CTCP Everpia (HOSE: EVE)

Everpia JSC

11,000

-100 (-0.90%)
13/12/2019 15:00

Mở cửa11,300

Cao nhất11,300

Thấp nhất11,000

KLGD23,240

Vốn hóa419

Dư mua5,070

Dư bán8,800

Cao 52T 16,100

Thấp 52T10,700

KLBQ 52T46,986

NN mua15,390

% NN sở hữu64.46

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*1,933

P/E5.74

F P/E4.66

BVPS23,750

P/B0.46

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng EVE: GIL HAI MSH HPG FLC
Trending: VNM (24.320) - HPG (24.133) - MSN (20.185) - FLC (17.106) - MWG (16.488)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Everpia
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
13/12/201911,000-100 (-0.90%)23,240
12/12/201911,100-100 (-0.89%)9,420
11/12/201911,200100 (+0.90%)66,950
10/12/201911,100 (0.00%)11,660
09/12/201911,100-200 (-1.77%)610
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
06/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
09/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
31/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
30/05/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
17/06/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 26/11/2019
2 SSI (CK SSI) 20 0 20/11/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 -10 03/11/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 40 -10 30/10/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 14/11/2019
6 KIS (CK KIS) 30 0 15/11/2019
7 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
8 MBS (CK MB) 50 0 25/11/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/11/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 15/11/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 06/11/2019
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
13 MBKE (CK MBKE) 20 0 28/11/2019
14 YSVN (CK Yuanta) 20 0 25/11/2019
15 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
16 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 18/11/2019
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/11/2019
18 TVSI (CK Tân Việt) 50 20 01/11/2019
19 BSC (CK BIDV) 40 0 11/11/2019
20 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
21 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
23 ABS (CK An Bình) 40 0 06/09/2019
24 IBSC (CK IB) 30 0 20/11/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 18/11/2019
26 FNS (CK Funan) 30 0 12/11/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 11/11/2019
30/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
30/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019
11/10/2019Nghị quyết HĐQT về việc bổ nhiệm người phụ trách quản trị công ty và thông qua giao dịch với bên có liên quan
28/08/2019Giải trình kết quả kinh doanh Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
28/08/2019BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2019

CTCP Everpia

Tên đầy đủ: CTCP Everpia

Tên tiếng Anh: Everpia JSC

Tên viết tắt:EVERPIA

Địa chỉ: Cụm dân cư Nội Thương - X. Dương Xá - H. Gia Lâm - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Yu Sung Dae

Điện thoại: (84.24) 3827 6490

Fax: (84.24) 3827 6492

Email:info@everpia.vn

Website:http://www.everpia.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm may mặc

Ngày niêm yết: 17/12/2010

Vốn điều lệ: 419,797,730,000

Số CP niêm yết: 41,979,773

Số CP đang LH: 38,047,973

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101402121

GPTL: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội

Ngày cấp: 24/04/2007

GPKD: 011033000055

Ngày cấp: 27/04/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất và kinh doanh vải không dệt, vải lọc, nỉ, chăn, ga trải giường, gối, nệm, túi ngủ, balô, túi xách, đồ lót và các hàng may mặc khác
- Thực hiện quyền XNK bán buôn, bán lẻ và phân phối các loại máy móc, nguyên vật liệu, và các sản phẩm trong ngành sản xuất và kinh doanh vải không dệt, ...

- Năm 1993: Thành lập dưới hình thức chi nhánh Hà Nội của CT TNHH Viko Moolsan có trụ sở chính tại Biên Hào-Đồng Nai
- Năm 2003, tách ra thành CT TNHH Viko Glowin Hà Nội
- Năm 2006, đổi tên thành CT TNHH Everpea Việt Nam
- Tháng 04/2007 Ct chính thức chuyển thành CTCP Everpia Việt Nam

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.