CTCP Mía Đường Lam Sơn (HOSE: LSS)

Lam Son Sugar Joint Stock Corporation

6,200

150 (+2.48%)
22/03/2019 15:00

Mở cửa6,050

Cao nhất6,200

Thấp nhất6,000

KLGD264,510

Vốn hóa415

Dư mua46,050

Dư bán6,000

Cao 52T 9,600

Thấp 52T6,000

KLBQ 52T63,362

NN mua-

% NN sở hữu2.06

Cổ tức TM450

T/S cổ tức0

Beta-

EPS178

P/E33.99

F P/E9.41

BVPS22,593

P/B0.27

Mã xem cùng LSS: SBT SLS KTS QNS FLC
Trending: YEG (27.997) - HPG (27.131) - VNM (26.902) - CTG (22.015) - VIC (18.088)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Mía Đường Lam Sơn
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/03/20196,200150 (+2.48%)264,510
21/03/20196,05070 (+1.17%)53,260
20/03/20195,980-80 (-1.32%)173,660
19/03/20196,06030 (+0.50%)55,250
18/03/20196,030-20 (-0.33%)74,630
07/05/2018Trả cổ tức đợt 2/2016-2017 bằng tiền, 200 đồng/CP
05/09/2017Trả cổ tức đợt 1/2016-2017 bằng tiền, 800 đồng/CP
29/12/2016Trả cổ tức năm 2015-2016 bằng tiền, 400 đồng/CP
25/08/2016Trả cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, 600 đồng/CP
13/11/2015Trả cổ tức đợt 2/2014 bằng tiền, 150 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 20 0 26/09/2018
2 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 29/01/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 17/08/2018
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 30 0 09/01/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 30/08/2018
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 25/01/2019
8 KIS (CK KIS) 40 0 29/01/2019
9 ACBS (CK ACB) 30 0 26/03/2018
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/01/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 07/01/2019
12 VPS (CK VPBank) 50 0 26/02/2019
13 TCBS (CK Kỹ Thương) 40 0 11/09/2018
14 MBKE (CK MBKE) 20 0 08/01/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 20 0 29/01/2019
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 25/01/2019
17 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 20/11/2018
18 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
19 BSC (CK BIDV) 30 0 14/02/2019
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 11/12/2018
21 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 10 0 31/10/2018
22 IBSC (CK IB) 20 0 17/01/2019
23 ABS (CK An Bình) 20 0 07/01/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 11/02/2019
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 03/12/2018
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 25/01/2019
27 HFT (CK HFT) 50 0 17/01/2019
28 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
12/03/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2018
15/02/2019BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2018
15/02/2019BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2018
31/01/2019BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2018
31/01/2019BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2018

CTCP Mía Đường Lam Sơn

Tên đầy đủ: CTCP Mía Đường Lam Sơn

Tên tiếng Anh: Lam Son Sugar Joint Stock Corporation

Tên viết tắt:LASUCO JSC

Địa chỉ: TT.Lam Sơn - H.Thọ Xuân - T.Thanh Hóa

Người công bố thông tin: Mr. Lê Văn Tam

Điện thoại: (84.237) 383 4091

Fax: (84.237) 383 4092

Email:lasuco@hn.vnn.vn / info@lasuco.vn

Website:http://lasuco.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 09/01/2008

Vốn điều lệ: 700,000,000,000

Số CP niêm yết: 70,000,000

Số CP đang LH: 66,994,950

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2800463346

GPTL: 1133/QĐ-TTg

Ngày cấp: 06/12/1999

GPKD: 2800463346

Ngày cấp: 23/12/1999

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Công nghiệp đường, cồn, nước uống có cồn và không có cồn
- Sản phẩm nông nghiệp công nghệ cao: Rau, hoa, quả cao cấp ...
- Chế biến các sản phẩm sau đường, nông, lâm sản
- Dịch vụ vận tải, cơ khí, cung ứng vật tư nguyên liệu, sản xuất và cung ứng giống cây con, tiêu thụ sản phẩm
- Kinh doanh BĐS, sản xuất CO2...

- Tiền thân Công ty là Nhà máy đường Lam Sơn
- Ngày 01/01/2000, Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.