CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo (HOSE: ITA)

Tan Tao Investment and Industry Corporation

3,400

60 (+1.80%)
16/08/2019 15:00

Mở cửa3,380

Cao nhất3,470

Thấp nhất3,340

KLGD5,175,010

Vốn hóa3,190

Dư mua80,990

Dư bán97,720

Cao 52T 3,600

Thấp 52T2,500

KLBQ 52T3,121,020

NN mua20,200

% NN sở hữu3.31

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS87

P/E38.39

F P/E10.14

BVPS11,182

P/B0.30

Mã xem cùng ITA: KBC FLC HPG VGI FPT
Trending: MWG (27.946) - HPG (26.797) - VNM (26.487) - FPT (20.587) - VGI (17.760)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
16/08/20193,40060 (+1.80%)5,175,010
15/08/20193,340-10 (-0.30%)9,039,440
14/08/20193,350-140 (-4.01%)7,785,620
13/08/20193,490-40 (-1.13%)7,432,490
12/08/20193,53050 (+1.44%)8,762,140
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
23/07/2013Trả cổ tức năm 2012 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 5%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 10 16/08/2019
2 MBS (CK MB) 40 0 16/08/2019
3 KIS (CK KIS) 10 0 15/08/2019
4 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 26/02/2019
5 ACBS (CK ACB) 40 0 16/08/2019
6 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 02/08/2019
7 VPS (CK VPS) 20 0 26/04/2019
8 YSVN (CK Yuanta) 20 0 16/08/2019
9 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 30/07/2019
10 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 06/08/2019
11 MBKE (CK MBKE) 20 0 30/07/2019
12 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 16/08/2019
13 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 04/07/2018
14 BSC (CK BIDV) 30 0 12/08/2019
15 ABS (CK An Bình) 20 0 05/08/2019
16 IBSC (CK IB) 30 0 15/08/2019
17 TVB (CK Trí Việt) 50 0 29/07/2019
18 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
19 FNS (CK Funan) 20 0 01/04/2019
20 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 25/07/2019
21 HFT (CK HFT) 50 0 16/08/2019
22 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
30/07/2019BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2019
30/07/2019BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2019
26/07/2019Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2019
01/07/2019Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2019
13/06/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019

CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo

Tên tiếng Anh: Tan Tao Investment and Industry Corporation

Tên viết tắt:ITACO

Địa chỉ: Lô 16 - Đường 2 - KCN Tân Tạo - P. Tân Tạo A - Q. Bình Tân - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Trần Hoàn Ân

Điện thoại: (84.28) 3750 5171

Fax: (84.28) 3750 8237

Email:ita@itagroup-vn.com

Website:http://www.itaexpress.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Bất động sản

Ngày niêm yết: 15/11/2006

Vốn điều lệ: 9,384,636,070,000

Số CP niêm yết: 938,463,607

Số CP đang LH: 938,321,575

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0302670307

GPTL: 3192/GP-TLDN

Ngày cấp: 04/12/1996

GPKD: 4103001108

Ngày cấp: 15/07/2002

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng trong Khu công nghiệp Tân Tạo , khu dân cư đô thị
- Cho thuê đất đã được xây dựng xong cơ sở hạ tầng
- Kinh doanh các dịch vụ trong Khu công nghiệp
- Dịch vụ tư vấn đầu tư, tư vấn khoa học kỹ thuật và chuyển giao công nghệ
- ...

VP đại diện:

- Tại Hà Nội: Số 100 Triệu Việt Vương - P. Bùi Thị Xuân - Q. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội
- Tại Long An: Lô 8 - Đường Đức Hòa Hạ - KCN Tân Đức - Long An

- CTCP Khu công nghiệp Tân Tạo (ITACO), tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Kinh doanh Cơ sở hạ tầng KCN tập trung Tân Tạo. Công ty là chủ đầu tư KCN Tân Tạo với tổng diện tích theo quy hoạch là 443,25 ha.
- Công ty bắt đầu niêm yết với mã ITA ngày 15/11/2006 trên sàn giao dịch chứng khoán TP Hồ Chí Minh.
- Năm 2007, Được vinh danh 100 doanh nghiệp thành công và sáng tạo hàng đầu Việt Nam do VCCI và VTV trao tặng.
- Năm 2009, Khởi công xây dựng hạ tầng cho Trung tâm nhiệt điện Kiên Lương có công suất 4,400 MW.
- Năm 2011, Là 1 trong 9 công ty hàng đầu Việt Nam được lựa chọn tính chỉ số Russell Vietnam Index.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.