Ngân hàng TMCP Quốc Dân (HNX: NVB)

National Citizen Commercial Joint Stock Bank

8,900

-100 (-1.11%)
08/07/2020 09:30

Mở cửa9,000

Cao nhất9,000

Thấp nhất8,900

KLGD26,000

Vốn hóa3,621

Dư mua481,100

Dư bán188,100

Cao 52T 9,700

Thấp 52T7,100

KLBQ 52T1,638,974

NN mua-

% NN sở hữu4.49

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*129

P/E69.77

F P/E52.73

BVPS10,616

P/B0.84

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng NVB: STB SHB LPB ACB TCB
Trending: HPG (49.269) - VNM (37.764) - ITA (30.322) - FLC (29.799) - ROS (27.704)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Quốc Dân
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
08/07/20208,900-100 (-1.11%)26,000
07/07/20209,000100 (+1.12%)2,595,430
06/07/20208,900200 (+2.30%)3,580,314
03/07/20208,700100 (+1.16%)2,810,700
02/07/20208,600 (0.00%)1,543,600
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
20/03/2019Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 100:62, giá 10,000 đồng/CP
05/12/2011Trả cổ tức đợt 2/2010 bằng tiền, 251.95 đồng/CP
16/12/2010Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 10:8,15, giá 10,000 đồng/CP
01/10/2010Trả cổ tức đợt 1/2010 bằng tiền, 500 đồng/CP
17/09/2010Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 10:9,89, giá 10,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 30/06/2020
2 KIS (CK KIS) 30 0 19/06/2020
3 KBSV (CK KB Việt Nam) 20 0 02/06/2020
4 MBKE (CK MBKE) 20 0 18/06/2020
5 YSVN (CK Yuanta) 15 0 01/07/2020
6 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
7 VPS (CK VPS) 20 0 26/04/2019
8 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/05/2020
9 PHS (CK Phú Hưng) 20 0 24/06/2020
10 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
11 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
12 ABS (CK An Bình) 1 0 15/04/2020
13 IBSC (CK IB) 20 0 22/06/2020
14 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
15 BOS (CK BOS) 40 0 05/06/2020
16 Pinetree Securities (CK Pinetree) 20 0 02/12/2019
23/04/2020BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2020
20/04/2020BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2020
17/02/2020Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2020
06/05/2020Báo cáo thường niên năm 2019
16/04/2020BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2019

Ngân hàng TMCP Quốc Dân

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Quốc Dân

Tên tiếng Anh: National Citizen Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:NGÂN HÀNG QUỐC DÂN

Địa chỉ: Số 28C-28D phố Bà Triệu - P. Hàng Bài - Q. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Vũ Mạnh Tiến

Điện thoại: (84.24) 6269 3355

Fax: (84.24) 6269 3535

Email:ncb@ncb-bank.vn

Website:http://www.ncb-bank.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 13/09/2010

Vốn điều lệ: 4,101,555,870,000

Số CP niêm yết: 410,155,587

Số CP đang LH: 406,803,587

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 1700169765

GPTL: 1217/GP-UB

Ngày cấp: 17/10/1995

GPKD: 050046

Ngày cấp: 02/11/1995

Ngành nghề kinh doanh chính:

Ngành tín dụng: huy động vốn, tiếp nhận vốn, ủy thác, vay vốn, cho vay, chiết khấu các thương phiếu, hùn vốn liên doanh, dịch vụ thanh toán.

Ngân hàng thương mại cổ phần Nam Việt trước đây có tên gọi là Ngân hàng thương mại cổ phần Sông Kiên, là Ngân hàng cổ phần được thành lập theo Giấy phép số 00057/NH-GP ngày 18/09/1995 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp và Giấy phép thành lập Công ty số 1217/GP-UB ngày 17/10/1995 do UBND tỉnh Kiên Giang cấp.
- Ngày 22/01/2014: Ngân hàng TMCP Nam Việt chính thức đổi tên thành Ngân Hàng TMCP Quốc Dân theo Quyết định số 86/QĐ-NHNN.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.