CTCP Tập đoàn FLC (HOSE: FLC)

FLC Group JSC

4,320

10 (+0.23%)
25/06/2019 15:00

Mở cửa4,310

Cao nhất4,350

Thấp nhất4,310

KLGD3,432,030

Vốn hóa3,067

Dư mua750,970

Dư bán302,510

Cao 52T 6,600

Thấp 52T4,300

KLBQ 52T7,643,981

NN mua5,010

% NN sở hữu3.09

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS686

P/E6.28

F P/E3.90

BVPS12,709

P/B0.34

Mã xem cùng FLC: ROS HPG HAG HSG HVN
Trending: VNM (20.948) - HPG (20.310) - QNS (17.525) - MWG (15.801) - HVN (12.174)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tập đoàn FLC
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
25/06/20194,32010 (+0.23%)3,432,030
24/06/20194,310-30 (-0.69%)2,266,930
21/06/20194,340-10 (-0.23%)2,320,180
20/06/20194,35020 (+0.46%)2,989,590
19/06/20194,330 (0.00%)3,435,650
14/08/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 4%
01/02/2018Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 300 đồng/CP
01/02/2018Trả cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 7%
16/06/2016Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 59:20, giá 10.000 đồng/CP
27/05/2015Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 20%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 20 0 27/05/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 28/05/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 10 0 30/01/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 20 0 21/05/2019
5 MBS (CK MB) 30 0 03/06/2019
6 KIS (CK KIS) 40 0 08/05/2019
7 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 07/05/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 26/02/2019
9 ACBS (CK ACB) 40 0 29/05/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 19/04/2019
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 25/04/2019
12 MBKE (CK MBKE) 30 0 28/05/2019
13 YSVN (CK Yuanta) 40 0 29/05/2019
14 VPS (CK VPBank) 30 0 26/04/2019
15 TVSI (CK Tân Việt) 10 0 02/05/2019
16 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
17 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 29/05/2019
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 20/05/2019
19 BSC (CK BIDV) 20 0 08/05/2019
20 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
21 IBSC (CK IB) 50 0 29/05/2019
22 ABS (CK An Bình) 40 0 06/05/2019
23 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 24/05/2019
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 23/05/2019
27 HFT (CK HFT) 50 0 31/05/2019
28 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
20/06/2019Nghị quyết HĐQT về việc bổ nhiệm chức vụ Phó Tổng Giám đốc công ty
19/06/2019Nghị quyết HĐQT về việc thôi kiêm nhiệm chức vụ Phó Tổng Giám đốc
18/06/2019Nghị quyết HĐQT về việc bổ nhiệm Phó Tổng Giám đốc
17/06/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019
22/05/2019Nghị quyết HĐQT về việc chấp thuận đề nghị thôi giữ chức vụ Phó Tổng Giám đốc

CTCP Tập đoàn FLC

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn FLC

Tên tiếng Anh: FLC Group JSC

Tên viết tắt:FLC.,JSC

Địa chỉ: Tầng 5 - Tòa nhà FLC Landmark Tower - Đường Lê Đức Thọ - P. Mỹ Đình 2 - Q. Nam Từ Liêm - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Hương Trần Kiều Dung

Điện thoại: (84.24) 3771 1111

Fax: (84.24) 3724 5888

Email:info@flc.vn

Website:http://flc.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 06/08/2013

Vốn điều lệ: 7,099,978,070,000

Số CP niêm yết: 709,997,807

Số CP đang LH: 709,997,807

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102683813

GPTL:

Ngày cấp: 20/01/2010

GPKD: 0102683813

Ngày cấp: 13/05/2011

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất, sửa chữa, bán lẻ máy vi tính, thiết bi ngoại vi của máy vi tính, linh kiện điện tử, máy móc; xuất bản phần mềm
- Sửa chữa thiết bị điện, điện từ và quang học, thiết bị liên lạc
- Khai thác, sản xuất, bán buôn vật liệu xây dựng
- Sản xuất sắt, thép, gang, kim loại màu và kim loại quý
- Hoạt động viễn thông có dây và không dây
- Xây dựng nhà, công trình kỹ thuật dân dụng các loại; kinh doanh bất động sản...

VP đại diện:

- Tiền thân là CT TNHH Đầu tư Trường phú Fortune thành lập năm 2008
- Ngày 09/10/2009 CT TNHH Đầu tư Trường phú Fortune chuyển đổi thành CTCP FLC
- Bắt đầu mang tên CTCP FLC vào ngày 20/01/2010...
- CTCP FLC hủy niêm yết trên sàn HNX từ ngày 30/07/2013 và sẽ chính thức giao dịch trên HOSE vào ngày 06/08/2013.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.