Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB) (HNX: NVB)

National Citizen Commercial Joint Stock Bank

8,600

-100 (-1.15%)
20/03/2019 10:08

Mở cửa8,600

Cao nhất8,600

Thấp nhất8,600

KLGD177,810

Vốn hóa2,560

Dư mua99,390

Dư bán203,890

Cao 52T 10,500

Thấp 52T6,500

KLBQ 52T849,343

NN mua-

% NN sở hữu0.04

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS74

P/E117.57

F P/E74.83

BVPS10,870

P/B0.79

Mã xem cùng NVB: SHB LPB VPB ACB CTG
Trending: HPG (29.534) - VNM (27.751) - YEG (24.242) - CTG (22.034) - HSG (18.459)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB)
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
20/03/20198,600-100 (-1.15%)177,810
19/03/20198,700-300 (-3.33%)1,154,102
18/03/20199,000500 (+5.88%)1,953,430
15/03/20198,500-200 (-2.30%)1,445,100
14/03/20198,700 (0.00%)544,500
20/03/2019Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 100:62, giá 10.000 đồng/CP
05/12/2011Trả cổ tức đợt 2/2010 bằng tiền, 252 đồng/CP
16/12/2010Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 10:8,15, giá 10,000 đồng/CP
01/10/2010Trả cổ tức đợt 1/2010 bằng tiền, 500 đồng/CP
17/09/2010Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 10:9,89, giá 10,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 13/03/2019
2 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 04/03/2019
3 KIS (CK KIS) 20 0 07/03/2019
4 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 19/02/2019
5 MBKE (CK MBKE) 20 0 11/03/2019
6 YSVN (CK Yuanta) 30 0 13/03/2019
7 PHS (CK Phú Hưng) 20 0 13/03/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
9 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
10 IBSC (CK IB) 20 0 04/03/2019
11 ABS (CK An Bình) 1 0 06/03/2019
12 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/02/2019
13 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 06/03/2019
14 HFT (CK HFT) 50 0 12/03/2019
13/03/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019
01/02/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
21/01/2019BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2018
21/01/2019BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2018
07/01/2019BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2016 (điều chỉnh)

Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB)

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB)

Tên tiếng Anh: National Citizen Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:NGÂN HÀNG QUỐC DÂN

Địa chỉ: Số 28C-28D phố Bà Triệu - P. Hàng Bài - Q. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Vũ Mạnh Tiến

Điện thoại: (84.24) 6269 3355

Fax: (84.24) 6269 3535

Email:ncb@ncb-bank.vn

Website:http://www.ncb-bank.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 13/09/2010

Vốn điều lệ: 3,010,215,520,000

Số CP niêm yết: 301,021,552

Số CP đang LH: 297,669,552

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 1700169765

GPTL: 1217/GP-UB

Ngày cấp: 17/10/1995

GPKD: 050046

Ngày cấp: 02/11/1995

Ngành nghề kinh doanh chính:

Ngành tín dụng: huy động vốn, tiếp nhận vốn, ủy thác, vay vốn, cho vay, chiết khấu các thương phiếu, hùn vốn liên doanh, dịch vụ thanh toán.

Ngân hàng thương mại cổ phần Nam Việt trước đây có tên gọi là Ngân hàng thương mại cổ phần Sông Kiên, là Ngân hàng cổ phần được thành lập theo Giấy phép số 00057/NH-GP ngày 18/09/1995 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp và Giấy phép thành lập Công ty số 1217/GP-UB ngày 17/10/1995 do UBND tỉnh Kiên Giang cấp.
- Ngày 22/01/2014: Ngân hàng TMCP Nam Việt chính thức đổi tên thành Ngân Hàng TMCP Quốc Dân theo Quyết định số 86/QĐ-NHNN.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.