CTCP Mía Đường Lam Sơn (HOSE: LSS)

Lam Son Sugar Joint Stock Corporation

4,800

(%)
13/08/2020 15:00

Mở cửa4,900

Cao nhất4,900

Thấp nhất4,730

KLGD5,750

Vốn hóa322

Dư mua13,510

Dư bán14,740

Cao 52T 6,200

Thấp 52T3,800

KLBQ 52T39,011

NN mua-

% NN sở hữu1.78

Cổ tức TM450

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*126

P/E38.10

F P/E7.47

BVPS22,180

P/B0.22

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng LSS: LPB LQN LNC LO5 SBT
Trending: HPG (63.829) - VNM (45.436) - HVN (32.417) - MWG (32.401) - VN30F1M (27.051)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Mía Đường Lam Sơn
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
13/08/20204,800 (0.00%)5,750
12/08/20204,800-50 (-1.03%)17,770
11/08/20204,850-20 (-0.41%)26,870
10/08/20204,87020 (+0.41%)14,710
07/08/20204,85060 (+1.25%)8,780
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
29/05/2019Trả cổ tức năm 2017-2018 bằng tiền, 700 đồng/CP
07/05/2018Trả cổ tức đợt 2/2016-2017 bằng tiền, 200 đồng/CP
05/09/2017Trả cổ tức đợt 1/2016-2017 bằng tiền, 800 đồng/CP
29/12/2016Trả cổ tức năm 2015-2016 bằng tiền, 400 đồng/CP
25/08/2016Trả cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, 600 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 29/01/2019
2 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 17/08/2018
3 SSI (CK SSI) 20 0 26/09/2018
4 KIS (CK KIS) 40 0 29/01/2019
5 MBS (CK MB) 50 0 30/08/2018
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 40 0 11/09/2018
7 VNDS (CK VNDirect) 30 0 09/01/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 20/11/2018
9 ACBS (CK ACB) 30 0 26/03/2018
10 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
11 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/02/2019
12 YSVN (CK Yuanta) 20 0 29/01/2019
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/05/2020
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/01/2019
15 MBKE (CK MBKE) 20 0 08/01/2019
16 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 07/01/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 11/12/2018
19 BSC (CK BIDV) 30 0 14/02/2019
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 25/01/2019
21 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 29/04/2020
22 TVB (CK Trí Việt) 50 0 11/02/2019
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 10 0 31/10/2018
24 ABS (CK An Bình) 20 0 07/01/2019
25 IBSC (CK IB) 20 0 17/01/2019
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 03/12/2018
27 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 17/01/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
29 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
15/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020
31/07/2020BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2019
31/07/2020BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2019
29/04/2020BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
29/04/2020BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019

CTCP Mía Đường Lam Sơn

Tên đầy đủ: CTCP Mía Đường Lam Sơn

Tên tiếng Anh: Lam Son Sugar Joint Stock Corporation

Tên viết tắt:LASUCO JSC

Địa chỉ: TT.Lam Sơn - H.Thọ Xuân - T.Thanh Hóa

Người công bố thông tin: Mr. Lê Văn Tam

Điện thoại: (84.237) 383 4091

Fax: (84.237) 383 4092

Email:lasuco@hn.vnn.vn / info@lasuco.vn

Website:http://lasuco.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 09/01/2008

Vốn điều lệ: 700,000,000,000

Số CP niêm yết: 70,000,000

Số CP đang LH: 66,994,950

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2800463346

GPTL: 1133/QĐ-TTg

Ngày cấp: 06/12/1999

GPKD: 2800463346

Ngày cấp: 23/12/1999

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Công nghiệp đường, cồn, nước uống có cồn và không có cồn
- Sản phẩm nông nghiệp công nghệ cao: Rau, hoa, quả cao cấp ...
- Chế biến các sản phẩm sau đường, nông, lâm sản
- Dịch vụ vận tải, cơ khí, cung ứng vật tư nguyên liệu, sản xuất và cung ứng giống cây con, tiêu thụ sản phẩm
- Kinh doanh BĐS, sản xuất CO2...

- Tiền thân Công ty là Nhà máy đường Lam Sơn
- Ngày 01/01/2000, Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.