CN Kinh tế
46 tuổi
Tài sản cá nhân
Tài sản cá nhân và liên quan
| Họ tên | : Shuzo Shikata |
| Năm sinh | : |
| CMND/CCCD | : |
| Nơi sinh | : |
| Quê quán | : Nhật Bản |
| Địa chỉ | : |
Tháng 03/1999 - tháng 03/2003: Đại học Ritsumeikan - Cử nhân Kinh tế
| # | Chức vụ | Công ty | Bổ nhiệm |
|---|---|---|---|
| 1 | Phó CTHĐQT | Ngân hàng TMCP Tiên Phong (HOSE: TPB) | N/A |
| 2 | Thành viên/Chủ tịch BĐD | Chứng chỉ Quỹ ETF FPT CAPITAL VNX50 (HOSE: FUEFCV50) | 2024 |
| 3 | TVHĐQT | CTCP Quản lý Quỹ Đầu tư FPT (OTC: FPTCapital) | N/A |
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TPB | ||||
| 2 | FPTCapital | ||||
| 3 | FUEFCV50 | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
| # | Mã CK | Khối lượng | Tỷ lệ | Giá trị (Tr.VND) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TPB | ||||
| 2 | FPTCapital | ||||
| 3 | FUEFCV50 | ||||
| TỔNG CỘNG | |||||
Shuzo ShikataChức vụ: Phó CTHĐQTNgân hàng TMCP Tiên Phong - TPBank - (HOSE: TPB)
- 04/2003 – 06/2011: Ban Ngân hàng Thương mại, Ngân hàng Tokyo Mitsubishi UFJ Osaka và Tokyo, Nhật Bản.
- 06/2011 – 05/2014: Trưởng phòng Nhật Bản, Ngân hàng Tokyo Mitsubishi UFJ, chi nhánh Manila, Philippines.
- 05/2014 – 03/2015: Trưởng phòng Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Ngân hàng Tokyo Mitsubishi UFJ, Tokyo, Nhật Bản.
- Từ 04/2015: Trưởng phòng Phát triển Kinh doanh dịch vụ tài chính nước ngoài, SBI Holdings, Inc., Tokyo, Nhật Bản.
- Từ 07/2015: Trưởng phòng Kế hoạch Doanh nghiệp, Công ty Chứng khoán SBI, Tokyo, Nhật Bản.
- 22/04/2016 – 13/05/2016: Thành viên Hội đồng Quản trị, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong.
- Từ 2016: Thành viên Hội đồng Quản trị, Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT.
- Từ 11/2024: Chủ tịch Ban đại diện kiêm Thành viên Chứng chỉ Quỹ ETF FPT CAPITAL VNX50.
| Mã CK | KL đăng ký | KL thực hiện | Ngày đăng ký | Ngày thực hiện | Khối lượng sở hữu | Tỷ lệ (%) |
|---|
Giá trị chứng khoán = Khối lượng x Giá khớp lệnh tại ngày giao dịch gần nhất của thị trường.
Mã chứng khoán mà tổ chức liên quan sở hữu
Khối lượng sở hữu của tổ chức liên quan tại Mã CK
Giá trị = Khối lượng x Giá đóng cửa phiên giao dịch gần nhất


