03/11/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 850 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 13/01/2021
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 50 0 13/01/2021
4 KIS (CK KIS) 50 0 30/12/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 5 01/12/2020
6 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 06/01/2021
8 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 21/08/2020
9 MBS (CK MB) 50 0 13/01/2021
10 VNDS (CK VNDirect) 50 0 07/01/2021
11 ACBS (CK ACB) 50 0 10/12/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 18/01/2021
13 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
15 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 13/01/2021
16 MBKE (CK MBKE) 50 0 05/01/2021
17 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 11/11/2020
18 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/01/2021
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 11/01/2021
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
22 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
23 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
25 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
26 ABS (CK An Bình) 50 0 08/01/2021
27 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 18/12/2020
28 SSV (CK Shinhan) 50 0 18/01/2021
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
30 FNS (CK Funan) 50 0 08/01/2021
31 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
32 BOS (CK BOS) 50 0 11/01/2021
33 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 06/01/2021
34 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
11/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2021
27/11/2020Nghị quyết HĐQT số 1012 ngày 27.11.2020
29/10/2020BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2020
29/10/2020BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2020
19/10/2020Nghị quyết HĐQT về việc thông qua hợp đồng hợp tác trong việc triển khai các sản phẩm tư vấn đầu tư giữa BIDV và BSC

Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Tên tiếng Anh: JSC Bank For Investment And Development Of Vietnam

Tên viết tắt:BIDV

Địa chỉ: Tháp BIDV - 35 Hàng Vôi - Q.Hoàn Kiếm - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Quách Hùng Hiệp

Điện thoại: (84.24) 2220 5544

Fax: (84.24) 2220 0399

Email:Info@bidv.com.vn

Website:http://bidv.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 24/01/2014

Vốn điều lệ: 40,220,180,400,000

Số CP niêm yết: 4,022,018,040

Số CP đang LH: 4,022,018,040

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0106000439

GPTL: 177/TTg

Ngày cấp: 26/04/1957

GPKD: 0100150619

Ngày cấp: 03/04/1993

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Ngân hàng: Cung cấp các dịch vụ ngân hàng truyền thống và hiện đại
- Bảo hiểm: Bảo hiểm, tái bảo hiểm
- Chứng khoán: Môi giới chứng khoán; Lưu ký chứng khoán; Tư vấn đầu tư
- Đầu tư tài chính: Chứng khoán, góp vốn thành lập doanh nghiệp...

VP đại diện:

- Tên VP: Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam (tại Đà Nẵng).
- Địa chỉ: 198 Nguyễn Tri Phương - P.Chính Gián - Q.Thanh Khê - Tp.Đà Nẵng.
- Mã số: 3216000197

- Tiền thân là Ngân hàng Kiến thiết Việt Nam được thành lập theo Quyết định 177/TTg ngày 26/04/1957 của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày 24/06/1981, đổi tên thành Ngân hàng Đầu tư và Xây dựng Việt Nam
- Ngày 14/11/1990, đổi tên thành Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
- Ngày 23/04/2012, Ngân hàng Nhà nước đã cấp giấy phép số 84 về việc thành lập và hoạt động Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
- Ngày 24/01/2014: Chính thức niêm yết trên sàn giao dịch HCM (MCK:BID)
- Đến cuối năm 2014, BIDV đã thiết lập quan hệ đại lý với trên 1,700 ngân hàng và chi nhánh ngân hàng tại 122 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới.
- Ngày 25/5/2015: BIDV nhận sáp nhập toàn bộ hệ thống Ngân hàng TMCP Phát triển Nhà Đồng bằng Sông Cửu Long (MHB), tăng mạng lưới hoạt động với 180 chi nhánh, 798 phòng giao dịch, 1,822 máy ATM, 15,962 điểm giao dịch POS tại 63 tỉnh/thành phố trên toàn quốc.
- Đến cuối 2015, BIDV đã thành lập hiện diện thương mại tại 6 quốc gia – vùng lãnh thổ: Lào, Campuchia, Myanmar, Cộng hòa Séc, Cộng hoà LB Nga và Đài Loan.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.