CTCP Vitaly (UPCoM: VTA)
Vitaly Joint Stock Company
1,500
Mở cửa1,600
Cao nhất1,600
Thấp nhất1,500
KLGD16,100
Vốn hóa12
Dư mua
Dư bán40,600
Cao 52T 4,400
Thấp 52T1,500
KLBQ 52T11,811
NN mua-
% NN sở hữu0.17
Cổ tức TM
T/S cổ tức-
Beta0.74
EPS-4,209
P/E-0.40
F P/E1.04
BVPS799
P/B2.13
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 17/04/2026 | 1,500 | -200 (-11.76%) | 16,100 |
| 16/04/2026 | 1,700 | 0 (0.00%) | 0 |
| 15/04/2026 | 1,700 | 0 (0.00%) | 0 |
| 14/04/2026 | 1,700 | 0 (0.00%) | 0 |
| 13/04/2026 | 1,700 | 0 (0.00%) | 0 |
| 13/03/2008 | Trả cổ tức năm 2007 bằng tiền, 1200 đồng/CP |
| 29/05/2007 | Trả cổ tức năm 2006 bằng tiền, 500 đồng/CP |
| 16/04/2026 | Nghị quyết đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026 |
| 27/03/2026 | Tài liệu đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026 |
| 30/03/2026 | BCTC Kiểm toán năm 2025 |
| 30/03/2026 | Báo cáo thường niên năm 2025 |
| 23/01/2026 | Báo cáo tình hình quản trị năm 2025 |
Tên đầy đủ: CTCP Vitaly
Tên tiếng Anh: Vitaly Joint Stock Company
Tên viết tắt:Vitaly
Địa chỉ: Đường N1 - Khu SXTT Bình Chuẩn -Kp. Bình Phú - P. Thuận Giao - Tp. Hồ Chí Minh
Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Ngọc Dũng
Điện thoại: (84.28) 3815 3998
Fax: (84.28) 3815 3292
Email:sale@vitaly.com.vn
Website:http://www.vitaly.com.vn
Sàn giao dịch: UPCoM
Nhóm ngành: Sản xuất
Ngành: Sản xuất sản phẩm khoáng chất phi kim
Ngày niêm yết: 31/10/2011
Vốn điều lệ: 80,000,000,000
Số CP niêm yết: 8,000,000
Số CP đang LH: 8,000,000
- Sản xuất, mua bán vật liệu xây dựng
- Kinh doanh nhà ở, môi giới bất động sản, tư vấn bất động sản
- Mua bán vật tư máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, dây chuyền công nghệ thuộc lĩnh vực xây dựng và vật liệu xây dựng
- Các ngành nghề khác như cho thuê kho, bãi đỗ xe, cho thuê nhà...
- Tiền thân là hãng gạch Đời Tân được thành lập năm 1958.
- Tháng 12/2004, Công ty tiến hành CPH và chính thức đổi tên thành CTCP Vitaly.
- Tháng 12/2006: Vốn điều lệ ban đầu 40 tỷ đồng.
- Tháng 09/2007: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
- Tháng 11/2013: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 10/04/2026 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2026
- 10/04/2026 Đưa cổ phiếu vào diện hạn chế giao dịch
- 10/04/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 12/04/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
- 14/04/2023 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2023
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.