CTCP Mía Đường Lam Sơn (HOSE: LSS)

Lam Son Sugar Joint Stock Corporation

4,890

(%)
05/06/2020 14:46

Mở cửa4,900

Cao nhất4,900

Thấp nhất4,800

KLGD74,280

Vốn hóa342

Dư mua18,460

Dư bán14,400

Cao 52T 6,200

Thấp 52T3,800

KLBQ 52T39,116

NN mua-

% NN sở hữu1.61

Cổ tức TM450

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*126

P/E38.81

F P/E7.61

BVPS21,120

P/B0.23

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng LSS: SBT MBB ITA PVS NTL
Trending: HPG (54.733) - VNM (42.364) - MBB (39.076) - MWG (38.275) - ROS (38.203)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Mía Đường Lam Sơn
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
05/06/20204,890 (0.00%)74,280
04/06/20204,890100 (+2.09%)56,610
03/06/20204,79020 (+0.42%)25,830
02/06/20204,770-10 (-0.21%)53,030
01/06/20204,78080 (+1.70%)38,300
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
29/05/2019Trả cổ tức năm 2017-2018 bằng tiền, 700 đồng/CP
07/05/2018Trả cổ tức đợt 2/2016-2017 bằng tiền, 200 đồng/CP
05/09/2017Trả cổ tức đợt 1/2016-2017 bằng tiền, 800 đồng/CP
29/12/2016Trả cổ tức năm 2015-2016 bằng tiền, 400 đồng/CP
25/08/2016Trả cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, 600 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 29/01/2019
2 SSI (CK SSI) 20 0 26/09/2018
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 17/08/2018
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/02/2019
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 40 0 11/09/2018
6 KIS (CK KIS) 40 0 29/01/2019
7 MBS (CK MB) 50 0 30/08/2018
8 VNDS (CK VNDirect) 30 0 09/01/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 20/11/2018
10 MBKE (CK MBKE) 20 0 08/01/2019
11 YSVN (CK Yuanta) 20 0 29/01/2019
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/01/2019
13 VPS (CK VPS) 50 0 26/02/2019
14 ACBS (CK ACB) 30 0 26/03/2018
15 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 07/01/2019
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/05/2020
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 25/01/2019
18 BSC (CK BIDV) 30 0 14/02/2019
19 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 22/04/2020
20 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 29/04/2020
21 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 11/12/2018
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 10 0 31/10/2018
23 TVB (CK Trí Việt) 50 0 11/02/2019
24 ABS (CK An Bình) 20 0 07/01/2019
25 IBSC (CK IB) 20 0 17/01/2019
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 03/12/2018
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 17/01/2019
29 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
29/04/2020BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
29/04/2020BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019
13/03/2020Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Soát xét năm 2019
02/03/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
02/03/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2019

CTCP Mía Đường Lam Sơn

Tên đầy đủ: CTCP Mía Đường Lam Sơn

Tên tiếng Anh: Lam Son Sugar Joint Stock Corporation

Tên viết tắt:LASUCO JSC

Địa chỉ: TT.Lam Sơn - H.Thọ Xuân - T.Thanh Hóa

Người công bố thông tin: Mr. Lê Văn Tam

Điện thoại: (84.237) 383 4091

Fax: (84.237) 383 4092

Email:lasuco@hn.vnn.vn / info@lasuco.vn

Website:http://lasuco.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 09/01/2008

Vốn điều lệ: 700,000,000,000

Số CP niêm yết: 66,994,950

Số CP đang LH: 70,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2800463346

GPTL: 1133/QĐ-TTg

Ngày cấp: 06/12/1999

GPKD: 2800463346

Ngày cấp: 23/12/1999

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Công nghiệp đường, cồn, nước uống có cồn và không có cồn
- Sản phẩm nông nghiệp công nghệ cao: Rau, hoa, quả cao cấp ...
- Chế biến các sản phẩm sau đường, nông, lâm sản
- Dịch vụ vận tải, cơ khí, cung ứng vật tư nguyên liệu, sản xuất và cung ứng giống cây con, tiêu thụ sản phẩm
- Kinh doanh BĐS, sản xuất CO2...

- Tiền thân Công ty là Nhà máy đường Lam Sơn
- Ngày 01/01/2000, Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.