CTCP Hestia (UPCoM: HSA)

Hestia JSC

31,500

500 (+1.61%)
26/06/2019 15:02

Mở cửa31,500

Cao nhất31,500

Thấp nhất31,500

KLGD1,000

Vốn hóa248

Dư mua500

Dư bán1,300

Cao 52T 31,500

Thấp 52T20,200

KLBQ 52T4,458

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS-8,713

P/E-3.56

F P/E12.20

BVPS28,813

P/B1.09

Mã xem cùng HSA: AFC AGR BID BSR C92
Trending: VNM (21.097) - HPG (19.420) - QNS (17.536) - MWG (16.589) - HVN (12.211)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Hestia
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
26/06/201931,500500 (+1.61%)1,000
25/06/201931,000 (0.00%)
24/06/201931,000 (0.00%)
21/06/201931,000 (0.00%)
20/06/201931,000 (0.00%)
25/04/2019Điều lệ năm 2019
23/04/2019Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2019
23/04/2019Báo cáo thường niên năm 2018
16/04/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019
08/04/2019BCTC Kiểm toán năm 2018

CTCP Hestia

Tên đầy đủ: CTCP Hestia

Tên tiếng Anh: Hestia JSC

Tên viết tắt:Hestia

Địa chỉ: Tầng 14 Tòa nhà Zen Tower Số 12 đường Khuất Duy Tiến - P. Thanh Xuân Trung - Q. Thanh Xuân - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Lã Giang Trung

Điện thoại: (84.24) 3537 9671

Fax:

Email:

Website:http://www.hestia.vn

Sàn giao dịch: UPCoM

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 23/01/2017

Vốn điều lệ: 78,727,270,000

Số CP niêm yết: 7,872,727

Số CP đang LH: 7,872,727

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0106459724

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 0106459724

Ngày cấp: 19/02/2014

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu: Hoạt động tư vấn đầu tư
- Hoạt động tư vấn quản lý
- Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp...

- Cty được Sở KH & Đầu tư TP Hà Nội cấp GCNĐKKD lần đầu ngày 19/02/2014, với VĐL ban đầu là 8,200,000,000 đồng
- Ngày 23/01/2017 giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,000 đ/cp.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.