CTCP Xuất nhập khẩu Khoáng sản Hà Nam (OTC: MIH)

Ha Nam Mineral Imoport - Export JSC

Đã hủy niêm yết

5,400

(%)
30/07/2013 00:00

Mở cửa5,400

Cao nhất5,400

Thấp nhất5,400

KLGD2,200

Vốn hóa20

Dư mua77,100

Dư bán12,800

Cao 52T 5,400

Thấp 52T5,400

KLBQ 52T2,200

NN mua-

% NN sở hữu0.05

Cổ tức TM3,050

T/S cổ tức1

Beta-

EPS*1,264

P/E4.27

F P/E6.17

BVPS12,765

P/B0.42

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Trending: HPG (10.712) - VNM (9.122) - FPT (8.648) - MBB (8.199) - MWG (7.886)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Xuất nhập khẩu Khoáng sản Hà Nam
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
19/10/2013BCTC quý 3 năm 2013
12/08/2013BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2013
19/07/2013BCTC quý 2 năm 2013
09/07/2013Đính chính thông tin Biên bản và Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên 2013
23/04/2013BCTC quý 1 năm 2013

CTCP Xuất nhập khẩu Khoáng sản Hà Nam

Tên đầy đủ: CTCP Xuất nhập khẩu Khoáng sản Hà Nam

Tên tiếng Anh: Ha Nam Mineral Imoport - Export JSC

Tên viết tắt:Ha Nam Mineral

Địa chỉ: Khu Công Nghiệp Châu Sơn - Tp.Phủ Lý - T.Hà Nam

Người công bố thông tin: Mr. Chu Văn Trọng

Điện thoại: (84.226) 384 6916 - (84.4) 3634 0377

Fax: (84.226) 384 9338 - (84.4) 3634 0257

Email:info@mih.vn

Website:http://www.mih.vn

Sàn giao dịch: OTC

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su

Ngày niêm yết: 29/06/2010

Vốn điều lệ: 40,000,000,000

Số CP niêm yết: 4,000,000

Số CP đang LH: 3,780,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0700241917

GPTL:

Ngày cấp: 02/01/2008

GPKD: 0700241917

Ngày cấp: 02/01/2008

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Thăm dò khai thác chế biến kinh doanh xuất nhập khẩu khoáng sản và hóa chất
- Sản xuất, mua bán thực phẩm nông sản, vật liệu xây dựng, hàng nội thất công trình
- Kinh doanh bất động sản (kinh doanh nhà, đất)
- Đại lý mua bán ký gửi hàng hóa
- Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường bộ, thủy lợi...

- Tiền thân là CT TNHH XNK Khoáng sản Hà Nam thành lập năm 2006
- Năm 2008, CT chính thức chuyển đổi hoạt động sang hình thức CTCP với VĐL 24 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.