CTCP Tập đoàn FLC (HOSE: FLC)

FLC Group JSC

3,880

-20 (-0.51%)
21/08/2019 15:00

Mở cửa3,910

Cao nhất3,910

Thấp nhất3,860

KLGD3,513,410

Vốn hóa2,755

Dư mua819,070

Dư bán174,810

Cao 52T 6,600

Thấp 52T3,800

KLBQ 52T6,139,769

NN mua37,150

% NN sở hữu3

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS686

P/E5.69

F P/E4.86

BVPS12,725

P/B0.30

Mã xem cùng FLC: ROS VIC HAG HPG VNM
Trending: MWG (27.584) - VNM (27.505) - HPG (24.984) - FPT (22.879) - VGI (18.527)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tập đoàn FLC
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
21/08/20193,880-20 (-0.51%)3,513,410
20/08/20193,90010 (+0.26%)2,317,380
19/08/20193,890-10 (-0.26%)2,773,670
16/08/20193,900 (0.00%)2,337,790
15/08/20193,900-60 (-1.52%)6,661,790
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
14/08/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 4%
01/02/2018Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 300 đồng/CP
01/02/2018Trả cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 7%
16/06/2016Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 59:20, giá 10.000 đồng/CP
27/05/2015Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 20%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 20 0 26/07/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 16/08/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 10 0 30/01/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 20 0 22/07/2019
5 MBS (CK MB) 30 0 16/08/2019
6 KIS (CK KIS) 40 0 15/08/2019
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 26/02/2019
8 ACBS (CK ACB) 40 0 16/08/2019
9 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 02/08/2019
10 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
11 YSVN (CK Yuanta) 40 0 16/08/2019
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 30/07/2019
13 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 06/08/2019
14 MBKE (CK MBKE) 30 0 30/07/2019
15 TVSI (CK Tân Việt) 10 0 10/07/2019
16 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 16/08/2019
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/08/2019
18 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
19 BSC (CK BIDV) 30 0 12/08/2019
20 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
22 ABS (CK An Bình) 40 0 05/08/2019
23 IBSC (CK IB) 50 0 15/08/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 29/07/2019
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
26 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2019
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 25/07/2019
28 HFT (CK HFT) 50 0 16/08/2019
29 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
06/08/2019Bản cáo bạch năm 2019
31/07/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 2 năm 2019
31/07/2019BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2019
31/07/2019BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2019
30/07/2019Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2019

CTCP Tập đoàn FLC

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn FLC

Tên tiếng Anh: FLC Group JSC

Tên viết tắt:FLC.,JSC

Địa chỉ: Tầng 29 Tòa nhà BamBoo Airways số 265 đường Cầu Giấy - P. Dịch Vọng - Q. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Hương Trần Kiều Dung

Điện thoại: (84.24) 3771 1111

Fax: (84.24) 3724 5888

Email:info@flc.vn

Website:http://flc.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 06/08/2013

Vốn điều lệ: 7,099,978,070,000

Số CP niêm yết: 709,997,807

Số CP đang LH: 709,997,807

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102683813

GPTL:

Ngày cấp: 20/01/2010

GPKD: 0102683813

Ngày cấp: 13/05/2011

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất, sửa chữa, bán lẻ máy vi tính, thiết bi ngoại vi của máy vi tính, linh kiện điện tử, máy móc; xuất bản phần mềm
- Sửa chữa thiết bị điện, điện từ và quang học, thiết bị liên lạc
- Khai thác, sản xuất, bán buôn vật liệu xây dựng
- Sản xuất sắt, thép, gang, kim loại màu và kim loại quý
- Hoạt động viễn thông có dây và không dây
- Xây dựng nhà, công trình kỹ thuật dân dụng các loại; kinh doanh bất động sản...

VP đại diện:

- Tiền thân là CT TNHH Đầu tư Trường phú Fortune thành lập năm 2008
- Ngày 09/10/2009 CT TNHH Đầu tư Trường phú Fortune chuyển đổi thành CTCP FLC
- Bắt đầu mang tên CTCP FLC vào ngày 20/01/2010...
- CTCP FLC hủy niêm yết trên sàn HNX từ ngày 30/07/2013 và sẽ chính thức giao dịch trên HOSE vào ngày 06/08/2013.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.