Ngân hàng TMCP Quốc Dân (HNX: NVB)

National Citizen Commercial Joint Stock Bank

17,400

-300 (-1.69%)
15/04/2021 13:19

Mở cửa17,800

Cao nhất18,000

Thấp nhất17,300

KLGD2,570,749

Vốn hóa7,078.38

Dư mua1,554,751

Dư bán1,063,651

Cao 52T 18,300

Thấp 52T7,800

KLBQ 52T3,596,845

NN mua-

% NN sở hữu8.84

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*3

P/E5900

F P/E103.71

BVPS10,479

P/B1.69

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng NVB: LPB STB SHB MBB FLC
Trending: ROS (126.828) - HPG (125.825) - MBB (115.005) - FLC (113.362) - STB (112.913)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
15/04/202117,400-300 (-1.69%)2,492,849
14/04/202117,700-300 (-1.67%)4,504,560
13/04/202118,000-300 (-1.64%)6,498,158
12/04/202118,300400 (+2.23%)7,287,263
09/04/202117,900100 (+0.56%)7,942,935
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
20/03/2019Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 100:62, giá 10,000 đồng/CP
05/12/2011Trả cổ tức đợt 2/2010 bằng tiền, 251.95 đồng/CP
16/12/2010Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 10:8,15, giá 10,000 đồng/CP
01/10/2010Trả cổ tức đợt 1/2010 bằng tiền, 500 đồng/CP
17/09/2010Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 10:9,89, giá 10,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 02/04/2021
2 SSI (CK SSI) 20 0 01/04/2021
3 VPS (CK VPS) 20 0 26/04/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 15 0 12/11/2020
5 KIS (CK KIS) 30 0 25/03/2021
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 20 0 19/02/2021
8 ACBS (CK ACB) 30 0 25/03/2021
9 YSVN (CK Yuanta) 15 0 01/03/2021
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
11 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
12 MBKE (CK MBKE) 30 0 26/03/2021
13 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
14 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 31/03/2021
15 VIX (CK IB) 20 0 07/10/2020
16 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 28/09/2020
17 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
18 ABS (CK An Bình) 20 0 05/03/2021
19 SSV (CK Shinhan) 30 0 01/04/2021
20 Pinetree Securities (CK Pinetree) 20 0 02/12/2019
21 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
22 FNS (CK Funan) 30 0 01/04/2021
23 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
24 BOS (CK BOS) 40 10 04/02/2021
26/02/2021Nghị quyết đại hội cổ đông theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản năm 2021
09/02/2021Tài liệu lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản năm 2021
12/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 2021
05/04/2021BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2020
02/02/2021Báo cáo tình hình quản trị năm 2020

Ngân hàng TMCP Quốc Dân

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Quốc Dân

Tên tiếng Anh: National Citizen Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:NGÂN HÀNG QUỐC DÂN

Địa chỉ: Số 28C-28D phố Bà Triệu - P. Hàng Bài - Q. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Vũ Mạnh Tiến

Điện thoại: (84.24) 6269 3355

Fax: (84.24) 6269 3535

Email:ncb@ncb-bank.vn

Website:http://www.ncb-bank.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 13/09/2010

Vốn điều lệ: 4,101,555,870,000

Số CP niêm yết: 410,155,587

Số CP đang LH: 406,803,587

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 1700169765

GPTL: 1217/GP-UB

Ngày cấp: 17/10/1995

GPKD: 050046

Ngày cấp: 02/11/1995

Ngành nghề kinh doanh chính:

Ngành tín dụng: huy động vốn, tiếp nhận vốn, ủy thác, vay vốn, cho vay, chiết khấu các thương phiếu, hùn vốn liên doanh, dịch vụ thanh toán.

Ngân hàng thương mại cổ phần Nam Việt trước đây có tên gọi là Ngân hàng thương mại cổ phần Sông Kiên, là Ngân hàng cổ phần được thành lập theo Giấy phép số 00057/NH-GP ngày 18/09/1995 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp và Giấy phép thành lập Công ty số 1217/GP-UB ngày 17/10/1995 do UBND tỉnh Kiên Giang cấp.
- Ngày 22/01/2014: Ngân hàng TMCP Nam Việt chính thức đổi tên thành Ngân Hàng TMCP Quốc Dân theo Quyết định số 86/QĐ-NHNN.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.